越南海关法律文件索引
越南进出口关税相关法律文件清单:文件号、日期、生效时间与被替代文件关系。
| 序号 | 内容 | 缩写 | C/O 格式 | 文件号 | 文件日期 | 生效日期 | 被替代文件 | 备注 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Danh mục hàng hóa XNK | 31/2022/TT-BTC | 06/08/2022 | 29/12/2022 | 65/2017/TT-BTC 2017-06-27 00:00:00 | |||
| 1 | Biểu thuế nhập khẩu thông thường | NKTT | 15/2023/QĐ-TTg | 2023-05-31 00:00:00 | 2023-07-15 00:00:00 | 45/2017/QĐ-TTg 2017-11-16 00:00:00 | Cập nhật thay đổi theo BT NKƯĐ | |
| 1 | Quy tắc mặt hàng cụ thể ACFTA | 12/2019/TT-BCT | 2019-07-30 00:00:00 | |||||
| 1 | DM HH cấm kinh doanh TNTX, CK | 69/2018/NĐ-CP | 2018-05-15 00:00:00 | |||||
| 10 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Ấn Độ giai đoạn 2022 - 2027 | AIFTA | AI | 122/2022/NĐ-CP | 2022-12-30 00:00:00 | 2022-12-30 00:00:00 | 159/2017/NĐ-CP 2018-01-01 00:00:00 | |
| 10 | DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân | 01/2018/TT-BCT 42/2019/TT-BCT 33/2025/TT-BCT | 18/12/2019 02/06/2025 | |||||
| 11 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam – Hàn Quốc giai đoạn 2022 - 2027 | VKFTA | VK | 125/2022/NĐ-CP | 2022-12-30 00:00:00 | 2022-12-30 00:00:00 | 149/2017/NĐ-CP 2018-01-01 00:00:00 | |
| 11 | Áp thuế chống bán phá giá đối với Bàn, ghế (CN ) | 235/QĐ-BCT | 13/02/2023 | |||||
| 12 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê giai đoạn 2022 - 2027 | VCFTA | VC | 112/2022/NĐ-CP | 2022-12-30 00:00:00 | 2022-12-30 00:00:00 | 154/2017/NĐ-CP 2018-01-01 00:00:00 | |
| 12 | Áp thuế chống bán phá giá đối với Bột ngọt (ID, CN) | 1914/QĐ-BCT | 02/07/2025 | |||||
| 13 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á-Âu và các quốc gia thành viên giai đoạn 2022 - 2027 | VNEAEUFTA | EAV | 113/2022/NĐ-CP | 2022-12-30 00:00:00 | 2022-12-30 00:00:00 | 150/2017/NĐ-CP 2018-01-01 00:00:00 | |
| 13 | Áp thuế chống bán phá giá đối với Cáp thép dự ứng lực (MA, TH, CN) | 143/QĐ-BCT | 14/01/2025 | |||||
| 14 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Cuba | VCFTA | VNCB | 114/2022/NĐ-CP | 2022-12-30 00:00:00 | 2022-12-30 00:00:00 | 39/2020/NĐ-CP 2020-04-03 00:00:00 | |
| 14 | Áp thuế chống bán phá giá và chống trợ cấp đối với Đường (TH) | 2105/QĐ-BCT | 21/07/2025 | |||||
| 15 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Hồng Kông, Trung Quốc giai đoạn 2022 - 2027 | AHKFTA | AHK | 123/2022/NĐ-CP | 2022-12-30 00:00:00 | 2022-12-30 00:00:00 | 07/2020/NĐ-CP 2020-02-20 00:00:00 | |
| 15 | Áp thuế chống bán phá giá đối với Gạch ốp lát (IN) | 2333/QĐ-BCT | 18/08/2025 | |||||
| 16 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam -Liên minh Châu Âu | EVFTA | EUR.1 | 116/2022/NĐ-CP | 2022-12-30 00:00:00 | 2022-12-30 00:00:00 | 111/2020/NĐ-CP 18/09/2020 | |
| 16 | Áp thuế chống bán phá giá đối với Một số sản phẩm kính nổi không màu (ID, MA) | 228/QĐ-BCT 2093/QĐ-BCT | 30/01/2026 18/07/2025 | |||||
| 17 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len | UKVFTA | EUR.1 | 117/2022/NĐ-CP | 2022-12-30 00:00:00 | 2022-12-30 00:00:00 | 53/2021/NĐ-CP 2021-05-21 00:00:00 | |
| 17 | Áp thuế chống bán phá giá đối với Một số sản phẩm tháp điện gió (CN) | 3453/QĐ-BCT | 24/12/2024 | |||||
| 18 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Lào | VN-LAO | S | 206/2025/NĐ-CP | 15/07/2025 | 15/07/2025 | 127/2022/NĐ-CP 2022-12-30 00:00:00 | |
| 18 | Áp dụng biện pháp chống lẩn tránh PVTM đối với Một số sản phẩm thép cán nóng (CN) | 3176/QĐ-BCT | 27/10/2025 | |||||
| 19 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Camphuchia | VN-CAM | S | 56/2026/NĐ-CP | 2026-02-12 00:00:00 | 2026-02-12 00:00:00 | ||
| 19 | Áp thuế chống bán phá giá đối với Một số sản phẩm thép cán nóng (CN) | 1959/QĐ-BCT | 04/07/2025 | |||||
| 2 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi | NKUD | 26/2023/NĐ-CP 144/2024/ND-CP 21/2025/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP 72/2026/NĐ-CP | 31/05/2023 01/11/2024 10/02/2025 31/03/2025 08/07/2025 09/03/2026 | 15/07/2023 16/12/2024 10/02/2025 31/03/2025 08/07/2025 09/03/2026 | 57/2020/NĐ-CP 05/20/2020 | Cập nhật thuế suất đối với mặt hàng xăng dầu | |
| 2 | Quy tắc mặt hàng cụ thể ATIGA | 10/2019/TT-BCT | 2019-07-22 00:00:00 | 10/2019/TT-BCT | 2019-07-22 00:00:00 | |||
| 2 | Danh mục hóa chất Bảng 1,2,3 | 34/2024/NĐ-CP 26/2026/NĐ_CP | 27/03/2024 17/01/2026 | 113/2017/NĐ-CP 10/09/2017 | ||||
| 20 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương giai đoạn 2022 - 2027 | CPTPP | CPTPP | 115/2022/NĐ-CP | 2022-12-30 00:00:00 | 2022-12-30 00:00:00 | 57/2019/NĐ-CP | |
| 20 | Áp thuế chống bán phá giá đối với Một số sản phẩm thép hợp kim hoặc không hợp kim được cán phẳng, được sơn (KR, CN) | 2822/QĐ-BCT | 24/10/2024 | |||||
| 21 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Hiệp định Kinh tế Toàn diện Khu vực giai đoạn 2022 - 2027 | RCEP | 129/2022/NĐ-CP | 2022-12-30 00:00:00 | 2022-12-30 00:00:00 | |||
| 21 | Áp thuế chống bán phá giá đối với Một số sản phẩm ván sợi gỗ (TH, CN) | 121/QĐ-BCT 2491/QĐ-BCT | 19/01/2026 05/09/2025 | |||||
| 22 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | TTDB | 66/2025/QH15 | 14/06/2025 | 01/01/2026 | 03/2022/QH15 01/03/2022 | ||
| 22 | Áp thuế tự vệ đối với Phân bón (Nhiều nước) | 715/QĐ-BCT | 03/03/2020 | |||||
| 23 | Biểu thuế xuất khẩu | XK | 26/2023/NĐ-CP 144/2024/ND-CP 108/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP 260/2025/NĐ-CP | 31/05/2023 01/11/2024 19/05/2025 08/07/2025 10/10/2025 | 15/07/2023 16/12/2024 19/05/2025 08/07/2025 10/10/2025 | 57/2020/NĐ-CP 2020-05-25 00:00:00 | ||
| 23 | Áp thuế tự vệ đối với Phôi thép và thép dài (Nhiều nước) | 691/QĐ-BCT | 21/03/2023 | |||||
| 24 | Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi để thực hiện hiệp định CPTPP | CPTPP-XK | 115/2022/NĐ-CP | 2022-12-30 00:00:00 | 2022-12-30 00:00:00 | 57/2019/NĐ-CP | ||
| 24 | Áp thuế chống bán phá giá đối với Plastic và SP Plastic (MA, TH, CN) | 2027/QĐ-BCT | 14/07/2025 | |||||
| 25 | Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi EVFTA | EUR.1 | 116/2022/NĐ-CP | 2022-12-30 00:00:00 | 2022-12-30 00:00:00 | 111/2020/NĐ-CP 18/09/2020 | ||
| 25 | Áp thuế chống bán phá giá đối với Sản phẩm nhôm (CN) | 2531/QĐ-BCT | 23/09/2024 | |||||
| 26 | Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt UKVFTA | EUR.1 | 117/2022/NĐ-CP | 2022-12-30 00:00:00 | 2022-12-30 00:00:00 | 53/2021/NĐ-CP 2021-05-21 00:00:00 | ||
| 26 | Áp thuế chống bán phá giá đối với Sợi dài làm từ polyester (IN, ID, MA, CN) | 3546/QĐ-BCT | 03/12/2025 | |||||
| 27 | Thuế bảo vệ môi trường | BVMT | 109/2025/UBTVQH15 | 17/10/2025 | 01/01/2026 | 579/2018/UBTVQH14 30/2022/UBTVQH15 26/09/2018 30/12/2023 | ||
| 27 | Áp thuế chống bán phá giá đối với Thép cán nguội (NƯỚC CN) | 3765/QĐ-BCT | 26/12/2025 | |||||
| 28 | Áp dụng biện pháp chống lẩn tránh PVTM đối với Thép cuộn, thép dây (Nhiều nước) | 693/QĐ-BCT | 21/03/2023 | |||||
| 29 | Áp thuế chống bán phá giá đối với Thép hình chữ H (MA) | 1978/QĐ-BCT | 08/07/2025 | |||||
| 3 | Biểu thuế giá trị gia tăng | VAT | 174/2025/NĐ-CP 181/2025/NĐ/CP | 30/06/2025 01/07/2025 | 01/07/2025 01/07/2025 | |||
| 3 | Quy tắc mặt hàng cụ thể AKFTA | 13/2019/TT-BCT | 2019-07-31 00:00:00 | |||||
| 3 | Danh mục hóa chất nhập khẩu phải khai báo trước khi thông quan qua cổng thông tin một cửa quốc gia | 34/2024/NĐ-CP 26/2026/NĐ_CP | 27/03/2024 17/01/2026 | 113/2017/NĐ-CP 10/09/2017 | ||||
| 30 | Áp thuế chống bán phá giá đối với Thép không gỉ cán nguội (TW, ID, MA, CN) | 3011/QĐ-BCT | 12/11/2024 | |||||
| 31 | Áp thuế chống bán phá giá đối với Thép mạ (CN, KR) | 2310/QĐ-BCT | 14/08/2025 | |||||
| 32 | Hàng tiêu dùng QSD cấp NK | 08/2023/TT-BCT | 2023-03-31 00:00:00 | |||||
| 33 | HH tạm ngừng KD TNTX CK | 08/2023/TT-BCT | 2023-03-31 00:00:00 | |||||
| 34 | Mã HS MMTB chuyên ngành thuốc Lá | 08/2023/TT-BCT | 2023-03-31 00:00:00 | |||||
| 35 | Mã HS thóc, gạo XK | 08/2023/TT-BCT | 2023-03-31 00:00:00 | |||||
| 36 | Phương tiện QSD cấp NK | 08/2023/TT-BCT | 2023-03-31 00:00:00 | |||||
| 37 | TB y tế QSD cấp NK | 08/2023/TT-BCT | 2023-03-31 00:00:00 | |||||
| 38 | Chủng loại và tiêu chuẩn khoáng sản XK | 45/2023/TT-BCT | 29/12/2023 | 23/2021/TT-BCT 2021-12-15 00:00:00 | ||||
| 39 | Danh mục các mặt hàng kiểm tra chuyên ngành về chất lượng sản phẩm hàng hóa nhóm 2 | 1182/QĐ-BCT | 2021-04-06 00:00:00 | 2021-04-06 00:00:00 | 1325A/QĐ-BCT 2019-05-20 00:00:00 | |||
| 4 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Trung Quốc giai đoạn 2022 - 2027 | ACFTA | E | 118/2022/NĐ-CP | 2022-12-30 00:00:00 | 2022-12-30 00:00:00 | 153/2017/NĐ-CP 2018-01-01 00:00:00 | |
| 4 | Quy tắc mặt hàng cụ thể VNEAEUFTA | 11/2018/TT-BCT | 2018-05-29 00:00:00 | |||||
| 4 | Danh mục hóa chất Hóa chất cấm đầu tư kinh doanh theo quy định của Luật Đầu tư | 34/2024/NĐ-CP 26/2026/NĐ_CP | 27/03/2024 17/01/2026 | 113/2017/NĐ-CP 10/09/2017 | ||||
| 40 | Danh mục các mặt hàng kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm | 1182/QĐ-BCT | 2021-04-06 00:00:00 | 2021-04-06 00:00:00 | 1325A/QĐ-BCT 2019-05-20 00:00:00 | |||
| 41 | Danh mục các mặt hàng kiểm tra chuyên ngành về hiệu suất năng lượng. | 1725/QĐ-BCT | 01/07/2024 | 1182/QĐ-BCT 2021-04-06 00:00:00 | ||||
| 42 | DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành | 765/QĐ-BCT | 2019-03-29 00:00:00 | |||||
| 43 | Hạn ngạch thuế quan NK | 12/2018/TT-BCT | 2018-06-15 00:00:00 | 2018-06-15 00:00:00 | 11/2017/TT-BCT 2017-07-28 00:00:00 | |||
| 44 | Hạn ngạch thuế quan nhập khẩu thuốc lá nguyên liệu, trứng gia cầm có xuất xứ từ các nước thành viên của Liên minh Kinh tế Á - Âu trong giai đoạn 2023 - 2027 | 04/2023/TT-BCT | 2023-02-20 00:00:00 | 2024-04-10 00:00:00 | ||||
| 45 | DM thuốc lá điếu, xì gà NK | 37/2013/TT-BCT | 2014-12-30 00:00:00 | |||||
| 46 | HHNK phải chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước khi thông quan | 12/2022/TT-BGTVT 62/2024/TT-BGTVT | 30/06/2022 30/12/2024 | 15/08/2022 15/02/2025 | 41/2018/TT-BGTVT 2018-07-30 00:00:00 | |||
| 47 | Sản phẩm, hàng hóa phải chứng nhận công bố hợp quy | 12/2022/TT-BGTVT 62/2024/TT-BGTVT | 30/06/2022 30/12/2024 | 15/08/2022 15/02/2025 | 41/2018/TT-BGTVT 2018-07-30 00:00:00 | |||
| 48 | Phương tiện đo phải kiểm tra nhà nước về đo lường khi NK | 2284/QĐ-BKHCN | 2018-08-05 00:00:00 | |||||
| 49 | Hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm của BKHCN | 2711/QĐ-BKHCN 366/QĐ-BKHCN 367/QĐ-BKHCN 3830/QĐ-BKHCN | 30/12/2022 14/03/2023 12/03/2024 21/11/2025 | 30/12/2022 14/03/2023 12/03/2024 21/11/2025 | ||||
| 5 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN giai đoạn 2022 – 2027 | ATIGA | D | 126/2022/NĐ-CP | 2022-12-30 00:00:00 | 2022-12-30 00:00:00 | 156/2017/NĐ-CP 2018-01-01 00:00:00 | |
| 5 | Quy tắc mặt hàng cụ thể CPTPP | 03/2019/TT-BCT | 2019-01-22 00:00:00 | |||||
| 5 | Quy tắc mặt hàng cụ thể EVFTA | 41/2022/TT-BCT | 2022-12-30 00:00:00 | 11/2020/TT-BCT | 2020-06-15 00:00:00 | |||
| 5 | DM sản phẩm mật mã dân sự XNK theo giấy phép | 211/2025/NĐ-CP | 25/07/2025 | 09/09/2025 | 32/2023/NĐ-CP 2023-06-09 00:00:00 | |||
| 50 | DM sản phẩm, HH nhóm 2 thuộc trách nhiệm QLNN của Bộ LĐTBXH | 01/2021/TT-BLĐTBXH | 2021-06-03 00:00:00 | 2021-07-18 00:00:00 | 22/2018/TT-BLĐTBXH 2019-02-01 00:00:00 | |||
| 51 | DM SPHH nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công An | 9981/QĐ-BCA | 18/12/2019 | 18/12/2019 | ||||
| 52 | SPHH có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công An | 6266/QĐ-BCA | 13/09/2023 | 01/02/2024 | 08/2019/TT-BCA 10/05/2019 | |||
| 53 | Pháo hoa, pháo nổ thuộc quản lý của BCA | 125/2021/TT-BCA | 2021-12-30 00:00:00 | |||||
| 54 | Động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch | 01/2022/TT-BNNPTNN 01/2024/TT-BNNPTNT | 18/01/2022 02/02/2024 | 04/03/2022 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 06/11/2021 | |||
| 55 | Giống vật nuôi cấm xuất khẩu | 01/2022/TT-BNNPTNN 01/2024/TT-BNNPTNT | 18/01/2022 02/02/2024 | 04/03/2022 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 06/11/2021 | |||
| 56 | Giống vật nuôi cần bảo tồn | 01/2022/TT-BNNPTNN 01/2024/TT-BNNPTNT | 18/01/2022 02/02/2024 | 04/03/2022 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 06/11/2021 | |||
| 57 | Động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch | 01/2022/TT-BNNPTNN 01/2024/TT-BNNPTNT | 18/01/2022 02/02/2024 | 04/03/2022 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 06/11/2021 | |||
| 58 | Các loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện | 01/2022/TT-BNNPTNN 01/2024/TT-BNNPTNT | 18/01/2022 02/02/2024 | 04/03/2022 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 06/11/2021 | |||
| 59 | Các loài thủy sản cấm xuất khẩu | 01/2022/TT-BNNPTNN 01/2024/TT-BNNPTNT | 18/01/2022 02/02/2024 | 04/03/2022 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 06/11/2021 | |||
| 6 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2022 - 2023 - 2024 - 2025 - 2026 - 2027 - 2028 | AJCEP | AJ | 120/2022/NĐ-CP | 2022-12-30 00:00:00 | 2022-12-30 00:00:00 | 160/2017/NĐ-CP 2018-01-01 00:00:00 | Cập nhật thay đổi từ 01/04 |
| 6 | DM quản lý nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định CPTPP | 77/2023/NĐ-CP | 2023-11-02 00:00:00 | 2024-01-01 00:00:00 | ||||
| 60 | Vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt Nam | 01/2022/TT-BNNPTNN 01/2024/TT-BNNPTNT | 18/01/2022 02/02/2024 | 04/03/2022 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 06/11/2021 | |||
| 61 | Nguồn gen cây trồng cấm xuất khẩu | 01/2022/TT-BNNPTNN 01/2024/TT-BNNPTNT | 18/01/2022 02/02/2024 | 04/03/2022 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 06/11/2021 | |||
| 62 | Hóa chất, sản phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong TĂCN | 01/2022/TT-BNNPTNN 01/2024/TT-BNNPTNT | 18/01/2022 02/02/2024 | 04/03/2022 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 06/11/2021 | |||
| 63 | Hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong TĂ thủy sản, sản phẩm XLMT nuôi trồng thủy sản | 01/2022/TT-BNNPTNN 01/2024/TT-BNNPTNT | 18/01/2022 02/02/2024 | 04/03/2022 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 06/11/2021 | |||
| 64 | Gỗ và sản phẩm chế biến từ gỗ khi xuất khẩu phải có hồ sơ lâm sản hợp pháp | 01/2022/TT-BNNPTNN 01/2024/TT-BNNPTNT | 18/01/2022 02/02/2024 | 04/03/2022 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 06/11/2021 | |||
| 65 | Thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam | 01/2022/TT-BNNPTNN 01/2024/TT-BNNPTNT | 18/01/2022 02/02/2024 | 04/03/2022 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 06/11/2021 | |||
| 66 | DM cụ thể HH cấm XK, cấm NK thuộc diện QLCN của Bộ Quốc Phòng theo quy định tại Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ | 173/2018/TT-BQP | 2018-12-31 00:00:00 | 2019-01-01 00:00:00 | 40/2017/TT-BQP 2017-02-23 00:00:00 | |||
| 67 | SPHH lĩnh vực CNTT và VT bắt buộc phải chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy | 29/2025/TT-BKHCN | 2025-11-13 00:00:00 | 2025-12-31 00:00:00 | 02/2024/TT-BTTTT 15/05/2025 | |||
| 68 | SPHH lĩnh vực CNTT và VT bắt buộc phải công bố hợp quy | 29/2025/TT-BKHCN | 2025-11-13 00:00:00 | 2025-12-31 00:00:00 | 02/2024/TT-BTTTT 15/05/2025 | |||
| 69 | DM HH theo mã số HS và hình thức quản lý đối với HH NK, XK trong lĩnh vực in | 22/2018/TT-BTTTT 11/2024/TT-BTTTT | 28/12/2018 23/09/2024 | 12/02/2019 07/11/2024 | 41/2016/TT-BTTTT 2016-12-29 00:00:00 | |||
| 7 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản giai đoạn 2022 – 2028 | VJEPA | JV | 124/2022/NĐ-CP | 2022-12-30 00:00:00 | 2022-12-30 00:00:00 | 155/2017/NĐ-CP 2018-01-01 00:00:00 | Cập nhật thay đổi từ 01/04 |
| 7 | DM phế liệu được phép NK từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất | 13/2023/QĐ-TTg | 2023-05-22 00:00:00 | 28/2020/QĐ-TTg 2020-09-24 00:00:00 | ||||
| 70 | DM HH theo mã số HS và hình thức quản lý đối với HH NK, XK trong lĩnh vực phát hành xuất bản phẩm | 22/2018/TT-BTTTT 11/2024/TT-BTTTT | 28/12/2018 23/09/2024 | 12/02/2019 07/11/2024 | 41/2016/TT-BTTTT 2016-12-29 00:00:00 | |||
| 71 | DM sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm NK kèm theo mã số HS | 11/2018/TT-BTTTT | 2018-10-15 00:00:00 | 2018-11-30 00:00:00 | 41/2016/TT-BTTTT 2016-12-29 00:00:00 | |||
| 72 | DM sản phẩm an toàn thông tin mạng NK theo giấy phép | 10/2022/TT-BTTTT | 2022-07-20 00:00:00 | 13/2018/TT-BTTTT 2018-10-15 00:00:00 | ||||
| 73 | DM, quy cách và chỉ tiêu kỹ thuật khoáng sản làm vật liệu xây dựng XK | 04/2021/TT-BXD | 2021-06-30 00:00:00 | 05/2019/TT-BXD 2019-10-10 00:00:00 | ||||
| 74 | DM sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng có khả năng gây mất an toàn (nhóm 2) | 10/2024/TT-BXD | 01/11/2024 | |||||
| 75 | DM NL làm thuốc XK, NK là chất phóng xạ sử dụng trong ngành y tế | 09/2024/TT-BYT | 11/06/2024 | 26/07/2024 | 48/2018/TT-BYT 03/2021/TT-BYT | |||
| 76 | DM NL làm thuốc XK, NK là dược chất và BTP thuốc | 09/2024/TT-BYT | 11/06/2024 | 26/07/2024 | 48/2018/TT-BYT 03/2021/TT-BYT | |||
| 77 | DM thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất XK, NK | 09/2024/TT-BYT | 11/06/2024 | 26/07/2024 | 48/2018/TT-BYT 03/2021/TT-BYT | |||
| 78 | DM dược liệu làm thuốc XK, NK | 09/2024/TT-BYT | 11/06/2024 | 26/07/2024 | 48/2018/TT-BYT 03/2021/TT-BYT | |||
| 79 | DM các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu làm thuốc XK, NK | 09/2024/TT-BYT | 11/06/2024 | 26/07/2024 | 48/2018/TT-BYT 03/2021/TT-BYT | |||
| 8 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Hàn Quốc giai đoạn 2022 - 2017 | AKFTA | AK | 119/2022/NĐ-CP | 2022-12-30 00:00:00 | 2022-12-30 00:00:00 | 157/2017/NĐ-CP 2018-01-01 00:00:00 | |
| 8 | HH NK phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập | 23/2019/QĐ-TTg | 2019-06-27 00:00:00 | |||||
| 80 | DM thuốc độc, NL độc làm thuốc XK, NK | 09/2024/TT-BYT | 11/06/2024 | 26/07/2024 | 48/2018/TT-BYT 03/2021/TT-BYT | |||
| 81 | DM thuốc, dược chất XK, NK thuộc chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực | 09/2024/TT-BYT | 11/06/2024 | 26/07/2024 | 48/2018/TT-BYT 03/2021/TT-BYT | |||
| 82 | DM NL làm thuốc XK, NK là dược chất hướng thần | 09/2024/TT-BYT | 11/06/2024 | 26/07/2024 | 48/2018/TT-BYT 03/2021/TT-BYT | |||
| 83 | DM NL làm thuốc XK, NK là dược chất gây nghiện | 09/2024/TT-BYT | 11/06/2024 | 26/07/2024 | 48/2018/TT-BYT 03/2021/TT-BYT | |||
| 84 | DM NL làm thuốc XK, NK là tiền chất dùng làm thuốc | 09/2024/TT-BYT | 11/06/2024 | 26/07/2024 | 48/2018/TT-BYT 03/2021/TT-BYT | |||
| 85 | DM vắc xin XK, NK | 09/2024/TT-BYT | 11/06/2024 | 26/07/2024 | 48/2018/TT-BYT 03/2021/TT-BYT | |||
| 86 | DM thuốc dạng phối hợp XK, NK | 09/2024/TT-BYT | 11/06/2024 | 26/07/2024 | 48/2018/TT-BYT 03/2021/TT-BYT | |||
| 87 | DM thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu XK, NK | 09/2024/TT-BYT | 11/06/2024 | 26/07/2024 | 48/2018/TT-BYT 03/2021/TT-BYT | |||
| 88 | DM mỹ phẩm XK, NK | 09/2024/TT-BYT | 11/06/2024 | 26/07/2024 | 48/2018/TT-BYT 03/2021/TT-BYT | |||
| 89 | DM thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm và dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm thuộc diện QLCN của Bộ Y tế | 15/2024/TT-BYT | 19/09/2024 | 02/11/2024 | 05/2018/TT-BYT 2018-05-21 00:00:00 | |||
| 9 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Khu vực Thương mại tự do ASEAN – Ốt-xtrây-lin – Niu Di lân giai đoạn 2022 - 2027 | AANZFTA | AANZ | 121/2022/NĐ-CP | 2022-12-30 00:00:00 | 2022-12-30 00:00:00 | 158/2017/NĐ-CP 2018-01-01 00:00:00 | |
| 9 | DM Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới | 42/2019/TT-BCT 34/2025/TT-BCT | 18/12/2019 02/06/2025 | |||||
| 90 | DM hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế thuộc lĩnh vực QLNN của Bộ Y tế | 16/2024/TT-BYT | 30/09/2024 | 15/11/2024 | 09/2018/TT-BYT 2018-06-12 00:00:00 | |||
| 91 | DM hàng hóa là vàng theo mã HS thuộc quản lý của NHNN | 47/2018/TT-NHNN | 2018-12-28 00:00:00 | |||||
| 92 | DM HH chỉ định cơ sở in, đúc tiền NK phục vụ hoạt động in, đúc tiền của Ngân hàng Nhà nước | 07/2023/TT-NHNN | 2023-06-30 00:00:00 | 14/08/2023 | 38/2018/TT-NHNN 2018-12-25 00:00:00 | |||
| 93 | HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lục CITES | 17/2023/TT-BNNPTNT | 15/12/2023 | 30/01/2024 | 924/QĐ-BNN-TCLN 24/03/2017 | |||
| 94 | HH là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES | 17/2023/TT-BNNPTNT | 15/12/2023 | 30/01/2024 | 924/QĐ-BNN-TCLN 24/03/2017 | |||
| 95 | Đồ trang sức làm bằng chất liệu thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật, thực vật thuộc các phụ lục CITES | 17/2023/TT-BNNPTNT | 15/12/2023 | 30/01/2024 | 924/QĐ-BNN-TCLN 24/03/2017 | |||
| I | Danh mục hàng hóa XNK Việt Nam | |||||||
| II | Các biểu thuế liên quan đến hàng hóa XNK | |||||||
| III | Quy tắc mặt hàng cụ thể | |||||||
| III | Cập nhật chính sách mặt hàng theo mã HS: |