越南海关编码查询

快速查询越南进出口关税表编码、最惠国税率、32 国协定税率、14 成员 RCEP、23 个 FTA 逐年税率及出口税、增值税、特别消费税、环保税

HS 编码 最惠国税率 协定税率 RCEP 税率 FTA 逐年 出口税 增值税 特别消费税
新增编码列表 共 11873 条
海关编码 商品名称(越南语)
01012100 - - Loại thuần chủng để nhân giống
01012900 - - Loại khác
01013010 - - Loại thuần chủng để nhân giống
01013090 - - Loại khác
01019000 - Loại khác
01022100 - - Loại thuần chủng để nhân giống
01022911 - - - - Bò thiến (SEN)
01022919 - - - - Loại khác
01022990 - - - Loại khác
01023100 - - Loại thuần chủng để nhân giống
01023900 - - Loại khác
01029010 - - Loại thuần chủng để nhân giống
01029090 - - Loại khác
01031000 - Loại thuần chủng để nhân giống
01039100 - - Khối lượng dưới 50 kg
01039200 - - Khối lượng từ 50 kg trở lên
01041010 - - Loại thuần chủng để nhân giống
01041090 - - Loại khác
01042010 - - Loại thuần chủng để nhân giống
01042090 - - Loại khác
01051110 - - - Để nhân giống (SEN)
01051190 - - - Loại khác
01051210 - - - Để nhân giống (SEN)
01051290 - - - Loại khác
01051310 - - - Để nhân giống (SEN)
01051390 - - - Loại khác
01051410 - - - Để nhân giống (SEN)
01051490 - - - Loại khác
01051510 - - - Để nhân giống (SEN)
01051590 - - - Loại khác
01059410 - - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi
01059441 - - - - Khối lượng không quá 2 kg
01059449 - - - - Loại khác
01059491 - - - - Khối lượng không quá 2 kg
01059499 - - - - Loại khác
01059910 - - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN)
01059920 - - - Vịt, ngan loại khác
01059930 - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN)
01059940 - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác
01061100 - - Bộ động vật linh trưởng
01061210 - - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)
01061220 - - - Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)
01061300 - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)
01061400 - - Thỏ (Rabbits và hares)
01061900 - - Loại khác
01062000 - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
01063100 - - Chim săn mồi
01063200 - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)
01063300 - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)
01063900 - - Loại khác
01064100 - - Các loại ong
01064900 - - Loại khác
01069000 - Loại khác
02011000 - Thịt cả con và nửa con
02012000 - Thịt pha có xương khác
02013000 - Thịt lọc không xương
02021000 - Thịt cả con và nửa con
02022000 - Thịt pha có xương khác
02023000 - Thịt lọc không xương
02031100 - - Thịt cả con và nửa con
02031200 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
02031900 - - Loại khác
02032100 - - Thịt cả con và nửa con
02032200 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
02032900 - - Loại khác
02041000 - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh
02042100 - - Thịt cả con và nửa con
02042200 - - Thịt pha có xương khác
02042300 - - Thịt lọc không xương
02043000 - Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh
02044100 - - Thịt cả con và nửa con
02044200 - - Thịt pha có xương khác
02044300 - - Thịt lọc không xương
02045000 - Thịt dê
02050000 Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
02061000 - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh
02062100 - - Lưỡi
02062200 - - Gan
02062900 - - Loại khác
02063000 - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh
02064100 - - Gan
02064900 - - Loại khác
02068000 - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
02069000 - Loại khác, đông lạnh
02071100 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
02071200 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
02071300 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
02071410 - - - Cánh
02071420 - - - Đùi
02071430 - - - Gan
02071491 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)
02071499 - - - - Loại khác
02072400 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
02072500 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
02072600 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
02072710 - - - Gan
02072791 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)
02072799 - - - - Loại khác
02074100 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
02074200 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
02074300 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh
02074400 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
02074510 - - - Gan béo
02074590 - - - Loại khác
02075100 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
02075200 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
02075300 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh
02075400 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
02075510 - - - Gan béo
02075590 - - - Loại khác
02076010 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
02076020 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
02076030 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
02076040 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh
02081000 - Của thỏ hoặc thỏ rừng
02083000 - Của bộ động vật linh trưởng
02084010 - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)
02084090 - - Loại khác
02085000 - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
02086000 - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)
02089010 - - Đùi ếch
02089090 - - Loại khác
02091000 - Của lợn
02099000 - Loại khác
02101100 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
02101200 - - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng
02101930 - - - Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xương
02101990 - - - Loại khác
02102000 - Thịt động vật họ trâu bò
02109100 - - Của bộ động vật linh trưởng
02109210 - - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)
02109290 - - - Loại khác
02109300 - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
02109910 - - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN)
02109920 - - - Da lợn khô
02109990 - - - Loại khác
03011110 - - - Cá bột
03011191 - - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio)
03011192 - - - - Cá vàng (Carassius auratus)
03011193 - - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)
03011195 - - - - Cá rồng (Scleropages formosus)
03011199 - - - - Loại khác
03011910 - - - Cá bột
03011990 - - - Loại khác
03019100 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
03019200 - - Cá chình (Anguilla spp.)
03019321 - - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)
03019322 - - - - Cá bột
03019329 - - - - Loại khác
03019331 - - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)
03019332 - - - - Cá bột
03019339 - - - - Loại khác
03019400 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)
03019500 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
03019911 - - - - Để nhân giống (SEN)
03019919 - - - - Loại khác
03019922 - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)
03019923 - - - - Cá chép loại khác (SEN)
03019924 - - - - Loại khác, để nhân giống
03019929 - - - - Loại khác
03019931 - - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN)
03019932 - - - - Cá măng biển, loại khác (SEN)
03019933 - - - - Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus)(SEN)
03019934 - - - - Cá mú hoa nâu/cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN)
03019935 - - - - Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN)
03019936 - - - - Cá mú loại khác
03019941 - - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)(SEN)
03019942 - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)
03019949 - - - - Loại khác
03019950 - - - Cá biển khác
03019990 - - - Loại khác
03021100 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
03021300 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)
03021400 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
03021900 - - Loại khác
03022100 - - Cá bơn lưỡi ngựa(Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)
03022200 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)
03022300 - - Cá bơn sole (Solea spp.)
03022400 - - Cá bơn turbots (Psetta maxima)
03022900 - - Loại khác
03023100 - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)
03023200 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)
03023300 - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)
03023400 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)
03023500 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)
03023600 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
03023900 - - Loại khác
03024100 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
03024200 - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)
03024300 - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)
03024400 - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)
03024500 - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)
03024600 - - Cá giò (Rachycentron canadum)
03024700 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
03024900 - - Loại khác
03025100 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
03025200 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
03025300 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens)
03025400 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)
03025500 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)
03025600 - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)
03025900 - - Loại khác
03027100 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)
03027210 - - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius)
03027290 - - - Loại khác
03027300 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)
03027400 - - Cá chình (Anguilla spp.)
03027900 - - Loại khác
03028100 - - Cá nhám góc và cá mập khác
03028200 - - Cá đuối (Rajidae)
03028300 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
03028400 - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)
03028500 - - Cá tráp biển (Sparidae)
03028911 - - - - Cá mú
03028912 - - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)
03028913 - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)
03028914 - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)
03028915 - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)
03028916 - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)
03028917 - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)
03028918 - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)
03028919 - - - - Loại khác
03028922 - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)
03028923 - - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)
03028927 - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)
03028928 - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)
03028929 - - - - Loại khác
03029100 - - Gan, sẹ và bọc trứng cá
03029200 - - Vây cá mập
03029900 - - Loại khác
03031100 - - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)
03031200 - - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)
03031300 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
03031400 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
03031900 - - Loại khác
03032300 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)
03032400 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
03032500 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)
03032600 - - Cá chình (Anguilla spp.)
03032900 - - Loại khác
03033100 - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)
03033200 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)
03033300 - - Cá bơn sole (Solea spp.)
03033400 - - Cá bơn turbot (Psetta maxima)
03033900 - - Loại khác
03034100 - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)
03034200 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)
03034300 - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)
03034400 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)
03034510 - - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus)
03034590 - - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis)
03034600 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
03034910 - - - Cá ngừ bò (Thunnus tonggol) (SEN)
03034990 - - - Loại khác
03035100 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
03035300 - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)
03035410 - - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) (SEN)
03035420 - - - Cá thu ngừ Thái Bình Dương (sa ba) (Scomber japonicus) (SEN)
03035500 - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)
03035600 - - Cá giò (Rachycentron canadum)
03035700 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
03035910 - - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni)
03035920 - - - Cá chim trắng (Pampus spp.)
03035990 - - - Loại khác
03036300 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
03036400 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
03036500 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens)
03036600 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)
03036700 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)
03036800 - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)
03036900 - - Loại khác
03038100 - - Cá nhám góc và cá mập khác
03038200 - - Cá đuối (Rajidae)
03038300 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
03038400 - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)
03038911 - - - - Cá mú
03038913 - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)
03038914 - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)
03038915 - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)
03038916 - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)
03038917 - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)
03038918 - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)
03038919 - - - - Loại khác
03038922 - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)
03038923 - - - - Cá măng biển (Chanos chanos) (SEN)
03038924 - - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)
03038927 - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)
03038928 - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)
03038929 - - - - Loại khác
03039100 - - Gan, sẹ và bọc trứng cá
03039200 - - Vây cá mập
03039900 - - Loại khác
03043100 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)
03043200 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
03043300 - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)
03043900 - - Loại khác
03044100 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
03044200 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
03044300 - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)
03044400 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae
03044500 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
03044600 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
03044700 - - Cá nhám góc và cá mập khác
03044800 - - Cá đuối (Rajidae)
03044900 - - Loại khác
03045100 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)
03045200 - - Cá hồi
03045300 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae
03045400 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
03045500 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
03045600 - - Cá nhám góc và cá mập khác
03045700 - - Cá đuối (Rajidae)
03045900 - - Loại khác
03046100 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)
03046200 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
03046300 - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)
03046900 - - Loại khác
03047100 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
03047200 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
03047300 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens)
03047400 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)
03047500 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)
03047900 - - Loại khác
03048100 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
03048200 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
03048300 - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)
03048400 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
03048500 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
03048600 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
03048700 - - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)
03048800 - - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)
03048910 - - - Cá nục heo cờ (Coryphaena hippurus) (SEN)
03048990 - - - Loại khác
03049100 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
03049200 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
03049300 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)
03049400 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)
03049500 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)
03049600 - - Cá nhám góc và cá mập khác
03049700 - - Cá đuối (Rajidae)
03049910 - - - Surimi (thịt cá xay) (SEN)
03049990 - - - Loại khác
03052010 - - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối
03052090 - - Loại khác
03053100 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)
03053200 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae
03053910 - - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dải vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis)
03053920 - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)
03053991 - - - - Của cá nước ngọt
03053992 - - - - Của cá biển
03053999 - - - - Loại khác
03054100 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
03054200 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
03054300 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
03054400 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)
03054910 - - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)
03054990 - - - Loại khác
03055100 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
03055200 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)
03055300 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
03055400 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae)
03055921 - - - - Cá cơm (cá trỏng) (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp., Thryssa spp. và Encrasicholina spp.) (SEN)
03055929 - - - - Loại khác
03055990 - - - Loại khác
03056100 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
03056200 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
03056300 - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)
03056400 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)
03056910 - - - Cá biển
03056990 - - - Loại khác
03057110 - - - Khô hoặc hun khói
03057190 - - - Loại khác
03057211 - - - - Của cá tuyết (SEN)
03057219 - - - - Loại khác (SEN)
03057291 - - - - Của cá tuyết
03057299 - - - - Loại khác
03057910 - - - Của cá tuyết
03057990 - - - Loại khác
03061110 - - - Hun khói
03061190 - - - Loại khác
03061210 - - - Hun khói
03061290 - - - Loại khác
03061411 - - - - Cua, ghẹ vỏ mềm
03061419 - - - - Loại khác
03061491 - - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae)
03061492 - - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (thuộc họ Lithodidae)
03061493 - - - - Cua tuyết (thuộc họ Origoniidae)
03061499 - - - - Loại khác
03061500 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)
03061600 - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)
03061711 - - - - Đã bỏ đầu
03061719 - - - - Loại khác
03061721 - - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi
03061722 - - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi
03061729 - - - - Loại khác
03061730 - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
03061790 - - - Loại khác
03061900 - - Loại khác
03063110 - - - Để nhân giống
03063120 - - - Loại khác, sống
03063130 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03063210 - - - Để nhân giống
03063220 - - - Loại khác, sống
03063230 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03063311 - - - - Sống
03063312 - - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03063391 - - - - Sống
03063392 - - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03063400 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)
03063510 - - - Để nhân giống (SEN)
03063520 - - - Loại khác, sống
03063530 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03063611 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN)
03063612 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (SEN)
03063613 - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN)
03063619 - - - - Loại khác (SEN)
03063621 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon)
03063622 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)
03063623 - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
03063629 - - - - Loại khác
03063631 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon)
03063632 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)
03063633 - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
03063639 - - - - Loại khác
03063910 - - - Sống
03063920 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03069121 - - - - Hun khói
03069129 - - - - Loại khác
03069131 - - - - Hun khói
03069139 - - - - Loại khác
03069221 - - - - Hun khói
03069229 - - - - Loại khác
03069231 - - - - Hun khói
03069239 - - - - Loại khác
03069321 - - - - Hun khói
03069329 - - - - Loại khác
03069331 - - - - Hun khói
03069339 - - - - Loại khác
03069421 - - - - Hun khói
03069429 - - - - Loại khác
03069431 - - - - Hun khói
03069439 - - - - Loại khác
03069521 - - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước
03069529 - - - - Loại khác
03069530 - - - Loại khác
03069921 - - - - Hun khói
03069929 - - - - Loại khác
03069931 - - - - Hun khói
03069939 - - - - Loại khác
03071110 - - - Sống
03071120 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03071200 - - Đông lạnh
03071920 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03071930 - - - Hun khói
03072110 - - - Sống
03072120 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03072200 - - Đông lạnh
03072930 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03072940 - - - Hun khói
03073110 - - - Sống
03073120 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03073200 - - Đông lạnh
03073930 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03073940 - - - Hun khói
03074211 - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
03074219 - - - - Loại khác
03074221 - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
03074229 - - - - Loại khác
03074310 - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
03074390 - - - Loại khác
03074921 - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
03074929 - - - - Loại khác
03074931 - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
03074939 - - - - Loại khác
03075110 - - - Sống
03075120 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03075200 - - Đông lạnh
03075920 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03075930 - - - Hun khói
03076010 - - Sống
03076020 - - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
03076040 - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03076050 - - Hun khói
03077110 - - - Sống
03077120 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03077200 - - Đông lạnh
03077930 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03077940 - - - Hun khói
03078110 - - - Sống
03078120 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03078210 - - - Sống
03078220 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03078300 - - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh
03078400 - - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh
03078710 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03078720 - - - Hun khói
03078810 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03078820 - - - Hun khói
03079110 - - - Sống
03079120 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03079200 - - Đông lạnh
03079930 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03079940 - - - Hun khói
03081110 - - - Sống
03081120 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03081200 - - Đông lạnh
03081920 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03081930 - - - Hun khói
03082110 - - - Sống
03082120 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03082200 - - Đông lạnh
03082920 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03082930 - - - Hun khói
03083010 - - Sống
03083020 - - Tươi hoặc ướp lạnh
03083030 - - Đông lạnh
03083040 - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03083050 - - Hun khói
03089010 - - Sống
03089020 - - Tươi hoặc ướp lạnh
03089030 - - Đông lạnh
03089040 - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03089050 - - Hun khói
03091000 - Của cá
03099011 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03099012 - - - Đông lạnh
03099019 - - - Loại khác
03099021 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03099022 - - - Đông lạnh
03099029 - - - Loại khác
03099090 - - Của động vật thủy sinh không xương sống khác
04011010 - - Dạng lỏng
04011090 - - Loại khác
04012010 - - Dạng lỏng
04012090 - - Loại khác
04014010 - - Sữa dạng lỏng
04014020 - - Sữa dạng đông lạnh
04014090 - - Loại khác
04015010 - - Dạng lỏng
04015090 - - Loại khác
04021041 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
04021042 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
04021049 - - - Loại khác
04021091 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
04021092 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
04021099 - - - Loại khác
04022120 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
04022130 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
04022190 - - - Loại khác
04022920 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
04022930 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
04022990 - - - Loại khác
04029100 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
04029900 - - Loại khác
04032011 - - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao
04032019 - - - Loại khác
04032091 - - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao
04032099 - - - Loại khác
04039010 - - Buttermilk
04039090 - - Loại khác
04041011 - - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)
04041019 - - - Loại khác
04041091 - - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)
04041099 - - - Loại khác
04049000 - Loại khác
04051000 - Bơ
04052000 - Chất phết từ bơ sữa
04059010 - - Chất béo khan của bơ
04059020 - - Dầu bơ (butteroil)
04059030 - - Ghee
04059090 - - Loại khác
04061010 - - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey
04061020 - - Curd
04062010 - - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg
04062090 - - Loại khác
04063000 - Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột
04064000 - Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti
04069000 - Pho mát loại khác
04071110 - - - Để nhân giống
04071190 - - - Loại khác
04071911 - - - - Để nhân giống
04071919 - - - - Loại khác
04071991 - - - - Để nhân giống
04071999 - - - - Loại khác
04072100 - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus
04072910 - - - Của vịt, ngan
04072990 - - - Loại khác
04079010 - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus
04079020 - - Của vịt, ngan
04079090 - - Loại khác
04081100 - - Đã làm khô
04081900 - - Loại khác
04089100 - - Đã làm khô
04089900 - - Loại khác
04090000 Mật ong tự nhiên
04101000 - Côn trùng
04109010 - - Tổ yến
04109020 - - Trứng rùa
04109090 - - Loại khác
05010000 Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người
05021000 - Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng
05029000 - Loại khác
05040000 Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói
05051010 - - Lông vũ của vịt, ngan
05051090 - - Loại khác
05059010 - - Lông vũ của vịt, ngan
05059090 - - Loại khác
05061000 - Ossein và xương đã xử lý bằng axit
05069000 - Loại khác
05071000 - Ngà; bột và phế liệu từ ngà
05079020 - - Mai động vật họ rùa
05079090 - - Loại khác
05080020 - Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai
05080090 - Loại khác
05100000 Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác
05111000 - Tinh dịch động vật họ trâu, bò
05119110 - - - Sẹ và bọc trứng
05119120 - - - Trứng Artemia (trứng Brine shrimp)
05119130 - - - Da cá
05119190 - - - Loại khác
05119910 - - - Tinh dịch động vật nuôi
05119920 - - - Trứng tằm
05119930 - - - Bọt biển thiên nhiên
05119990 - - - Loại khác
06011000 - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ
06012010 - - Cây rau diếp xoăn
06012020 - - Rễ rau diếp xoăn
06012090 - - Loại khác
06021010 - - Của cây phong lan
06021020 - - Của cây cao su
06021090 - - Loại khác
06022000 - Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được
06023000 - Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành
06024000 - Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành
06029010 - - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ
06029020 - - Cây phong lan giống
06029040 - - Gốc cây cao su có chồi (SEN)
06029050 - - Cây cao su giống (SEN)
06029060 - - Chồi mọc từ gỗ cây cao su (SEN)
06029090 - - Loại khác
06031100 - - Hoa hồng
06031200 - - Hoa cẩm chướng
06031300 - - Phong lan
06031400 - - Hoa cúc
06031500 - - Họ hoa ly (Lilium spp.)
06031900 - - Loại khác
06039000 - Loại khác
06042010 - - Rêu và địa y
06042090 - - Loại khác
06049010 - - Rêu và địa y
06049090 - - Loại khác
07011000 - Để làm giống
07019010 - - Loại thường dùng để làm khoai tây chiên (chipping potatoes) (SEN)
07019090 - - Loại khác
07020000 Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh
07031011 - - - Củ giống
07031019 - - - Loại khác
07031021 - - - Củ giống
07031029 - - - Loại khác
07032010 - - Củ giống
07032090 - - Loại khác
07039010 - - Củ giống
07039090 - - Loại khác
07041010 - - Súp lơ (1) (Caulifower)
07041020 - - Đầu súp lơ xanh (headed broccoli)
07041090 - - Súp lơ xanh khác
07042000 - Cải Bruc-xen
07049010 - - Bắp cải cuộn (cuộn tròn) (SEN)
07049020 - - Cải bẹ xanh (Chinese mustard) (SEN)
07049030 - - Bắp cải khác
07049090 - - Loại khác
07051100 - - Xà lách cuộn (head lettuce)
07051900 - - Loại khác
07052100 - - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)
07052900 - - Loại khác
07061010 - - Cà rốt
07061020 - - Củ cải
07069000 - Loại khác
07070000 Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh
07081000 - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)
07082010 - - Đậu Pháp (SEN)
07082020 - - Đậu dài
07082090 - - Loại khác
07089000 - Các loại rau đậu khác
07092000 - Măng tây
07093000 - Cà tím
07094000 - Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)
07095100 - - Nấm thuộc chi Agaricus
07095200 - - Nấm thuộc chi Boletus
07095300 - - Nấm thuộc chi Cantharellus
07095400 - - Nấm hương (Lentinus edodes)
07095500 - - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum)
07095600 - - Nấm cục (Tuber spp.)
07095920 - - - Nấm cục trừ loại Tuber spp.
07095990 - - - Loại khác
07096010 - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)
07096090 - - Loại khác
07097000 - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)
07099100 - - Hoa a-ti-sô
07099200 - - Ô liu
07099300 - - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)
07099910 - - - Ngô ngọt
07099920 - - - Đậu bắp (Okra)
07099990 - - - Loại khác
07101000 - Khoai tây
07102100 - - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)
07102200 - - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)
07102900 - - Loại khác
07103000 - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)
07104000 - Ngô ngọt
07108000 - Rau khác
07109000 - Hỗn hợp các loại rau
07112010 - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ
07112090 - - Loại khác
07114010 - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ
07114090 - - Loại khác
07115110 - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ
07115190 - - - Loại khác
07115910 - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ
07115990 - - - Loại khác
07119010 - - Ngô ngọt
07119020 - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)
07119030 - - Nụ bạch hoa
07119040 - - Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ
07119050 - - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ
07119060 - - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ
07119090 - - Loại khác
07122000 - Hành tây
07123100 - - Nấm thuộc chi Agaricus
07123200 - - Mộc nhĩ (Auricularia spp.)
07123300 - - Nấm tuyết (Tremella spp.)
07123400 - - Nấm hương (Lentinus edodes)
07123910 - - - Nấm cục (truffles)
07123990 - - - Loại khác
07129010 - - Tỏi
07129020 - - Ngô ngọt
07129090 - - Loại khác
07131010 - - Phù hợp để gieo trồng
07131090 - - Loại khác
07132010 - - Phù hợp để gieo trồng
07132090 - - Loại khác
07133110 - - - Phù hợp để gieo trồng
07133190 - - - Loại khác
07133210 - - - Phù hợp để gieo trồng
07133290 - - - Loại khác
07133310 - - - Phù hợp để gieo trồng
07133390 - - - Loại khác
07133410 - - - Phù hợp để gieo trồng
07133490 - - - Loại khác
07133510 - - - Phù hợp để gieo trồng
07133590 - - - Loại khác
07133910 - - - Phù hợp để gieo trồng
07133990 - - - Loại khác
07134010 - - Phù hợp để gieo trồng
07134090 - - Loại khác
07135010 - - Phù hợp để gieo trồng
07135090 - - Loại khác
07136010 - - Phù hợp để gieo trồng
07136090 - - Loại khác
07139010 - - Phù hợp để gieo trồng
07139090 - - Loại khác
07141011 - - - Lát đã được làm khô
07141019 - - - Loại khác
07141091 - - - Đông lạnh
07141099 - - - Loại khác
07142010 - - Đông lạnh
07142090 - - Loại khác
07143010 - - Đông lạnh
07143090 - - Loại khác
07144010 - - Đông lạnh
07144090 - - Loại khác
07145010 - - Đông lạnh
07145090 - - Loại khác
07149011 - - - Đông lạnh
07149019 - - - Loại khác
07149091 - - - Đông lạnh
07149099 - - - Loại khác
08011100 - - Đã qua công đoạn làm khô
08011200 - - Dừa còn nguyên sọ
08011910 - - - Quả dừa non (SEN)
08011990 - - - Loại khác
08012100 - - Chưa bóc vỏ
08012200 - - Đã bóc vỏ
08013100 - - Chưa bóc vỏ
08013200 - - Đã bóc vỏ
08021100 - - Chưa bóc vỏ
08021210 - - - Đã chần (blanched) (SEN)
08021290 - - - Loại khác
08022100 - - Chưa bóc vỏ
08022200 - - Đã bóc vỏ
08023100 - - Chưa bóc vỏ
08023200 - - Đã bóc vỏ
08024100 - - Chưa bóc vỏ
08024200 - - Đã bóc vỏ
08025100 - - Chưa bóc vỏ
08025200 - - Đã bóc vỏ
08026100 - - Chưa bóc vỏ
08026200 - - Đã bóc vỏ
08027000 - Hạt cây côla (Cola spp.)
08028000 - Quả cau
08029100 - - Hạt thông, chưa bóc vỏ
08029200 - - Hạt thông, đã bóc vỏ
08029900 - - Loại khác
08031010 - - Tươi
08031020 - - Khô
08039010 - - Chuối ngự (Lady's finger banana) (SEN)
08039020 - - Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN)
08039030 - - Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN)
08039090 - - Loại khác
08041000 - Quả chà là
08042000 - Quả sung, vả
08043000 - Quả dứa
08044000 - Quả bơ
08045010 - - Quả ổi
08045021 - - - Tươi
08045022 - - - Khô
08045030 - - Quả măng cụt
08051010 - - Tươi
08051020 - - Khô
08052100 - - Quả quýt các loại (kể cả quất)
08052200 - - Cam nhỏ (Clementines)
08052900 - - Loại khác
08054000 - Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos)
08055010 - - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) (SEN)
08055020 - - Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)(SEN)
08059000 - Loại khác
08061000 - Tươi
08062000 - Khô
08071100 - - Quả dưa hấu
08071900 - - Loại khác
08072000 - Quả đu đủ
08081000 - Quả táo (apples)
08083000 - Quả lê
08084000 - Quả mộc qua
08091000 - Quả mơ
08092100 - - Quả anh đào chua (Prunus cerasus)
08092900 - - Loại khác
08093000 - Quả đào, kể cả xuân đào
08094010 - - Quả mận
08094020 - - Quả mận gai
08101000 - Quả dâu tây
08102000 - Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)
08103000 - Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ
08104000 - Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium
08105000 - Quả kiwi
08106000 - Quả sầu riêng
08107000 - Quả hồng (Persimmons)
08109010 - - Quả nhãn; Quả nhãn Mata Kucing (SEN)
08109020 - - Quả vải
08109030 - - Quả chôm chôm
08109040 - - Quả bòn bon (Lanzones)
08109050 - - Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka)
08109060 - - Quả me
08109070 - - Quả khế
08109091 - - - Salacca (quả da rắn)
08109092 - - - Quả thanh long
08109093 - - - Quả hồng xiêm (quả sapôchê)
08109094 - - - Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN)
08109099 - - - Loại khác
08111000 - Quả dâu tây
08112000 - Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai
08119000 - Loại khác
08121000 - Quả anh đào
08129010 - - Quả dâu tây
08129090 - - Loại khác
08131000 - Quả mơ
08132000 - Quả mận đỏ
08133000 - Quả táo (apples)
08134010 - - Quả nhãn
08134020 - - Quả me
08134090 - - Loại khác
08135010 - - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về khối lượng
08135020 - - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về khối lượng
08135030 - - Quả chà là chiếm đa số về khối lượng
08135040 - - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về khối lượng
08135090 - - Loại khác
08140000 Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác
09011120 - - - Arabica (SEN)
09011130 - - - Robusta (SEN)
09011190 - - - Loại khác
09011220 - - - Arabica (SEN) hoặc Robusta (SEN)
09011290 - - - Loại khác
09012111 - - - - Arabica (SEN)
09012112 - - - - Robusta (SEN)
09012119 - - - - Loại khác
09012120 - - - Đã xay
09012210 - - - Chưa xay
09012220 - - - Đã xay
09019010 - - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê
09019020 - - Các chất thay thế có chứa cà phê
09021010 - - Lá chè
09021090 - - Loại khác
09022010 - - Lá chè
09022090 - - Loại khác
09023010 - - Lá chè
09023090 - - Loại khác
09024010 - - Lá chè
09024090 - - Loại khác
09030000 Chè Paragoay (Maté)
09041110 - - - Trắng
09041120 - - - Đen
09041190 - - - Loại khác
09041210 - - - Trắng
09041220 - - - Đen
09041290 - - - Loại khác
09042110 - - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)
09042190 - - - Loại khác
09042210 - - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)
09042290 - - - Loại khác
09051000 - Chưa xay hoặc chưa nghiền
09052000 - Đã xay hoặc nghiền
09061100 - - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)
09061900 - - Loại khác
09062000 - Đã xay hoặc nghiền
09071000 - Chưa xay hoặc chưa nghiền
09072000 - Đã xay hoặc nghiền
09081100 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền
09081200 - - Đã xay hoặc nghiền
09082100 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền
09082200 - - Đã xay hoặc nghiền
09083100 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền
09083200 - - Đã xay hoặc nghiền
09092100 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền
09092200 - - Đã xay hoặc nghiền
09093100 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền
09093200 - - Đã xay hoặc nghiền
09096110 - - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)
09096120 - - - Của hoa hồi badian (đại hồi)
09096130 - - - Của cây ca-rum (caraway)
09096190 - - - Loại khác
09096210 - - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)
09096220 - - - Của hoa hồi badian (đại hồi)
09096230 - - - Của cây ca-rum (caraway)
09096290 - - - Loại khác
09101100 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền
09101200 - - Đã xay hoặc nghiền
09102000 - Nghệ tây
09103000 - Nghệ (curcuma)
09109110 - - - Cà ri (curry)
09109190 - - - Loại khác
09109910 - - - Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế
09109990 - - - Loại khác
10011100 - - Hạt giống
10011900 - - Loại khác
10019100 - - Hạt giống
10019911 - - - - Meslin (SEN)
10019912 - - - - Hạt lúa mì đã bỏ lớp vỏ ngoài cùng (SEN)
10019919 - - - - Loại khác (SEN)
10019991 - - - - Meslin
10019999 - - - - Loại khác (SEN)
10021000 - Hạt giống
10029000 - Loại khác
10031000 - Hạt giống
10039000 - Loại khác
10041000 - Hạt giống
10049000 - Loại khác
10051000 - Hạt giống
10059010 - - Loại dùng để rang nổ (popcorn) (SEN)
10059091 - - - Thích hợp sử dụng cho người (SEN)
10059099 - - - Loại khác
10061010 - - Phù hợp để gieo trồng
10061090 - - Loại khác
10062010 - - Gạo Hom Mali (SEN)
10062090 - - Loại khác
10063030 - - Gạo nếp (SEN)
10063040 - - Gạo Hom Mali (SEN)
10063050 - - Gạo Basmati (SEN)
10063060 - - Gạo Malys (SEN)
10063070 - - Gạo thơm khác (SEN)
10063091 - - - Gạo đồ (1)
10063099 - - - Loại khác
10064010 - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)
10064090 - - Loại khác (SEN)
10071000 - Hạt giống
10079000 - Loại khác
10081000 - Kiều mạch
10082100 - - Hạt giống
10082900 - - Loại khác
10083000 - Hạt cây thóc chim (họ lúa)
10084000 - Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)
10085000 - Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa)
10086000 - Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)
10089000 - Ngũ cốc loại khác
11010011 - - Tăng cường vi chất dinh dưỡng (SEN)
11010019 - - Loại khác
11010020 - Bột meslin
11022000 - Bột ngô
11029010 - - Bột gạo
11029020 - - Bột lúa mạch đen
11029090 - - Loại khác
11031100 - - Của lúa mì
11031300 - - Của ngô
11031910 - - - Của meslin
11031920 - - - Của gạo
11031990 - - - Loại khác
11032000 - Dạng viên
11041200 - - Của yến mạch
11041910 - - - Của ngô
11041990 - - - Loại khác
11042200 - - Của yến mạch
11042300 - - Của ngô
11042920 - - - Của lúa mạch
11042990 - - - Loại khác
11043000 - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền
11051000 - Bột, bột thô và bột mịn
11052000 - Dạng mảnh lát, hạt và viên
11061000 - Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13
11062010 - - Từ sắn
11062020 - - Từ cọ sago
11062090 - - Loại khác
11063000 - Từ các sản phẩm thuộc Chương 8
11071000 - Chưa rang
11072000 - Đã rang
11081100 - - Tinh bột mì
11081200 - - Tinh bột ngô
11081300 - - Tinh bột khoai tây
11081400 - - Tinh bột sắn
11081910 - - - Tinh bột cọ sago
11081990 - - - Loại khác
11082000 - Inulin
11090000 Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô
12011000 - Hạt giống
12019000 - Loại khác
12023000 - Hạt giống
12024100 - - Chưa bóc vỏ
12024200 - - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh
12030000 Cùi (cơm) dừa khô
12040000 Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh
12051000 - Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp
12059000 - Loại khác
12060000 Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
12071010 - - Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng (SEN)
12071030 - - Nhân hạt cọ
12071090 - - Loại khác
12072100 - - Hạt giống
12072900 - - Loại khác
12073000 - Hạt thầu dầu
12074010 - - Loại ăn được
12074090 - - Loại khác
12075000 - Hạt mù tạt
12076000 - Hạt rum (Carthamus tinctorius)
12077000 - Hạt dưa (melon seeds)
12079100 - - Hạt thuốc phiện
12079940 - - - Hạt illipe (quả hạch illipe)
12079950 - - - Chùm quả tươi của cây cọ dầu
12079990 - - - Loại khác
12081000 - Từ đậu tương
12089000 - Loại khác
12091000 - Hạt củ cải đường (sugar beet)
12092100 - - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)
12092200 - - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)
12092300 - - Hạt cỏ đuôi trâu
12092400 - - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)
12092500 - - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)
12092910 - - - Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense)
12092990 - - - Loại khác
12093000 - Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa
12099110 - - - Hạt hành tây
12099190 - - - Loại khác
12099920 - - - Hạt cây cao su
12099930 - - - Hạt cây kenaf
12099990 - - - Loại khác
12101000 - Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên
12102000 - Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia
12112010 - - Tươi hoặc khô
12112090 - - Loại khác
12113000 - Lá coca
12114000 - Thân cây anh túc
12115000 - Cây ma hoàng
12116000 - Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana)
12119011 - - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
12119012 - - - Cây gai dầu, ở dạng khác
12119013 - - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ (SEN)
12119015 - - - Rễ cây cam thảo
12119017 - - - Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
12119018 - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
12119019 - - - Loại khác
12119091 - - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
12119092 - - - Cây kim cúc, ở dạng khác
12119094 - - - Mảnh gỗ đàn hương
12119095 - - - Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu) (SEN)
12119097 - - - Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm) (SEN)
12119098 - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
12119099 - - - Loại khác
12122111 - - - - Eucheuma spinosum(SEN)
12122112 - - - - Eucheuma cottonii (SEN)
12122113 - - - - Gracilaria spp.
12122119 - - - - Loại khác
12122190 - - - Loại khác
12122911 - - - - Loại dùng làm dược phẩm
12122919 - - - - Loại khác
12122920 - - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô
12122930 - - - Loại khác, đông lạnh
12129100 - - Củ cải đường
12129200 - - Quả minh quyết (carob) (1)
12129310 - - - Phù hợp để làm giống
12129390 - - - Loại khác
12129400 - - Rễ rau diếp xoăn
12129910 - - - Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận (SEN)
12129990 - - - Loại khác
12130000 Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên
12141000 - Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa)
12149000 - Loại khác
13012000 - Gôm Ả rập
13019030 - - Nhựa cây gai dầu
13019040 - - Nhựa cánh kiến đỏ
13019090 - - Loại khác
13021110 - - - Bột thuốc phiện (Pulvis opii)
13021190 - - - Loại khác
13021200 - - Từ cam thảo
13021300 - - Từ hoa bia (hublong)
13021400 - - Từ cây ma hoàng
13021920 - - - Chiết xuất và cồn thuốc của cây gai dầu
13021940 - - - Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone
13021950 - - - Sơn mài (sơn mài tự nhiên)
13021990 - - - Loại khác
13022000 - Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic
13023100 - - Thạch rau câu (agar-agar)
13023200 - - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết (1), hạt minh quyết (1) hoặc hạt guar
13023911 - - - - Dạng bột, tinh chế một phần (SEN)
13023912 - - - - Dạng bột, đã tinh chế (SEN)
13023913 - - - - Carrageen dạng mảnh đã xử lý kiềm (ATCC) (SEN)
13023919 - - - - Loại khác
13023990 - - - Loại khác
14011000 - Tre
14012010 - - Nguyên cây
14012021 - - - Đường kính không quá 12 mm (SEN)
14012029 - - - Loại khác (SEN)
14012030 - - Vỏ (cật) đã tách (SEN)
14012090 - - Loại khác
14019000 - Loại khác
14042000 - Xơ của cây bông
14049020 - - Loại dùng chủ yếu trong công nghệ thuộc da hoặc nhuộm
14049030 - - Bông gòn
14049091 - - - Vỏ hạt cọ
14049092 - - - Chùm không quả của cây cọ dầu
14049099 - - - Loại khác
15011000 - Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ
15012000 - Mỡ lợn khác
15019000 - Loại khác
15021000 - Mỡ tallow
15029010 - - Loại ăn được
15029090 - - Loại khác
15030010 - Stearin mỡ lợn hoặc oleostearin
15030090 - Loại khác
15041020 - - Các phần phân đoạn thể rắn
15041090 - - Loại khác
15042010 - - Các phần phân đoạn thể rắn
15042090 - - Loại khác
15043000 - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú sống ở biển
15050010 - Lanolin
15050090 - Loại khác
15060000 Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
15071000 - Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa
15079010 - - Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế
15079020 - - Dầu đậu tương đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
15079090 - - Loại khác
15081000 - Dầu thô
15089000 - Loại khác
15092010 - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg
15092090 - - Loại khác
15093000 - Dầu ô liu nguyên chất (Virgin olive oil) (1)
15094000 - Dầu ô liu nguyên chất khác
15099011 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg
15099019 - - - Loại khác
15099091 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg
15099099 - - - Loại khác
15101000 - Dầu bã ô liu (olive pomace oil) (1) thô
15109010 - - Dầu thô
15109020 - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
15109090 - - Loại khác
15111000 - Dầu thô
15119020 - - Dầu tinh chế
15119031 - - - - Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 40
15119032 - - - - Loại khác
15119036 - - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg
15119037 - - - - Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 60
15119039 - - - - Loại khác
15119041 - - - Các phần phân đoạn thể rắn (SEN)
15119042 - - - Loại khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg (SEN)
15119049 - - - Loại khác (SEN)
15121100 - - Dầu thô
15121910 - - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế
15121920 - - - Đã tinh chế
15121990 - - - Loại khác
15122100 - - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol
15122910 - - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế
15122990 - - - Loại khác
15131110 - - - Dầu dừa nguyên chất (SEN)
15131190 - - - Loại khác
15131910 - - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế
15131990 - - - Loại khác
15132110 - - - Dầu hạt cọ (SEN)
15132190 - - - Loại khác
15132911 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế (SEN)
15132912 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế
15132913 - - - - Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế (olein hạt cọ) (SEN)
15132914 - - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế
15132991 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ (SEN)
15132992 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su
15132994 - - - - Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
15132995 - - - - Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) (SEN)
15132996 - - - - Loại khác, của dầu hạt cọ (SEN)
15132997 - - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su
15141100 - - Dầu thô
15141910 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
15141920 - - - Đã tinh chế
15141990 - - - Loại khác
15149100 - - Dầu thô
15149910 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
15149990 - - - Loại khác
15151100 - - Dầu thô
15151900 - - Loại khác
15152100 - - Dầu thô
15152911 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn
15152919 - - - - Loại khác
15152991 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn
15152999 - - - - Loại khác
15153010 - - Dầu thô
15153090 - - Loại khác
15155010 - - Dầu thô
15155020 - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
15155090 - - Loại khác
15156000 - Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng
15159011 - - - Dầu thô (SEN)
15159012 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế (SEN)
15159019 - - - Loại khác (SEN)
15159021 - - - Dầu thô
15159022 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
15159029 - - - Loại khác
15159031 - - - Dầu thô
15159032 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
15159039 - - - Loại khác
15159091 - - - Dầu thô
15159092 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
15159099 - - - Loại khác
15161020 - - Đã tái este hóa
15161090 - - Loại khác
15162011 - - - Của đậu tương
15162012 - - - Của ngô (maize)
15162014 - - - Của dừa
15162017 - - - Của lạc
15162018 - - - Của hạt lanh
15162019 - - - Loại khác
15162021 - - - Của quả cọ dầu, dạng thô
15162022 - - - Của quả cọ dầu, trừ dạng thô
15162023 - - - Của hạt cọ, dạng thô
15162024 - - - Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
15162025 - - - Của olein hạt cọ, dạng thô
15162026 - - - Của olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
15162029 - - - Loại khác
15162031 - - - Của lạc; của dừa; của đậu tương
15162032 - - - Của hạt lanh
15162033 - - - Của ô liu
15162034 - - - Của quả cọ dầu (SEN)
15162035 - - - Của hạt cọ (SEN)
15162039 - - - Loại khác
15162041 - - - Của hạt thầu dầu (sáp opal)
15162042 - - - Của dừa
15162043 - - - Của lạc
15162044 - - - Của hạt lanh
15162045 - - - Của ô liu
15162046 - - - Của quả cọ dầu (SEN)
15162047 - - - Của hạt cọ (SEN)
15162048 - - - Của đậu tương
15162049 - - - Loại khác
15162051 - - - Của hạt lanh
15162052 - - - Của ô liu
15162053 - - - Của đậu tương
15162054 - - - Của lạc, cọ dầu hoặc dừa
15162059 - - - Loại khác
15162061 - - - Dạng thô
15162062 - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
15162069 - - - Loại khác
15162091 - - - Stearin cọ, có chỉ số iốt trên 48
15162092 - - - Của hạt lanh
15162093 - - - Của ô liu
15162094 - - - Của đậu tương
15162096 - - - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
15162098 - - - Của lạc, của cọ dầu hoặc của dừa
15162099 - - - Loại khác
15163000 - Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng
15171010 - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
15171090 - - Loại khác
15179010 - - Chế phẩm giả ghee
15179020 - - Margarin lỏng
15179030 - - Của loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn
15179043 - - - Shortening
15179044 - - - Chế phẩm giả mỡ lợn
15179050 - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng
15179061 - - - Thành phần chủ yếu là dầu lạc
15179062 - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô
15179063 - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg
15179064 - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh trên 25kg
15179065 - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ
15179066 - - - Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ
15179067 - - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu tương hoặc dầu dừa
15179068 - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipe
15179069 - - - Loại khác
15179080 - - Của hỗn hợp hoặc chế phẩm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng
15179090 - - Loại khác
15180012 - - Mỡ và dầu động vật
15180014 - - Dầu lạc, dầu đậu tương, dầu cọ hoặc dầu dừa
15180015 - - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh
15180016 - - Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu
15180019 - - Loại khác
15180020 - Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu động vật khác nhau
15180032 - - Của dầu cọ hoặc olein hạt cọ, đã trung hòa hóa, tẩy và khử mùi (NBD) hoặc đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
15180033 - - Của hạt lanh
15180034 - - Của ô liu
15180035 - - Của lạc
15180036 - - Của đậu tương hoặc dừa
15180037 - - Của hạt bông
15180038 - - Của quả cọ dầu hoặc của hạt cọ, loại khác
15180039 - - Loại khác
15180060 - Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúng
15180090 - Loại khác
15200010 - Glyxerin thô
15200090 - Loại khác
15211000 - Sáp thực vật
15219010 - - Sáp ong và sáp côn trùng khác
15219020 - - Sáp cá nhà táng
15220010 - Chất nhờn
15220090 - Loại khác
16010010 - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16010090 - Loại khác
16021010 - - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16021090 - - Loại khác
16022000 - Từ gan động vật
16023110 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16023191 - - - - Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)
16023199 - - - - Loại khác
16023210 - - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16023290 - - - Loại khác
16023900 - - Loại khác
16024110 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16024190 - - - Loại khác
16024210 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16024290 - - - Loại khác
16024911 - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16024919 - - - - Loại khác
16024991 - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16024999 - - - - Loại khác
16025010 - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16025090 - - Loại khác
16029010 - - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16029020 - - Các chế phẩm từ tiết
16029090 - - Loại khác (SEN)
16030010 - Từ thịt
16030090 - Loại khác
16041110 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16041190 - - - Loại khác
16041210 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16041290 - - - Loại khác
16041311 - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16041319 - - - - Loại khác
16041391 - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16041399 - - - - Loại khác
16041411 - - - - Từ cá ngừ đại dương
16041419 - - - - Loại khác
16041491 - - - - Cá ngừ đã làm chín sơ (SEN)
16041499 - - - - Loại khác
16041510 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16041590 - - - Loại khác
16041610 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16041690 - - - Loại khác
16041710 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16041790 - - - Loại khác
16041810 - - - Đã chế biến để sử dụng ngay
16041891 - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16041899 - - - - Loại khác
16041920 - - - Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16041930 - - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16041990 - - - Loại khác
16042020 - - Xúc xích cá
16042030 - - Cá viên
16042040 - - Cá dạng bột nhão
16042091 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16042099 - - - Loại khác
16043100 - - Trứng cá tầm muối
16043200 - - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối
16051011 - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae)
16051012 - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae)
16051013 - - - Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae)
16051014 - - - Loại khác
16051090 - - Loại khác
16052100 - - Không đóng bao bì kín khí
16052920 - - - Tôm dạng viên
16052930 - - - Tôm tẩm bột
16052990 - - - Loại khác
16053000 - Tôm hùm
16054000 - Động vật giáp xác khác
16055100 - - Hàu
16055200 - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng
16055300 - - Vẹm (Mussels)
16055410 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16055490 - - - Loại khác
16055500 - - Bạch tuộc
16055600 - - Nghêu (ngao), sò
16055710 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16055790 - - - Loại khác
16055800 - - Ốc, trừ ốc biển
16055900 - - Loại khác
16056100 - - Hải sâm
16056200 - - Cầu gai
16056300 - - Sứa
16056900 - - Loại khác
17011200 - - Đường củ cải
17011300 - - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này
17011400 - - Các loại đường mía khác
17019100 - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu
17019910 - - - Đường đã tinh luyện
17019990 - - - Loại khác
17021100 - - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo khối lượng chất khô
17021900 - - Loại khác
17022000 - Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích
17023010 - - Glucoza
17023020 - - Xirô glucoza
17024000 - Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển
17025000 - Fructoza tinh khiết về mặt hóa học
17026010 - - Fructoza
17026020 - - Xirô fructoza
17029011 - - - Mantoza tinh khiết về mặt hóa học
17029019 - - - Loại khác
17029020 - - Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên
17029030 - - Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza)
17029040 - - Đường caramen
17029051 - - - Đường sáp dừa (Coconut sap sugar) (SEN)
17029059 - - - Loại khác (SEN)
17029091 - - - Xi rô đường
17029099 - - - Loại khác
17031010 - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu
17031090 - - Loại khác
17039010 - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu
17039090 - - Loại khác
17041000 - Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường
17049010 - - Kẹo và viên ngậm ho
17049020 - - Sô cô la trắng
17049091 - - - Dẻo, có chứa gelatin (SEN)
17049099 - - - Loại khác
18010010 - Đã lên men (SEN)
18010090 - Loại khác
18020000 Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác
18031000 - Chưa khử chất béo
18032000 - Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo
18040000 Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao
18050000 Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
18061000 - Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
18062010 - - Kẹo sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh
18062090 - - Loại khác
18063100 - - Có nhân
18063200 - - Không có nhân
18069010 - - Kẹo sô cô la ở dạng viên (tablets) hoặc viên ngậm (pastilles)
18069030 - - Các chế phẩm thực phẩm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, có chứa từ 40% trở lên nhưng không quá 50% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo
18069040 - - Các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04, có chứa từ 5% trở lên nhưng không quá 10% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, được chế biến đặc biệt cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ
18069090 - - Loại khác
19011010 - - Từ chiết xuất malt
19011020 - - Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04
19011030 - - Từ bột đỗ tương
19011091 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế(SEN)
19011092 - - - Loại khác, dùng cho trẻ trên một tuổi nhưng không quá ba tuổi
19011099 - - - Loại khác
19012010 - - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao
19012020 - - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao
19012030 - - Loại khác, không chứa ca cao
19012040 - - Loại khác, chứa ca cao
19019011 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế (SEN)
19019019 - - - Loại khác
19019020 - - Chiết xuất malt
19019031 - - - Chứa sữa (SEN)
19019032 - - - Loại khác, chứa bột ca cao
19019039 - - - Loại khác
19019041 - - - Dạng bột
19019049 - - - Dạng khác
19019091 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế (SEN)
19019099 - - - Loại khác
19021100 - - Có chứa trứng
19021920 - - - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)
19021930 - - - Miến
19021940 - - - Mì khác
19021990 - - - Loại khác
19022010 - - Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
19022030 - - Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm
19022090 - - Loại khác
19023020 - - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)
19023030 - - Miến
19023040 - - Mì ăn liền khác
19023090 - - Loại khác
19024000 - Couscous
19030000 Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hoặc các dạng tương tự
19041010 - - Chứa ca cao
19041090 - - Loại khác
19042010 - - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang
19042090 - - Loại khác
19043000 - Lúa mì bulgur (1)
19049010 - - Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơ
19049090 - - Loại khác
19051000 - Bánh mì giòn
19052000 - Bánh mì có gừng và loại tương tự
19053110 - - - Không chứa ca cao
19053120 - - - Chứa ca cao
19053210 - - - Bánh waffles (SEN)
19053220 - - - Bánh xốp wafers (SEN)
19054010 - - Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây
19054090 - - Loại khác
19059010 - - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng
19059020 - - Bánh quy không ngọt khác
19059030 - - Bánh ga tô (cakes)
19059040 - - Bánh bột nhào (pastry)
19059050 - - Các loại bánh không bột
19059060 - - Vỏ viên nhộng và sản phẩm tương tự dùng trong dược phẩm
19059070 - - Bánh thánh, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự
19059080 - - Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác
19059090 - - Loại khác
20011000 - Dưa chuột và dưa chuột ri
20019010 - - Hành tây
20019090 - - Loại khác
20021000 - Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng
20029010 - - Bột cà chua dạng sệt (SEN)
20029020 - - Bột cà chua
20029090 - - Loại khác
20031000 - Nấm thuộc chi Agaricus
20039010 - - Nấm cục (truffles)
20039090 - - Loại khác
20041000 - Khoai tây
20049010 - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
20049090 - - Loại khác
20051020 - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
20051030 - - Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêng
20052011 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN)
20052019 - - - Loại khác (SEN)
20052091 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
20052099 - - - Loại khác
20054000 - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)
20055100 - - Đã bóc vỏ
20055910 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
20055990 - - - Loại khác
20056000 - Măng tây
20057000 - Ô liu
20058000 - Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)
20059100 - - Măng tre
20059910 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
20059990 - - - Loại khác
20060000 Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường)
20071000 - Chế phẩm đồng nhất
20079100 - - Từ quả thuộc chi cam quýt
20079910 - - - Trái cây dạng nhão, trừ xoài, dứa hoặc dâu tây dạng nhão
20079920 - - - Mứt và thạch trái cây
20079930 - - - Xoài nghiền (Mango purée) (SEN)
20079990 - - - Loại khác
20081110 - - - Đã rang
20081120 - - - Bơ lạc
20081190 - - - Loại khác
20081910 - - - Hạt điều
20081991 - - - - Đã rang
20081999 - - - - Loại khác
20082010 - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
20082090 - - Loại khác
20083010 - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
20083090 - - Loại khác
20084000 - Lê
20085000 - Mơ
20086010 - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
20086090 - - Loại khác
20087010 - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
20087090 - - Loại khác
20088000 - Dâu tây
20089100 - - Lõi cây cọ
20089310 - - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
20089390 - - - Loại khác
20089710 - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
20089720 - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
20089790 - - - Loại khác
20089910 - - - Quả vải
20089920 - - - Quả nhãn
20089930 - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
20089940 - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
20089990 - - - Loại khác
20091100 - - Đông lạnh
20091200 - - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20
20091900 - - Loại khác
20092100 - - Với trị giá Brix không quá 20
20092900 - - Loại khác
20093100 - - Với trị giá Brix không quá 20
20093900 - - Loại khác
20094100 - - Với trị giá Brix không quá 20
20094900 - - Loại khác
20095000 - Nước cà chua ép
20096100 - - Với trị giá Brix không quá 30
20096900 - - Loại khác
20097100 - - Với trị giá Brix không quá 20
20097900 - - Loại khác
20098110 - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
20098190 - - - Loại khác
20098910 - - - Nước ép từ quả lý chua đen
20098920 - - - Nước dừa (SEN)
20098930 - - - Nước dừa cô đặc (SEN)
20098940 - - - Nước xoài ép cô đặc
20098991 - - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
20098999 - - - - Loại khác
20099010 - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
20099091 - - - Dùng ngay được
20099099 - - - Loại khác
21011111 - - - - Được đóng gói với khối lượng tịnh không dưới 20kg
21011119 - - - - Loại khác
21011190 - - - Loại khác
21011210 - - - Hỗn hợp dạng bột nhão có thành phần cơ bản là cà phê rang xay, có chứa chất béo thực vật
21011291 - - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc chất cô đặc có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem
21011292 - - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là cà phê rang xay có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem
21011299 - - - - Loại khác
21012020 - - Chiết xuất từ chè để sản xuất các chế phẩm chè, dạng bột
21012030 - - Các chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sữa bột và đường
21012090 - - Loại khác
21013000 - Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng
21021000 - Men sống
21022010 - - Loại dùng trong chăn nuôi động vật
21022090 - - Loại khác
21023000 - Bột nở đã pha chế
21031000 - Nước xốt đậu tương
21032000 - Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác
21033000 - Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biến
21039011 - - - Tương ớt
21039012 - - - Nước mắm
21039013 - - - Nước xốt loại khác
21039019 - - - Loại khác
21039021 - - - Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) (SEN)
21039029 - - - Loại khác
21041011 - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN)
21041019 - - - Loại khác
21041091 - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN)
21041099 - - - Loại khác
21042011 - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
21042019 - - - Loại khác
21042091 - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN)
21042099 - - - Loại khác
21050000 Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao
21061000 - Protein cô đặc và chất protein được làm rắn (textured protein substances)
21069011 - - - Váng đậu khô và váng đậu khô dạng thanh
21069012 - - - Đậu phụ tươi (tofu)
21069019 - - - Loại khác
21069020 - - Cồn dạng bột
21069030 - - Kem không sữa
21069041 - - - Dạng bột
21069049 - - - Loại khác
21069053 - - - Sản phẩm từ sâm
21069054 - - - Các chế phẩm khác được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp
21069055 - - - Loại khác, chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uống
21069059 - - - Loại khác
21069061 - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng
21069062 - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác
21069064 - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng
21069065 - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác
21069066 - - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng
21069067 - - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác
21069069 - - - Loại khác
21069071 - - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe từ sâm
21069072 - - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe khác
21069073 - - - Hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm (SEN)
21069081 - - - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ thiếu lactaza
21069089 - - - Loại khác
21069091 - - - Hỗn hợp khác của hóa chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm
21069092 - - - Xirô đã pha màu hoặc hương liệu
21069093 - - - Nước cốt dừa, đã hoặc chưa làm thành bột (SEN)
21069095 - - - Seri kaya (SEN)
21069096 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác (SEN)
21069097 - - - Tempeh (SEN)
21069098 - - - Các chế phẩm hương liệu khác (SEN)
21069099 - - - Loại khác
22011010 - - Nước khoáng
22011020 - - Nước có ga
22019010 - - Nước đá và tuyết
22019090 - - Loại khác
22021020 - - Nước tăng lực có hoặc không có ga(SEN)
22021030 - - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệu
22021090 - - Loại khác
22029100 - - Bia không cồn
22029910 - - - Đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệu
22029920 - - - Đồ uống sữa đậu nành
22029930 - - - Đồ uống từ nước dừa (SEN)
22029940 - - - Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phê
22029950 - - - Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng
22029990 - - - Loại khác
22030011 - - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích (SEN)
22030019 - - Loại khác (SEN)
22030091 - - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích
22030099 - - Loại khác
22041000 - Rượu vang nổ (1)
22042111 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
22042113 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích
22042114 - - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích
22042121 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
22042122 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
22042211 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
22042212 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích
22042213 - - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích
22042221 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
22042222 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
22042911 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
22042912 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
22042921 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
22042922 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
22043010 - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
22043020 - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
22051010 - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
22051020 - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
22059010 - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
22059020 - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
22060010 - Vang táo hoặc vang lê
22060020 - Rượu sa kê (SEN)
22060031 - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít (SEN)
22060039 - - Loại khác (SEN)
22060041 - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích (SEN)
22060049 - - Loại khác (SEN)
22060050 - Vang mật ong
22060060 - Rượu thu được từ việc lên men nước ép rau hoặc nước ép quả, trừ nước ép nho tươi (SEN)
22060091 - - Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bổ)(SEN)
22060099 - - Loại khác
22071000 - Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích
22072011 - - - Cồn etylic có nồng độ trên 99% tính theo thể tích
22072019 - - - Loại khác
22072090 - - Loại khác
22082050 - - Rượu brandy
22082090 - - Loại khác
22083010 - - Được đựng trong đồ chứa trên 5 lít
22083090 - - Loại khác
22084000 - Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men
22085000 - Rượu gin và rượu Geneva
22086000 - Rượu vodka
22087010 - - Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích
22087090 - - Loại khác
22089010 - - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN)
22089020 - - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích(SEN)
22089030 - - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN)
22089040 - - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích (SEN)
22089050 - - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích
22089060 - - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích
22089070 - - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích
22089080 - - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích
22089091 - - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích
22089099 - - - Loại khác
22090000 Giấm và chất thay thế giấm làm từ axit axetic
23011000 - Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ
23012010 - - Từ cá, có hàm lượng protein dưới 60% tính theo khối lượng
23012020 - - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo khối lượng
23012090 - - Loại khác
23021000 - Từ ngô
23023010 - - Cám và cám mịn (pollard)(SEN)
23023090 - - Loại khác
23024010 - - Từ thóc gạo
23024090 - - Loại khác
23025000 - Từ cây họ đậu
23031010 - - Từ sắn hoặc cọ sago
23031090 - - Loại khác
23032000 - Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường
23033000 - Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất
23040010 - Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SEN)
23040021 - - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SEN)
23040029 - - Loại khác
23040090 - Loại khác
23050000 Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc
23061000 - Từ hạt bông
23062000 - Từ hạt lanh
23063000 - Từ hạt hướng dương
23064110 - - - Từ hạt cải dầu rape có hàm lượng axit eruxic thấp
23064120 - - - Từ hạt cải dầu colza có hàm lượng axit eruxic thấp
23064910 - - - Từ hạt cải dầu rape khác
23064920 - - - Từ hạt cải dầu colza khác
23065000 - Từ dừa hoặc cùi dừa
23066010 - - Dạng xay hoặc dạng viên
23066090 - - Loại khác
23069010 - - Từ mầm ngô
23069090 - - Loại khác
23070000 Bã rượu vang; cặn rượu
23080000 Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
23091010 - - Chứa thịt
23091090 - - Loại khác
23099011 - - - Loại dùng cho gia cầm
23099012 - - - Loại dùng cho lợn
23099013 - - - Loại dùng cho tôm
23099014 - - - Loại dùng cho động vật linh trưởng
23099019 - - - Loại khác
23099020 - - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn
23099090 - - Loại khác
24011010 - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
24011020 - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng
24011040 - - Loại Burley
24011050 - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng
24011090 - - Loại khác
24012010 - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
24012020 - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng
24012030 - - Loại Oriental
24012040 - - Loại Burley
24012050 - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
24012090 - - Loại khác
24013010 - - Cọng thuốc lá
24013090 - - Loại khác
24021000 - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá
24022010 - - Thuốc lá Bi-đi (Beedies) (SEN)
24022020 - - Thuốc lá điếu, có chứa thành phần từ đinh hương (SEN)
24022090 - - Loại khác
24029010 - - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
24029020 - - Thuốc lá điếu làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
24031110 - - - Đã được đóng gói để bán lẻ
24031190 - - - Loại khác
24031911 - - - - Ang Hoon (SEN)
24031919 - - - - Loại khác
24031920 - - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu
24031991 - - - - Ang Hoon (SEN)
24031999 - - - - Loại khác
24039110 - - - Đã được đóng gói để bán lẻ
24039190 - - - Loại khác
24039910 - - - Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá
24039930 - - - Các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến
24039940 - - - Thuốc lá bột để hít, ngậm, khô hoặc không khô (SEN)
24039950 - - - Thuốc lá dạng nhai và dạng ngậm (sucking)
24039990 - - - Loại khác
24041100 - - Chứa lá thuốc lá hoặc thuốc lá hoàn nguyên
24041210 - - - Dạng lỏng hoặc gel dùng cho thuốc lá điện tử (SEN)
24041290 - - - Loại khác
24041910 - - - Chứa các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
24041920 - - - Chứa các nguyên liệu thay thế nicotin
24049110 - - - Kẹo cao su có nicotin (SEN)
24049190 - - - Loại khác
24049210 - - - Miếng dán nicotin (SEN)
24049290 - - - Loại khác
24049900 - - Loại khác
25010010 - Muối thực phẩm
25010020 - Muối mỏ chưa chế biến
25010050 - Nước biển
25010091 - - Có hàm lượng natri clorua trên 60% nhưng dưới 97%, tính theo hàm lượng khô, đã bổ sung thêm i ốt (SEN)
25010093 - - Có hàm lượng natri clorua từ 97% trở lên, tính theo hàm lượng khô (SEN)
25010099 - - Loại khác
25020000 Pirít sắt chưa nung
25030000 Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo
25041000 - Ở dạng bột hoặc dạng mảnh
25049000 - Loại khác
25051000 - Cát oxit silic và cát thạch anh
25059000 - Loại khác
25061000 - Thạch anh
25062000 - Quartzite
25070000 Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung
25081000 - Bentonite
25083000 - Đất sét chịu lửa
25084010 - - Đất hồ (đất tẩy màu)
25084090 - - Loại khác
25085000 - Andalusite, kyanite và sillimanite
25086000 - Mullite
25087000 - Đất chịu lửa hoặc đất dinas
25090000 Đá phấn
25101010 - - Apatít (apatite)
25101090 - - Loại khác
25102010 - - Apatít (apatite)
25102090 - - Loại khác
25111000 - Bari sulphat tự nhiên (barytes)
25112000 - Bari carbonat tự nhiên (witherite)
25120000 Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1
25131000 - Đá bọt
25132000 - Đá nhám, corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác
25140000 Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
25151100 - - Thô hoặc đã đẽo thô
25151210 - - - Dạng khối (SEN)
25151220 - - - Dạng tấm (SEN)
25152000 - Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa
25161100 - - Thô hoặc đã đẽo thô
25161210 - - - Dạng khối (SEN)
25161220 - - - Dạng tấm (SEN)
25162010 - - Thô hoặc đã đẽo thô
25162020 - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
25169000 - Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng
25171000 - Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
25172000 - Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu của phân nhóm 2517.10
25173000 - Đá dăm trộn nhựa đường
25174100 - - Từ đá hoa (marble)
25174900 - - Loại khác
25181000 - Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết
25182000 - Dolomite đã nung hoặc thiêu kết
25191000 - Magiê carbonat tự nhiên (magnesite)
25199010 - - Magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết)
25199090 - - Loại khác
25201000 - Thạch cao; thạch cao khan
25202010 - - Loại phù hợp dùng trong nha khoa
25202090 - - Loại khác
25210000 Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng
25221000 - Vôi sống
25222000 - Vôi tôi
25223000 - Vôi thủy lực
25231010 - - Loại dùng để sản xuất xi măng trắng
25231090 - - Loại khác
25232100 - - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo
25232910 - - - Xi măng màu
25232990 - - - Loại khác
25233000 - Xi măng nhôm
25239000 - Xi măng thủy lực khác
25241000 - Crocidolite
25249000 - Loại khác
25251000 - Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hoặc lớp
25252000 - Bột mi ca
25253000 - Phế liệu mi ca
25261000 - Chưa nghiền, chưa làm thành bột
25262010 - - Bột talc
25262090 - - Loại khác
25280000 Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô
25291010 - - Potash tràng thạch; soda tràng thạch(SEN)
25291090 - - Loại khác
25292100 - - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo khối lượng
25292200 - - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo khối lượng
25293000 - Lơxit; nephelin và nephelin xienit
25301000 - Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở
25302010 - - Kiezerit
25302020 - - Epsomite (magiê sulphat tự nhiên)
25309010 - - Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang
25309090 - - Loại khác
26011110 - - - Hematite và tinh quặng hematite(SEN)
26011190 - - - Loại khác
26011210 - - - Hematite và tinh quặng hematite(SEN)
26011290 - - - Loại khác
26012000 - Pirit sắt đã nung
26020000 Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô
26030000 Quặng đồng và tinh quặng đồng
26040000 Quặng niken và tinh quặng niken
26050000 Quặng coban và tinh quặng coban
26060000 Quặng nhôm và tinh quặng nhôm
26070000 Quặng chì và tinh quặng chì
26080000 Quặng kẽm và tinh quặng kẽm
26090000 Quặng thiếc và tinh quặng thiếc
26100000 Quặng crôm và tinh quặng crôm
26110000 Quặng vonfram và tinh quặng vonfram
26121000 - Quặng urani và tinh quặng urani
26122000 - Quặng thori và tinh quặng thori
26131000 - Đã nung
26139000 - Loại khác
26140010 - Quặng inmenit và tinh quặng inmenit(SEN)
26140090 - Loại khác
26151000 - Quặng zircon và tinh quặng zircon
26159000 - Loại khác
26161000 - Quặng bạc và tinh quặng bạc
26169000 - Loại khác
26171000 - Quặng antimon và tinh quặng antimon
26179000 - Loại khác
26180000 Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép
26190000 Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép
26201100 - - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm)
26201900 - - Loại khác
26202100 - - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ
26202900 - - Loại khác
26203000 - Chứa chủ yếu là đồng
26204000 - Chứa chủ yếu là nhôm
26206000 - Chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúng
26209100 - - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng
26209910 - - - Xỉ và phần chưa cháy hết (hardhead) của thiếc(SEN)
26209990 - - - Loại khác
26211000 - Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị
26219010 - - Các muối kali thô thu được từ cặn mật củ cải đường trong công nghiệp sản xuất đường (SEN)
26219090 - - Loại khác
27011100 - - Anthracite
27011210 - - - Than để luyện cốc (SEN)
27011290 - - - Loại khác
27011900 - - Than đá loại khác
27012000 - Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
27021000 - Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh
27022000 - Than non đã đóng bánh
27030010 - Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh
27030020 - Than bùn đã đóng bánh
27040010 - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá
27040020 - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hoặc than bùn
27040030 - Muội bình chưng than đá
27050000 Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác
27060000 Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hoặc chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế
27071000 - Benzen
27072000 - Toluen
27073000 - Xylen
27074000 - Naphthalen
27075000 - Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp ASTM D 86)
27079100 - - Dầu creosote
27079910 - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN)
27079990 - - - Loại khác
27081000 - Nhựa chưng (hắc ín)
27082000 - Than cốc nhựa chưng
27090010 - Dầu mỏ thô
27090020 - Condensate
27090090 - Loại khác
27101211 - - - - RON 97 và cao hơn
27101212 - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97
27101213 - - - - RON khác
27101221 - - - - - Chưa pha chế
27101222 - - - - - Pha chế với ethanol
27101223 - - - - - Loại khác
27101224 - - - - - Chưa pha chế
27101225 - - - - - Pha chế với ethanol
27101226 - - - - - Loại khác
27101227 - - - - - Chưa pha chế
27101228 - - - - - Pha chế với ethanol
27101229 - - - - - Loại khác
27101231 - - - - Octane 100 và cao hơn(SEN)
27101239 - - - - Loại khác (SEN)
27101240 - - - Tetrapropylene
27101250 - - - Dung môi trắng (white spirit)(SEN)
27101260 - - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng
27101270 - - - Dung môi nhẹ khác (SEN)
27101280 - - - Naphtha, reformate (SEN) và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ
27101291 - - - - Alpha olefins
27101292 - - - - Loại khác, spirit dầu mỏ(1), có độ chớp cháy dưới 23oC
27101299 - - - - Loại khác
27101920 - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ
27101930 - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN)
27101941 - - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn (SEN)
27101942 - - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay
27101944 - - - - Mỡ bôi trơn
27101945 - - - - Dầu bôi trơn cho nguyên liệu dệt(SEN)
27101946 - - - - Dầu bôi trơn khác
27101950 - - - Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh)
27101960 - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch
27101971 - - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô
27101972 - - - - Nhiên liệu diesel khác
27101979 - - - - Dầu nhiên liệu
27101981 - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên
27101982 - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC
27101983 - - - Các kerosine khác
27101989 - - - Dầu trung khác và các chế phẩm (SEN)
27101990 - - - Loại khác
27102000 - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải
27109100 - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)
27109900 - - Loại khác
27111100 - - Khí tự nhiên
27111200 - - Propan
27111300 - - Butan
27111410 - - - Etylen
27111490 - - - Loại khác
27111900 - - Loại khác
27112110 - - - Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ(SEN)
27112190 - - - Loại khác
27112900 - - Loại khác
27121000 - Vazơlin (petroleum jelly)
27122000 - Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng
27129010 - - Sáp parafin
27129090 - - Loại khác
27131100 - - Chưa nung
27131200 - - Đã nung
27132000 - Bi-tum dầu mỏ
27139000 - Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum
27141000 - Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín
27149000 - Loại khác
27150010 - Chất phủ hắc ín polyurethan (SEN)
27150090 - Loại khác
27160000 Năng lượng điện.
28011000 - Clo
28012000 - Iot
28013000 - Flo; brom
28020000 Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo
28030020 - Muội axetylen
28030041 - - Loại sử dụng để sản xuất cao su (SEN)
28030049 - - Loại khác
28030090 - Loại khác
28041000 - Hydro
28042100 - - Argon
28042900 - - Loại khác
28043000 - Nitơ
28044000 - Oxy
28045000 - Bo; telu
28046100 - - Có hàm lượng silic không dưới 99,99% tính theo trọng lượng
28046900 - - Loại khác
28047000 - Phospho
28048000 - Arsen
28049000 - Selen
28051100 - - Natri
28051200 - - Canxi
28051900 - - Loại khác
28053000 - Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau
28054000 - Thủy ngân
28061000 - Hydro clorua (axit hydrocloric)
28062000 - Axit clorosulphuric
28070010 - Axit sulphuric chứa H2SO4 trên 80% tính theo trọng lượng
28070090 - Loại khác
28080000 Axit nitric; axit sulphonitric.
28091000 - Diphospho pentaoxit
28092031 - - - Axit hypophosphoric (SEN)
28092032 - - - Axit phosphoric (SEN)
28092039 - - - Loại khác (SEN)
28092091 - - - Axit hypophosphoric
28092092 - - - Axit phosphoric
28092099 - - - Loại khác
28100010 - Oxit bo
28100020 - Axit boric
28111100 - - Hydro florua (axit hydrofloric)
28111200 - - Hydro xyanua (axit hydroxyanic)
28111910 - - - Axit arsenic
28111920 - - - Axit aminosulphonic (axit sulphamic)
28111990 - - - Loại khác
28112100 - - Carbon dioxit
28112210 - - - Dạng bột
28112290 - - - Loại khác
28112910 - - - Diarsenic pentaoxit
28112920 - - - Dioxit lưu huỳnh
28112990 - - - Loại khác
28121100 - - Carbonyl diclorua (phosgene)
28121200 - - Phospho oxyclorua
28121300 - - Phospho triclorua
28121400 - - Phospho pentaclorua
28121500 - - Lưu huỳnh monoclorua
28121600 - - Lưu huỳnh diclorua
28121700 - -Thionyl clorua
28121900 - - Loại khác
28129000 - Loại khác
28131000 - Carbon disulphua
28139000 - Loại khác
28141000 - Dạng khan
28142000 - Dạng dung dịch nước
28151100 - - Dạng rắn
28151200 - - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng)
28152000 - Kali hydroxit (potash ăn da)
28153000 - Natri hoặc kali peroxit
28161000 - Magie hydroxit và magie peroxit
28164000 - Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari
28170010 - Kẽm oxit
28170020 - Kẽm peroxit
28181000 - Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
28182000 - Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo
28183000 - Nhôm hydroxit
28191000 - Crom trioxit
28199000 - Loại khác
28201000 - Mangan dioxit
28209000 - Loại khác
28211000 - Hydroxit và oxit sắt
28212000 - Chất màu từ đất
28220000 Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm
28230000 Titan oxit
28241000 - Chì monoxit (litharge, maxicot)
28249000 - Loại khác
28251000 - Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng
28252000 - Hydroxit và oxit liti
28253000 - Hydroxit và oxit vanađi
28254000 - Hydroxit và oxit niken
28255000 - Hydroxit và oxit đồng
28256000 - Germani oxit và zircon dioxit
28257000 - Hydroxit và oxit molipđen
28258000 - Antimon oxit
28259000 - Loại khác
28261200 - - Của nhôm
28261900 - - Loại khác
28263000 - Natri hexafloroaluminat (cryolit tổng hợp)
28269000 - Loại khác
28271000 - Amoni clorua
28272010 - - Chứa từ 73% đến 80% tính theo trọng lượng
28272090 - - Loại khác
28273100 - - Của magiê
28273200 - - Của nhôm
28273500 - - Của niken
28273910 - - - Của bari hoặc của coban
28273920 - - - Của sắt
28273930 - - - Của kẽm
28273990 - - - Loại khác
28274100 - - Của đồng
28274900 - - Loại khác
28275100 - - Natri bromua hoặc kali bromua
28275900 - - Loại khác
28276000 - Iođua và iođua oxit
28281000 - Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác
28289010 - - Natri hypoclorit
28289090 - - Loại khác
28291100 - - Của natri
28291900 - - Loại khác
28299010 - - Natri perclorat
28299090 - - Loại khác
28301000 - Natri sulphua
28309010 - - Sulphua cađimi hoặc sulphua kẽm
28309090 - - Loại khác
28311000 - Của natri
28319000 - Loại khác
28321000 - Natri sulphit
28322000 - Sulphit khác
28323000 - Thiosulphat
28331100 - - Dinatri sulphat
28331900 - - Loại khác
28332100 - - Của magiê
28332210 - - - Loại thương phẩm (SEN)
28332290 - - - Loại khác
28332400 - - Của niken
28332500 - - Của đồng
28332700 - - Của bari
28332920 - - - Chì sulphat tribasic
28332930 - - - Của crôm
28332940 - - - Của kẽm
28332990 - - - Loại khác
28333000 - Phèn
28334000 - Peroxosulphat (persulphat)
28341000 - Nitrit
28342100 - - Của kali
28342910 - - - Của bismut
28342990 - - - Loại khác
28351000 - Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit)
28352200 - - Của mono- hoặc dinatri
28352400 - - Của kali
28352510 - - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)
28352590 - - - Loại khác
28352600 - - Các phosphat khác của canxi
28352910 - - - Của trinatri
28352990 - - - Loại khác
28353110 - - - Loại dùng cho thực phẩm (SEN)
28353190 - - - Loại khác
28353910 - - - Tetranatri pyrophosphat
28353990 - - - Loại khác
28362000 - Dinatri carbonat
28363000 - Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)
28364000 - Kali carbonat
28365010 - - Loại dùng cho thực phẩm hoặc dược phẩm (SEN)
28365090 - - Loại khác
28366000 - Bari carbonat
28369100 - - Liti carbonat
28369200 - - Stronti carbonat
28369910 - - - Amoni carbonat thương phẩm
28369920 - - - Chì carbonat
28369990 - - - Loại khác
28371100 - - Của natri
28371900 - - Loại khác
28372000 - Xyanua phức
28391100 - - Natri metasilicat
28391920 - - - Natri orthosilicat; natri pyrosilicat
28391990 - - - Loại khác
28399000 - Loại khác
28401100 - - Dạng khan
28401900 - - Loại khác
28402000 - Borat khác
28403000 - Peroxoborat (perborat)
28413000 - Natri dicromat
28415000 - Cromat và dicromat khác; peroxocromat
28416100 - - Kali permanganat
28416900 - - Loại khác
28417000 - Molipdat
28418000 - Vonframat
28419000 - Loại khác
28421000 - Silicat kép hoặc phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
28429010 - - Natri arsenit
28429020 - - Muối của đồng hoặc crom
28429030 - - Fulminat, xyanat và thioxyanat khác
28429090 - - Loại khác
28431000 - Kim loại quý dạng keo
28432100 - - Nitrat bạc
28432900 - - Loại khác
28433000 - Hợp chất vàng
28439000 - Hợp chất khác; hỗn hống
28441010 - - Urani tự nhiên và các hợp chất của nó
28441090 - - Loại khác
28442010 - - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó
28442090 - - Loại khác
28443010 - - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; thori và hợp chất của nó
28443090 - - Loại khác
28444100 - - Triti và các hợp chất của nó; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa triti hoặc các hợp chất của nó
28444200 - - Actini-225, actini-227, californi-253, curi-240, curi-241, curi-242, curi-243, curi-244, einsteini-253, einsteini-254, gadolini-148, poloni-208, poloni- 209, poloni-210, radi-223, urani-230 hoặc urani-232, và các hợp chất của chúng; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc các hợp chất này
28444300 - - Các nguyên tố, đồng vị và hợp chất phóng xạ khác; hợp kim khác, chất phân tán khác (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp khác chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc hợp chất này
28444400 - - Phế liệu phóng xạ
28445000 - Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân
28451000 - Nước nặng (deuterium oxide)
28452000 - Bo được làm giàu bo-10 và các hợp chất của nó
28453000 - Liti được làm giàu liti-6 và các hợp chất của nó
28454000 - Heli-3
28459000 - Loại khác
28461000 - Hợp chất xeri
28469000 - Loại khác
28470010 - Dạng lỏng
28470090 - Loại khác
28491000 - Của canxi
28492000 - Của silic
28499000 - Loại khác
28500000 Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49
28521010 - - Thủy ngân sulphat
28521020 - - Các hợp chất của thủy ngân được dùng như chất phát quang
28521090 - - Loại khác
28529010 - - Thủy ngân tanat
28529020 - - Thủy ngân sulphua; thủy ngân polysulphua; thủy ngân polyphosphat; thủy ngân carbua; hợp chất thủy ngân dị vòng thuộc 2934.99.90; dẫn xuất của pepton thủy ngân; các dẫn xuất protein khác của thủy ngân
28529090 - - Loại khác
28531000 - Cyanogen chloride (chlorcyan)
28539010 - - Nước khử khoáng
28539090 - - Loại khác
29011000 - No
29012100 - - Etylen
29012200 - - Propen (propylen)
29012300 - - Buten (butylen) và các đồng phân của nó
29012400 - - 1,3 – butadien và isopren
29012910 - - - Axetylen
29012920 - - - Hexen và các đồng phân của nó
29012990 - - - Loại khác
29021100 - - Cyclohexane
29021900 - - Loại khác
29022000 - Benzen
29023000 - Toluen
29024100 - - o-Xylen
29024200 - - m-Xylen
29024300 - - p-Xylen
29024400 - - Hỗn hợp các đồng phân của xylen
29025000 - Styren
29026000 - Etylbenzen
29027000 - Cumen
29029010 - - Dodecylbenzen
29029020 - - Các loại alkylbenzen khác
29029090 - - Loại khác
29031110 - - - Clorometan (clorua metyl)
29031190 - - - Loại khác
29031200 - - Diclorometan (metylen clorua)
29031300 - - Cloroform (triclorometan)
29031400 - - Carbon tetraclorua
29031500 - - Etylen diclorua (ISO) (1,2-dicloroetan)
29031920 - - - 1,1,1-Tricloroetan (metyl cloroform)
29031990 - - - Loại khác
29032100 - - Vinyl clorua (cloroetylen)
29032200 - - Tricloroetylen
29032300 - - Tetracloroetylen (percloroetylen)
29032900 - - Loại khác
29034100 - - Triflorometan (HFC-23)
29034200 - - Diflorometan (HFC-32)
29034300 - - Florometan (HFC-41), 1,2-difloroetan (HFC-152) và 1,1-difloroetan (HFC-152a)
29034400 - - Pentafloroetan (HFC-125), 1,1,1-trifloroetan (HFC-143a) và 1,1,2-trifloroetan (HFC-143)
29034500 - - 1,1,1,2-Tetrafloroetan (HFC-134a) và 1,1,2,2-tetrafloroetan (HFC-134)
29034600 - - 1,1,1,2,3,3,3-Heptafloropropan (HFC-227ea), 1,1,1,2,2,3-hexafloropropan (HFC-236cb), 1,1,1,2,3,3-hexafloropropan (HFC-236ea) và 1,1,1,3,3,3-hexafloropropan (HFC-236fa)
29034700 - - 1,1,1,3,3-Pentafloropropan (HFC-245fa) và 1,1,2,2,3-pentafloropropan (HFC-245ca)
29034800 - - 1,1,1,3,3-Pentaflorobutan (HFC-365mfc) và 1,1,1,2,2,3,4,5,5,5-decafloropentan (HFC-43-10mee)
29034900 - - Loại khác
29035100 - - 2,3,3,3-Tetrafloropropen (HFO-1234yf), 1,3,3,3-tetrafloropropen (HFO-1234ze) và (Z)-1,1,1,4,4,4-hexafloro-2-buten (HFO-1336mzz)
29035900 - - Loại khác
29036100 - - Metyl bromua (bromometan)
29036200 - - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan)
29036900 - - Loại khác
29037100 - - Clorodiflorometan (HCFC-22)
29037200 - - Diclorotrifloroetan (HCFC-123)
29037300 - - Diclorofloroetan (HCFC-141, 141b)
29037400 - - Clorodifloroetan (HCFC-142, 142b)
29037500 - - Dicloropentafloropropan (HCFC-225, 225ca, 225cb)
29037600 - - Bromoclorodiflorometan (Halon-1211), bromotriflorometan (Halon-1301) và dibromotetrafloroetan (Halon-2402)
29037700 - - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo
29037800 - - Các dẫn xuất perhalogen hóa khác
29037900 - - Loại khác
29038100 - - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)
29038200 - - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO)
29038300 - - Mirex (ISO)
29038900 - - Loại khác
29039100 - - Chlorobenzene, o-dichlorobenzene và p-dichlorobenzene
29039200 - - Hexachlorobenzene (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN),1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane)
29039300 - - Pentachlorobenzene (ISO)
29039400 - - Hexabromobiphenyls
29039900 - - Loại khác
29041000 - Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và etyl este của chúng
29042010 - - Trinitrotoluen
29042090 - - Loại khác
29043100 - - Perfluorooctane sulphonic axit
29043200 - - Ammonium perfluorooctane sulphonate
29043300 - - Lithium perfluorooctane sulphonate
29043400 - - Kali perfluorooctane sulphonate
29043500 - - Muối khác của perfluorooctane sulphonic axit
29043600 - - Perfluorooctane sulphonyl fluoride
29049100 - - Trichloronitromethane (chloropicrin)
29049900 - - Loại khác
29051100 - - Metanol (rượu metylic)
29051200 - - Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic)
29051300 - - Butan-1-ol (rượu n-butylic)
29051400 - - Butanol khác
29051600 - - Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nó
29051700 - - Dodecan-1-ol (lauryl alcohol), hexadecan-1-ol (cetyl alcohol) và octadecan-1-ol (stearyl alcohol)
29051900 - - Loại khác
29052200 - - Rượu tecpen mạch hở
29052900 - - Loại khác
29053100 - - Etylen glycol (ethanediol)
29053200 - - Propylen glycol (propan-1,2-diol)
29053900 - - Loại khác
29054100 - - 2-Ethyl-2-(hydroxymethyl) propane-1,3-diol (trimethylolpropane)
29054200 - - Pentaerythritol
29054300 - - Mannitol
29054400 - - D-glucitol (sorbitol)
29054500 - - Glyxerin
29054900 - - Loại khác
29055100 - - Ethchlorvynol (INN)
29055900 - - Loại khác
29061100 - - Menthol
29061200 - - Cyclohexanol, methylcyclohexanols và dimethylcyclohexanols
29061300 - - Sterols và inositols
29061900 - - Loại khác
29062100 - - Rượu benzyl
29062900 - - Loại khác
29071100 - - Phenol (hydroxybenzene) và muối của nó
29071200 - - Cresols và muối của chúng
29071300 - - Octylphenol, nonylphenol và các đồng phân của chúng; muối của chúng
29071500 - - Naphthols và các muối của chúng
29071900 - - Loại khác
29072100 - - Resorcinol và muối của nó
29072200 - - Hydroquinone (quinol) và các muối của nó
29072300 - - 4,4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropane) và muối của nó
29072910 - - - Rượu-phenol
29072990 - - - Loại khác
29081100 - - Pentachlorophenol (ISO)
29081900 - - Loại khác
29089100 - - Dinoseb (ISO) và các muối của nó
29089200 - - 4,6-Dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) và các muối của nó
29089900 - - Loại khác
29091100 - - Dietyl ete
29091900 - - Loại khác
29092000 - Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
29093000 - Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
29094100 - - 2,2’-Oxydietanol (dietylen glycol, digol)
29094300 - - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol
29094400 - - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol
29094900 - - Loại khác
29095000 - Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
29096000 - Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
29101000 - Oxiran (etylen oxit)
29102000 - Metyloxiran (propylen oxit)
29103000 - 1-Chloro-2,3-epoxypropane (epichlorohydrin)
29104000 - Dieldrin (ISO, INN)
29105000 - Endrin (ISO)
29109000 - Loại khác
29110000 Các axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
29121100 - - Metanal (formaldehyt)
29121200 - - Etanal (axetaldehyt)
29121900 - - Loại khác
29122100 - - Benzaldehyt
29122900 - - Loại khác
29124100 - - Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyt)
29124200 - - Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt)
29124910 - - - Aldehyt - rượu khác
29124990 - - - Loại khác
29125000 - Polyme mạch vòng của aldehyt
29126000 - Paraformaldehyt
29130000 Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12
29141100 - - Axeton
29141200 - - Butanon (metyl etyl xeton)
29141300 - - 4- Metylpentan-2-one (metyl isobutyl xeton)
29141900 - - Loại khác
29142200 - - Cyclohexanon và metylcyclohexanon
29142300 - - Ionon và metylionon
29142910 - - - Long não
29142990 - - - Loại khác
29143100 - - Phenylaxeton (phenylpropan -2- one)
29143900 - - Loại khác
29144000 - Rượu-xeton và aldehyt-xeton
29145000 - Phenol-xeton và xeton có chức oxy khác
29146100 - - Anthraquinon
29146200 - - Coenzyme Q10 (ubidecarenone (INN))
29146900 - - Loại khác
29147100 - - Chlordecone (ISO)
29147900 - - Loại khác
29151100 - - Axit formic
29151200 - - Muối của axit formic
29151300 - - Este của axit formic
29152100 - - Axit axetic
29152400 - - Anhydrit axetic
29152910 - - - Natri axetat; các coban axetat
29152990 - - - Loại khác
29153100 - - Etyl axetat
29153200 - - Vinyl axetat
29153300 - - n-Butyl axetat
29153600 - - Dinoseb(ISO) axetat
29153910 - - - Isobutyl axetat
29153920 - - - 2- Ethoxyetyl axetat
29153990 - - - Loại khác
29154000 - Axit mono-, di- hoặc tricloroaxetic, muối và este của chúng
29155000 - Axit propionic, muối và este của nó
29156000 - Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng
29157010 - - Axit palmitic, muối và este của nó
29157020 - - Axit stearic
29157030 - - Muối và este của axit stearic
29159020 - - Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúng
29159030 - - Axit caprylic, muối và este của nó
29159040 - - Axit capric, muối và este của nó
29159090 - - Loại khác
29161100 - - Axit acrylic và muối của nó
29161200 - - Este của axit acrylic
29161300 - - Axit metacrylic và muối của nó
29161410 - - - Metyl metacrylat
29161490 - - - Loại khác
29161500 - - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của chúng
29161600 - - Binapacryl (ISO)
29161900 - - Loại khác
29162000 - Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên
29163100 - - Axit benzoic, muối và este của nó
29163210 - - - Benzoyl peroxit
29163220 - - - Benzoyl clorua
29163400 - - Axit phenylaxetic và muối của nó
29163910 - - - Axit axetic 2,4- Diclorophenyl và muối và este của nó
29163920 - - - Este của axit phenylaxetic
29163990 - - - Loại khác
29171100 - - Axit oxalic, muối và este của nó
29171210 - - - Dioctyl adipat
29171290 - - - Loại khác
29171300 - - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng
29171400 - - Anhydrit maleic
29171900 - - Loại khác
29172000 - Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên
29173200 - - Dioctyl orthophthalates
29173300 - - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates
29173410 - - - Dibutyl orthophthalates
29173490 - - - Loại khác
29173500 - - Phthalic anhydrit
29173600 - - Axit terephthalic và muối của nó
29173700 - - Dimetyl terephthalat
29173910 - - - Trioctyltrimellitate
29173920 - - - Các hợp chất phthalic khác của loại được sử dụng như chất hóa dẻo và este của anhydrit phthalic (SEN)
29173990 - - - Loại khác
29181100 - - Axit lactic, muối và este của nó
29181200 - - Axit tartaric
29181300 - - Muối và este của axit tartaric
29181400 - - Axit citric
29181510 - - - Canxi citrat
29181590 - - - Loại khác
29181600 - - Axit gluconic, muối và este của nó
29181700 - - Axit 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic (axit benzilic)
29181800 - - Chlorobenzilate (ISO)
29181900 - - Loại khác
29182100 - - Axit salicylic và muối của nó
29182200 - - Axit o-Axetylsalicylic, muối và este của nó
29182300 - - Este khác của axit salicylic và muối của chúng
29182910 - - - Este sulphonic alkyl của phenol
29182990 - - - Loại khác
29183000 - Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên
29189100 - - 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5-triclorophenoxyaxetic), muối và este của nó
29189900 - - Loại khác
29191000 - Tris(2,3-dibromopropyl) phosphat
29199000 - Loại khác
29201100 - - Parathion (ISO) và parathion-methyl (ISO) (methyl- parathion)
29201900 - - Loại khác
29202100 - - Dimethyl phosphite
29202200 - - Diethyl phosphite
29202300 - - Trimethyl phosphite
29202400 - - Triethyl phosphite
29202900 - - Loại khác
29203000 - Endosulfan (ISO)
29209000 - Loại khác
29211100 - - Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúng
29211200 - - 2-(N,N-Dimethylamino) ethylchloride hydrochloride
29211300 - - 2-(N,N-Diethylamino)ethylchloride hydrochloride
29211400 - - 2-(N,N-Diisopropylamino) ethylchloride hydrochloride
29211900 - - Loại khác
29212100 - - Etylendiamin và muối của nó
29212200 - - Hexametylendiamin và muối của nó
29212900 - - Loại khác
29213000 - Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng
29214100 - - Anilin và muối của nó
29214200 - - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng
29214300 - - Toluidines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng
29214400 - - Diphenylamin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng
29214500 - - 1- Naphthylamine (alpha-naphthylamine), 2-naphthylamine (beta-naphthylamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng
29214600 - - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúng
29214900 - - Loại khác
29215100 - - o-, m-, p- Phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng
29215900 - - Loại khác
29221100 - - Monoetanolamin và muối của nó
29221200 - - Dietanolamin và muối của nó
29221400 - - Dextropropoxyphene (INN) và muối của nó
29221500 - - Triethanolamine
29221600 - - Diethanolammonium perfluorooctane sulphonate
29221700 - - Methyldiethanolamine và ethyldiethanolamine
29221800 - - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethanol
29221910 - - - Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khác
29221920 - - - Rượu n-butyl D-2-Amino (D-2-Amino-n-Butyl-alcohol)
29221990 - - - Loại khác
29222100 - - Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúng
29222900 - - Loại khác
29223100 - - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng
29223900 - - Loại khác
29224100 - - Lysin và este của nó; muối của chúng
29224210 - - - Axit glutamic
29224220 - - - Muối natri của axit glutamic (MSG)
29224290 - - - Muối khác
29224300 - - Axit anthranilic và muối của nó
29224400 - - Tilidine (INN) và muối của nó
29224900 - - Loại khác
29225010 - - p-Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của nó
29225090 - - Loại khác
29231000 - Cholin và muối của nó
29232011 - - - Từ thực vật
29232019 - - - Loại khác
29232090 - - Loại khác
29233000 - Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonate
29234000 - Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonate
29239000 - Loại khác
29241100 - - Meprobamate (INN)
29241210 - - - Fluoroacetamide (ISO) và phosphamidon (ISO)
29241220 - - - Monocrotophos (ISO)
29241910 - - - Carisoprodol
29241990 - - - Loại khác
29242110 - - - 4- Ethoxyphenylurea (dulcin)
29242120 - - - Diuron và monuron
29242190 - - - Loại khác
29242300 - - Axit 2-acetamidobenzoic (axit N-acetylanthranilic) và muối của nó
29242400 - - Ethinamate (INN)
29242500 - - Alachlor (ISO)
29242910 - - - Aspartame
29242920 - - - Butylphenylmethyl carbamate; methyl isopropyl phenyl carbamate
29242930 - - - Acetaminophen (paracetamol); salicylamide; ethoxybenzamide
29242990 - - - Loại khác
29251100 - - Saccharin và muối của nó
29251200 - - Glutethimide (INN)
29251900 - - Loại khác
29252100 - - Chlordimeform (ISO)
29252900 - - Loại khác
29261000 - Acrylonitril
29262000 - 1-Cyanoguanidine (dicyandiamide)
29263000 - Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino-4, 4-diphenylbutane)
29264000 - alpha-Phenylacetoacetonitrile
29269000 - Loại khác
29270010 - Azodicarbonamide
29270090 - Loại khác
29280010 - Linuron
29280090 - Loại khác
29291010 - - Diphenylmetan diisoxyanat (MDI)
29291020 - - Toluen diisoxyanat
29291090 - - Loại khác
29299010 - - Natri xyclamat
29299020 - - Các xyclamat khác
29299090 - - Loại khác
29301000 - 2-(N,N-Dimethylamino) ethanethiol
29302000 - Thiocarbamates và dithiocarbamates
29303000 - Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphua
29304000 - Methionin
29306000 - 2-(N,N-Diethylamino)ethanethiol
29307000 - Bis(2-hydroxyethyl)sulfide (thiodiglycol (INN))
29308000 - Aldicarb (ISO), captafol (ISO) và methamidophos (ISO)
29309010 - - Dithiocarbonates
29309090 - - Loại khác
29311010 - - Chì tetrametyl
29311020 - - Chì tetraetyl
29312000 - Hợp chất tributyltin
29314100 - - Dimethyl methylphosphonate
29314200 - - Dimethyl propylphosphonate
29314300 - - Diethyl ethylphosphonate
29314400 - - Axit methylphosphonic
29314500 - - Muối của axit methylphosphonic và (aminoiminomethyl)urea (1: 1)
29314600 - - 2,4,6-Tripropyl-1,3,5,2,4,6-trioxatriphosphinane 2,4,6- trioxide
29314700 - - (5-Ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl) methyl methylphosphonate
29314800 - - 3,9-Dimethyl-2,4,8,10-tetraoxa-3,9-diphosphaspiro[5.5] undecane 3,9-dioxide
29314910 - - - N-(phosphonomethyl) glycine
29314920 - - - Muối của N-(phosphonomethyl) glycine
29314990 - - - Loại khác
29315100 - - Methylphosphonic dichloride
29315200 - - Propylphosphonic dichloride
29315300 - - O-(3-chloropropyl) O-[4-nitro-3-(trifluoromethyl)phenyl] methylphosphonothionate
29315400 - - Trichlorfon (ISO)
29315910 - - - Ethephon
29315990 - - - Loại khác
29319041 - - - Dạng lỏng
29319049 - - - Loại khác
29319050 - - Dimethyltin dichloride
29319090 - - Loại khác
29321100 - - Tetrahydrofuran
29321200 - - 2-Furaldehyde (furfuraldehyde)
29321300 - - Furfuryl alcohol và tetrahydrofurfuryl alcohol
29321400 - - Sucralose
29321900 - - Loại khác
29322010 - - Coumarin (1,2-Benzopyrone), methylcoumarins và ethylcoumarins
29322090 - - Loại khác
29329100 - - Isosafrole
29329200 - - 1-(1,3-Benzodioxol-5-yl)propan-2-one
29329300 - - Piperonal
29329400 - - Safrole
29329500 - - Tetrahydrocannabinols (tất cả các đồng phân)
29329600 - - Carbofuran (ISO)
29329900 - - Loại khác
29331100 - - Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nó
29331900 - - Loại khác
29332100 - - Hydantoin và các dẫn xuất của nó
29332900 - - Loại khác
29333100 - - Piridin và muối của nó
29333200 - - Piperidin và muối của nó
29333300 - - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), carfentanil (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermediate A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN), remifentanil (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúng
29333400 - - Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúng
29333500 - - 3-Quinuclidinol
29333600 - - 4-Anilino-N-phenethylpiperidine (ANPP)
29333700 - - N-Phenethyl-4-piperidone (NPP)
29333910 - - - Clopheniramin và isoniazid
29333930 - - - Muối paraquat
29333990 - - - Loại khác
29334100 - - Levorphanol (INN) và muối của nó
29334910 - - - Dextromethorphan
29334990 - - - Loại khác
29335200 - - Malonylurea (axit barbituric) và các muối của nó
29335300 - - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúng
29335400 - - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúng
29335500 - - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúng
29335910 - - - Diazinon
29335990 - - - Loại khác
29336100 - - Melamin
29336900 - - Loại khác
29337100 - - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)
29337200 - - Clobazam (INN) và methyprylon (INN)
29337900 - - Lactam khác
29339100 - - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); các muối của chúng
29339200 - - Azinphos-methyl (ISO)
29339910 - - - Mebendazole và parbendazole
29339990 - - - Loại khác
29341000 - Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc
29342000 - Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm
29343000 - Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm
29349100 - - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng
29349200 - - Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúng
29349910 - - - Các axit nucleic và muối của chúng
29349920 - - - Sultones; sultams; diltiazem
29349930 - - - Axit 6-Aminopenicillanic
29349940 - - - 3-Azido-3-deoxythymidine
29349950 - - - Oxadiazon, với độ tinh khiết tối thiểu là 94%
29349990 - - - Loại khác
29351000 - N-Methylperfluorooctane sulphonamide
29352000 - N-Ethylperfluorooctane sulphonamide
29353000 - N-Ethyl-N-(2-hydroxyethyl) perfluorooctane sulphonamide
29354000 - N-(2-Hydroxyethyl)-N-methylperfluorooctane sulphonamide
29355000 - Các perfluorooctane sulphonamide khác
29359000 - Loại khác
29362100 - - Vitamin A và các dẫn xuất của chúng
29362200 - - Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó
29362300 - - Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó
29362400 - - Axit D- hoặc DL-Pantothenic (Vitamin B5) và các dẫn xuất của nó
29362500 - - Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó
29362600 - - Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó
29362700 - - Vitamin C và các dẫn xuất của nó
29362800 - - Vitamin E và các dẫn xuất của nó
29362900 - - Vitamin khác và các dẫn xuất của chúng
29369000 - Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên
29371100 - - Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của nó
29371200 - - Insulin và muối của nó
29371900 - - Loại khác
29372100 - - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone)
29372200 - - Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones)
29372300 - - Oestrogens và progestogens
29372900 - - Loại khác
29375000 - Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng
29379010 - - Hợp chất amino chức oxy
29379020 - - Epinephrine; các dẫn xuất của amino - axit
29379090 - - Loại khác
29381000 - Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó
29389000 - Loại khác
29391110 - - - Cao thuốc phiện và muối của chúng
29391190 - - - Loại khác
29391900 - - Loại khác
29392010 - - Quinine và các muối của nó
29392090 - - Loại khác
29393000 - Cafein và các muối của nó
29394100 - - Ephedrine và muối của nó
29394200 - - Pseudoephedrine (INN) và muối của nó
29394300 - - Cathine (INN) và muối của nó
29394400 - - Norephedrine và muối của nó
29394500 - - Levometamfetamine, metamfetamine (INN), metamfetamine racemate và muối của chúng
29394900 - - Loại khác
29395100 - - Fenetylline (INN) và muối của nó
29395900 - - Loại khác
29396100 - - Ergometrine (INN) và các muối của nó
29396200 - - Ergotamine (INN) và các muối của nó
29396300 - - Axit lysergic và các muối của nó
29396900 - - Loại khác
29397200 - - Cocaine, ecgonine; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng
29397900 - - Loại khác
29398000 - Loại khác
29400000 Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38 hoặc 29.39
29411011 - - - Không tiệt trùng (SEN)
29411019 - - - Loại khác (SEN)
29411020 - - Ampicillin và muối của nó
29411090 - - Loại khác
29412000 - Các streptomycin và dẫn xuất của chúng; muối của chúng
29413000 - Các tetracyline và dẫn xuất của chúng; muối của chúng
29414000 - Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng
29415000 - Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng
29419000 - Loại khác
29420000 Hợp chất hữu cơ khác
30012000 - Chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng
30019000 - Loại khác
30021210 - - - Kháng huyết thanh; dung dịch đạm huyết thanh; bột hemoglobin
30021290 - - - Loại khác
30021300 - - Các sản phẩm miễn dịch, chưa được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
30021400 - - Các sản phẩm miễn dịch, được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
30021500 - - Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
30024110 - - - Vắc xin uốn ván
30024120 - - - Vắc xin ho gà, sởi, viêm màng não hoặc bại liệt
30024190 - - - Loại khác
30024200 - - Vắc xin thú y
30024900 - - Loại khác
30025100 - - Các sản phẩm liệu pháp tế bào
30025900 - - Loại khác
30029000 - Loại khác
30031010 - - Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó
30031020 - - Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó
30031090 - - Loại khác
30032000 - Loại khác, chứa kháng sinh
30033100 - - Chứa insulin
30033900 - - Loại khác
30034100 - - Chứa ephedrine hoặc muối của nó
30034200 - - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó
30034300 - - Chứa norephedrine hoặc muối của nó
30034900 - - Loại khác
30036000 - Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này
30039000 - Loại khác
30041015 - - - Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng
30041016 - - - Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của chúng, dạng uống (*)
30041019 - - - Loại khác
30041020 - - Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng
30042010 - - Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống (*) hoặc dạng mỡ
30042031 - - - Dạng uống (*)
30042032 - - - Dạng mỡ
30042039 - - - Loại khác
30042071 - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ
30042079 - - - Loại khác
30042091 - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ
30042099 - - - Loại khác
30043100 - - Chứa insulin
30043210 - - - Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúng
30043240 - - - Chứa hydrocortisone natri succinate hoặc fluocinolone acetonide
30043290 - - - Loại khác
30043900 - - Loại khác
30044100 - - Chứa ephedrine hoặc muối của nó
30044200 - - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó
30044300 - - Chứa norephedrine hoặc muối của nó
30044911 - - - - Dạng uống (*) hoặc tiêm
30044919 - - - - Loại khác
30044951 - - - - Dạng uống (*)
30044959 - - - - Loại khác
30044960 - - - Chứa theophylline, dạng uống (*)
30044970 - - - Chứa atropine sulphate
30044980 - - - Chứa quinine hydrochloride hoặc dihydroquinine chloride, dùng để tiêm; Chứa quinine sulphate hoặc bisulphate, dạng uống (*)
30044990 - - - Loại khác
30045010 - - Loại phù hợp cho trẻ em, dạng xirô
30045021 - - - Dạng uống (*)
30045029 - - - Loại khác
30045091 - - - Chứa vitamin A, B hoặc C
30045099 - - - Loại khác
30046010 - - Chứa artemisinin kết hợp với các thành phần có hoạt tính dược khác
30046020 - - Chứa artesunate hoặc chloroquine
30046090 - - Loại khác
30049010 - - Miếng thẩm thấu qua da dùng điều trị bệnh ung thư hoặc bệnh tim
30049020 - - Nước vô trùng đóng kín để xông, loại dược phẩm (SEN)
30049030 - - Thuốc sát trùng (Antiseptics)
30049041 - - - Chứa procain hydroclorua
30049049 - - - Loại khác
30049051 - - - Chứa axit acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng uống (*)
30049053 - - - Chứa diclofenac, dạng uống (*)
30049054 - - - Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen
30049055 - - - Loại khác, dạng dầu xoa bóp
30049059 - - - Loại khác
30049062 - - - Chứa primaquine
30049064 - - - Chứa artemisinin trừ các loại thuộc phân nhóm 3004.60.10
30049065 - - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN)
30049069 - - - - Loại khác
30049071 - - - Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN)
30049072 - - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN)
30049079 - - - - Loại khác
30049081 - - - Chứa deferoxamine, dạng tiêm (SEN)
30049082 - - - Thuốc chống HIV/AIDS (SEN)
30049089 - - - Loại khác (SEN)
30049091 - - - Chứa natri clorua hoặc glucose, dạng truyền
30049092 - - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, dạng truyền
30049093 - - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, ở dạng khác
30049094 - - - Chứa cimetidine (INN) hoặc ranitidine (INN) trừ dạng tiêm
30049095 - - - Chứa phenobarbital, diazepam hoặc chlorpromazine, trừ dạng tiêm hoặc dạng truyền
30049096 - - - Thuốc nhỏ mũi có chứa naphazoline, xylometazoline hoặc oxymetazoline
30049098 - - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN)
30049099 - - - - Loại khác
30051010 - - Đã tráng phủ hoặc thấm tẩm dược chất
30051090 - - Loại khác
30059010 - - Băng (SEN)
30059020 - - Gạc (SEN)
30059090 - - Loại khác
30061010 - - Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu
30061090 - - Loại khác
30063010 - - Bari sulphat, dạng uống (*)
30063020 - - Các chất thử nguồn gốc vi sinh, loại phù hợp để chẩn đoán sinh học trong thú y
30063030 - - Các chất thử chẩn đoán vi sinh khác
30063090 - - Loại khác
30064010 - - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác
30064020 - - Xi măng gắn xương
30065000 - Hộp và bộ dụng cụ sơ cứu
30066000 - Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng
30067000 - Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế
30069100 - - Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả
30069210 - - - Của thuốc điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác
30069290 - - - Loại khác
30069300 - - Giả dược (placebo) và bộ dụng cụ thử nghiệm lâm sàng mù (hoặc mù đôi) để sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng được công nhận, được đóng gói theo liều lượng
31010010 - Nguồn gốc chỉ từ thực vật
31010092 - - Nguồn gốc từ động vật (trừ phân chim, dơi), đã qua xử lý hóa học
31010099 - - Loại khác
31021000 - Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước
31022100 - - Amoni sulphat
31022900 - - Loại khác
31023000 - Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước
31024000 - Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bón
31025000 - Natri nitrat
31026000 - Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat
31028000 - Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac
31029000 - Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước
31031110 - - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)
31031190 - - - Loại khác
31031910 - - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)
31031990 - - - Loại khác
31039010 - - Phân phosphat đã nung (SEN)
31039090 - - Loại khác
31042000 - Kali clorua
31043000 - Kali sulphat
31049000 - Loại khác
31051010 - - Supephosphat và phân phosphat đã nung
31051020 - - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali
31051090 - - Loại khác
31052000 - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali
31053000 - Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)
31054000 - Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)
31055100 - - Chứa nitrat và phosphat
31055900 - - Loại khác
31056000 - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kali
31059000 - Loại khác
32011000 - Chất chiết xuất từ cây mẻ rìu (Quebracho)
32012000 - Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle)
32019000 - Loại khác
32021000 - Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp
32029000 - Loại khác
32030010 - Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống
32030090 - Loại khác
32041110 - - - Dạng thô (SEN)
32041190 - - - Loại khác
32041210 - - - Thuốc nhuộm axit
32041290 - - - Loại khác
32041300 - - Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúng
32041400 - - Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng
32041500 - - Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúng
32041600 - - Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng
32041710 - - - Thuốc màu hữu cơ tổng hợp ở dạng bột
32041790 - - - Loại khác
32041800 - - Các chất màu carotenoit và các chế phẩm từ chúng
32041900 - - Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19
32042000 - Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang
32049000 - Loại khác
32050000 Các chất màu nền (colour lakes); các chế phẩm dựa trên các chất màu nền như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này
32061110 - - - Thuốc màu
32061190 - - - Loại khác
32061910 - - - Thuốc màu
32061990 - - - Loại khác
32062010 - - Màu vàng crom, màu xanh crom và màu da cam molybdat hoặc màu đỏ molybdat từ hợp chất crom
32062090 - - Loại khác
32064110 - - - Các chế phẩm
32064190 - - - Loại khác
32064210 - - - Các chế phẩm
32064290 - - - Loại khác
32064911 - - - - Của các chất màu vô cơ từ hợp chất cađimi hoặc hexacyanoferrates (ferrocyanides và ferricyanides)
32064919 - - - - Loại khác
32064990 - - - Loại khác
32065010 - - Các chế phẩm
32065090 - - Loại khác
32071000 - Thuốc màu đã pha chế, chất cản quang đã pha chế, các loại màu đã pha chế và các chế phẩm tương tự
32072010 - - Frit men (phối liệu men) (SEN)
32072090 - - Loại khác
32073000 - Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự
32074000 - Frit thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy
32081011 - - - Dùng trong nha khoa (SEN)
32081019 - - - Loại khác
32081020 - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)
32081090 - - Loại khác
32082040 - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)
32082070 - - Vecni (kể cả dầu bóng), loại dùng trong nha khoa (SEN)
32082090 - - Loại khác
32089011 - - - Dùng trong nha khoa (SEN)
32089019 - - - Loại khác
32089021 - - - Dùng trong nha khoa (SEN)
32089029 - - - Loại khác
32089030 - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)
32089090 - - Loại khác
32091010 - - Vecni (kể cả dầu bóng)
32091040 - - Sơn cho da thuộc (SEN)
32091050 - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)
32091090 - - Loại khác
32099000 - Loại khác
32100010 - Vecni (kể cả dầu bóng)
32100020 - Màu keo
32100030 - Thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da
32100091 - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)
32100099 - - Loại khác
32110000 Chất làm khô đã điều chế
32121000 - Lá phôi dập
32129011 - - - Bột nhão nhôm
32129013 - - - Loại chì trắng phân tán trong dầu
32129014 - - - Loại khác, để sản xuất sơn cho da thuộc
32129019 - - - Loại khác
32129021 - - - Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống
32129022 - - - Thuốc nhuộm khác
32129029 - - - Loại khác
32131000 - Bộ màu vẽ
32139000 - Loại khác
32141000 - Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; chất bả bề mặt trước khi sơn
32149000 - Loại khác
32151110 - - - Mực in được làm khô bằng tia cực tím (SEN)
32151120 - - - Mực thể rắn ở các hình dạng được thiết kế để đưa vào các thiết bị thuộc phân nhóm 8443.31, 8443.32 hoặc 8443.39 (SEN)
32151190 - - - Loại khác
32151910 - - - Mực thể rắn ở các hình dạng được thiết kế để đưa vào các thiết bị thuộc phân nhóm 8443.31, 8443.32 hoặc 8443.39 (SEN)
32151990 - - - Loại khác
32159010 - - Khối carbon loại dùng để sản xuất giấy than
32159060 - - Mực vẽ hoặc mực viết
32159070 - - Mực dùng cho máy nhân bản thuộc nhóm 84.72 (SEN)
32159090 - - Loại khác
33011200 - - Của cam
33011300 - - Của chanh
33011900 - - Loại khác
33012400 - - Của cây bạc hà cay (Mantha piperita)
33012500 - - Của cây bạc hà khác
33012920 - - - Của cây đàn hương
33012930 - - - Của cây sả (citronella) (SEN)
33012940 - - - Của cây nhục đậu khấu (nutmeg)
33012950 - - - Của cây đinh hương (clove)
33012960 - - - Của cây hoắc hương (parchouli)
33012970 - - - Của cây sả chanh (lemon grass), quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu (cardamom) hoặc thì là (fennel)
33012990 - - - Loại khác
33013000 - Chất tựa nhựa
33019010 - - Nước cất và dung dịch nước của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốc
33019020 - - Nhựa dầu đã chiết
33019090 - - Loại khác
33021010 - - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏng
33021020 - - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khác
33021030 - - Loại khác, không chứa cồn
33021090 - - Loại khác
33029000 - Loại khác
33030000 Nước hoa và nước thơm
33041000 - Chế phẩm trang điểm môi
33042000 - Chế phẩm trang điểm mắt
33043000 - Chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân
33049100 - - Phấn, đã hoặc chưa nén
33049920 - - - Chế phẩm ngăn ngừa mụn trứng cá
33049930 - - - Kem và dung dịch (lotion) bôi mặt hoặc bôi da khác
33049990 - - - Loại khác
33051010 - - Có tính chất chống nấm
33051090 - - Loại khác
33052000 - Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc
33053000 - Keo xịt tóc (hair lacquers)
33059000 - Loại khác
33061010 - - Bột và bột nhão dùng ngừa bệnh cho răng (SEN)
33061090 - - Loại khác
33062000 - Chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss)
33069000 - Loại khác
33071000 - Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo
33072000 - Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôi
33073000 - Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác
33074110 - - - Bột thơm (hương) sử dụng trong nghi lễ tôn giáo
33074190 - - - Loại khác
33074910 - - - Các chế phẩm làm thơm phòng, có hoặc không có đặc tính khử trùng
33074990 - - - Loại khác
33079010 - - Chế phẩm vệ sinh động vật
33079030 - - Khăn và giấy, đã được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm
33079040 - - Nước hoa hoặc mỹ phẩm khác, kể cả chế phẩm làm rụng lông
33079050 - - Dung dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo (SEN)
33079090 - - Loại khác
34011140 - - - Xà phòng đã tẩm thuốc kể cả xà phòng sát khuẩn
34011150 - - - Xà phòng khác kể cả xà phòng tắm
34011161 - - - - Bằng sản phẩm không dệt được đóng gói để bán lẻ
34011169 - - - - Loại khác
34011170 - - - Loại khác, bằng giấy, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy
34011190 - - - Loại khác
34011910 - - - Bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy
34011920 - - - Bằng giấy, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy
34011990 - - - Loại khác
34012020 - - Phôi xà phòng
34012091 - - - Dùng để tẩy mực, khử mực giấy tái chế
34012099 - - - Loại khác
34013000 - Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng
34023110 - - - Alkylbenzen đã sulphonat hóa (SEN)
34023190 - - - Loại khác
34023910 - - - Cồn béo đã sulphat hóa (SEN)
34023990 - - - Loại khác
34024100 - - Dạng cation
34024210 - - - Hydroxyl-terminated polybutadiene
34024290 - - - Loại khác
34024910 - - - Loại thích hợp để sử dụng trong các chế phẩm chữa cháy
34024990 - - - Loại khác
34025011 - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt
34025012 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
34025019 - - - Loại khác
34025091 - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt
34025092 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
34025099 - - - Loại khác
34029011 - - - Tác nhân thấm ướt dạng anion
34029012 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
34029013 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
34029014 - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion khác
34029019 - - - Loại khác
34029091 - - - Tác nhân thấm ướt dạng anion
34029092 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
34029093 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
34029094 - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion khác
34029099 - - - Loại khác
34031111 - - - - Chế phẩm dầu bôi trơn
34031119 - - - - Loại khác
34031190 - - - Loại khác
34031911 - - - - Chế phẩm dùng cho động cơ của phương tiện bay
34031912 - - - - Chế phẩm khác chứa dầu silicon
34031919 - - - - Loại khác
34031990 - - - Loại khác
34039111 - - - - Chế phẩm chứa dầu silicon
34039119 - - - - Loại khác
34039190 - - - Loại khác
34039911 - - - - Chế phẩm dùng cho động cơ của phương tiện bay
34039912 - - - - Chế phẩm khác chứa dầu silicon
34039919 - - - - Loại khác
34039990 - - - Loại khác
34042000 - Từ poly(oxyetylen) (polyetylen glycol)
34049010 - - Của than non đã biến đổi hóa học
34049090 - - Loại khác
34051000 - Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc
34052000 - Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ nội thất bằng gỗ, sàn gỗ hoặc các hàng hóa khác bằng gỗ
34053000 - Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim loại
34054000 - Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác
34059010 - - Chất đánh bóng kim loại
34059090 - - Loại khác
34060000 Nến, nến cây và các loại tương tự
34070010 - Bột nhão dùng để làm hình mẫu, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em
34070020 - Các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như "hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự
34070030 - Chế phẩm khác dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung)
35011000 - Casein
35019010 - - Các muối của casein và các dẫn xuất casein khác
35019020 - - Keo casein
35021100 - - Đã làm khô
35021900 - - Loại khác
35022000 - Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein
35029000 - Loại khác
35030041 - - Dạng bột có độ trương nở từ A-250 hoặc B-230 trở lên theo hệ thống thang đo Bloom (SEN)
35030049 - - Loại khác
35030050 - Loại điều chế từ bong bóng cá (Isinglass)
35030061 - - Các loại keo có nguồn gốc từ cá
35030069 - - Loại khác
35040000 Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóa
35051010 - - Dextrin; tinh bột tan hoặc tinh bột đã rang
35051090 - - Loại khác
35052000 - Keo
35061000 - Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1kg
35069110 - - - Chất kết dính dạng free-film trong suốt quang học và chất kết dính dạng lỏng có thể đóng rắn trong suốt quang học chỉ được sử dụng hoặc được sử dụng chủ yếu để sản xuất màn hình dẹt hoặc màn hình cảm ứng (SEN)
35069190 - - - Loại khác
35069900 - - Loại khác
35071000 - Rennet và dạng cô đặc của nó
35079000 - Loại khác
36010000 Bột nổ đẩy
36020000 Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy
36031000 - Dây cháy chậm
36032000 - Dây nổ
36033000 - Nụ xòe
36034000 - Kíp nổ
36035000 - Bộ phận đánh lửa
36036000 - Kíp nổ điện
36041000 - Pháo hoa
36049020 - - Pháo hoa nhỏ và kíp nổ dùng làm đồ chơi
36049040 - - Pháo hiệu (SEN)
36049050 - - Pháo thăng thiên (SEN)
36049090 - - Loại khác
36050000 Diêm, trừ các sản phẩm pháo thuộc nhóm 36.04
36061000 - Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng trong các vật chứa loại sử dụng để nạp hoặc nạp lại ga bật lửa và có dung tích không quá 300 cm3
36069010 - - Nhiên liệu rắn hoặc bán rắn, cồn rắn và các nhiên liệu được điều chế tương tự
36069020 - - Đá lửa dùng cho bật lửa
36069030 - - Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng
36069090 - - Loại khác
37011000 - Dùng cho chụp X quang
37012000 - Phim in ngay
37013000 - Tấm và phim loại khác, có từ một chiều bất kỳ trên 255 mm
37019110 - - - Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in
37019190 - - - Loại khác
37019910 - - - Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in
37019990 - - - Loại khác
37021000 - Dùng cho chụp X quang
37023100 - - Dùng cho ảnh màu (đa màu)
37023200 - - Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenua
37023900 - - Loại khác
37024100 - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng cho ảnh màu (đa màu)
37024210 - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
37024290 - - - Loại khác
37024300 - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m
37024400 - - Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá 610 mm
37025220 - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh
37025290 - - - Loại khác
37025300 - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm phim chiếu
37025440 - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
37025490 - - - Loại khác
37025520 - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh
37025550 - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
37025590 - - - Loại khác
37025620 - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh
37025690 - - - Loại khác
37029610 - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh
37029690 - - - Loại khác
37029710 - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh
37029790 - - - Loại khác
37029810 - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh
37029830 - - - Loại khác, chiều dài từ 120 m trở lên
37029890 - - - Loại khác
37031010 - - Chiều rộng không quá 1.000 mm
37031090 - - Loại khác
37032000 - Loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu)
37039000 - Loại khác
37040010 - Tấm hoặc phim dùng cho chụp X quang
37040090 - Loại khác
37050010 - Dùng cho chụp X quang
37050020 - Vi phim (microfilm)
37050030 - Dùng để tái tạo bản in offset
37050090 - Loại khác
37061010 - - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học (SEN)
37061030 - - Phim tài liệu khác
37061040 - - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng
37061090 - - Loại khác
37069010 - - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học (SEN)
37069030 - - Phim tài liệu khác
37069040 - - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng
37069090 - - Loại khác
37071000 - Dạng nhũ tương nhạy
37079010 - - Vật liệu phát sáng
37079090 - - Loại khác
38011000 - Graphit nhân tạo
38012000 - Graphit dạng keo hoặc dạng bán keo
38013000 - Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột nhão tương tự dùng để lót lò nung
38019000 - Loại khác
38021010 - - Từ than gáo dừa (SEN)
38021090 - - Loại khác
38029010 - - Bauxit hoạt tính
38029020 - - Đất sét hoạt tính hoặc đất hoạt tính
38029090 - - Loại khác
38030000 Dầu tall, đã hoặc chưa tinh chế
38040010 - Dung dịch kiềm sulphit cô đặc
38040020 - Chất kết dính calcium lignin sulphonates (Ca2LS) được dùng trong sản xuất gạch chịu lửa
38040090 - Loại khác
38051000 - Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate
38059000 - Loại khác
38061000 - Colophan và axit nhựa cây
38062000 - Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan
38063010 - - Dạng khối
38063090 - - Loại khác
38069010 - - Gôm nấu chảy lại ở dạng khối
38069090 - - Loại khác
38070000 Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creosote gỗ; naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín cho quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự dựa trên colophan, axit nhựa cây hoặc các hắc ín thực vật
38085210 - - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt
38085220 - - - Thuốc trừ nấm và thuốc trừ côn trùng dạng bình xịt
38085290 - - - Loại khác
38085911 - - - - Dạng bình xịt
38085919 - - - - Loại khác
38085921 - - - - Dạng bình xịt
38085929 - - - - Loại khác
38085931 - - - - Dạng bình xịt
38085939 - - - - Loại khác
38085940 - - - Thuốc chống nảy mầm
38085950 - - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng
38085960 - - - Thuốc khử trùng (Disinfectants)
38085991 - - - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt
38085999 - - - - Loại khác
38086110 - - - Hương vòng chống muỗi
38086120 - - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN)
38086130 - - - Dạng bình xịt
38086140 - - - Loại khác, dạng lỏng
38086150 - - - Loại khác, có chức năng khử mùi
38086190 - - - Loại khác
38086210 - - - Bột dùng làm hương vòng chống muỗi
38086220 - - - Hương vòng chống muỗi
38086230 - - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN)
38086240 - - - Dạng bình xịt
38086250 - - - Loại khác, dạng lỏng
38086290 - - - Loại khác
38086910 - - - Bột dùng làm hương vòng chống muỗi
38086990 - - - Loại khác
38089110 - - - Các chế phẩm trung gian chứa 2-(methylpropyl-phenol methylcarbamate)
38089120 - - - Loại khác, dạng bột dùng làm hương vòng chống muỗi
38089130 - - - Dạng bình xịt
38089140 - - - Hương vòng chống muỗi
38089150 - - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN)
38089191 - - - - Có chức năng khử mùi (SEN)
38089199 - - - - Loại khác
38089211 - - - - Với hàm lượng validamycin không quá 3% tính theo khối lượng tịnh
38089219 - - - - Loại khác
38089290 - - - Loại khác
38089311 - - - - Dạng bình xịt
38089319 - - - - Loại khác
38089320 - - - Thuốc chống nảy mầm
38089330 - - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng
38089410 - - - Có chứa hỗn hợp các axit hắc ín than đá và các chất kiềm
38089420 - - - Loại khác, dạng bình xịt
38089490 - - - Loại khác
38089910 - - - Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc trừ nấm
38089990 - - - Loại khác
38091000 - Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bột
38099110 - - - Tác nhân làm mềm (softening agents)
38099190 - - - Loại khác
38099200 - - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghiệp tương tự
38099300 - - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự
38101000 - Các chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện
38109000 - Loại khác
38111100 - - Từ hợp chất chì
38111900 - - Loại khác
38112110 - - - Đã đóng gói để bán lẻ
38112190 - - - Loại khác
38112900 - - Loại khác
38119010 - - Chế phẩm chống gỉ hoặc chống ăn mòn
38119090 - - Loại khác
38121000 - Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế
38122000 - Hợp chất hóa dẻo dùng cho cao su hoặc plastic
38123100 - - Hỗn hợp oligome của 2,2,4-trimethyl-1,2-dihydroquinoline (TMQ)
38123900 - - Loại khác
38130000 Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình dập lửa; lựu đạn dập lửa đã nạp
38140000 Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế
38151100 - - Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt tính
38151200 - - Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý như chất hoạt tính
38151900 - - Loại khác
38159000 - Loại khác
38160010 - Xi măng chịu lửa
38160020 - Hỗn hợp dolomite ramming
38160090 - Loại khác
38170000 Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02
38180000 Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử
38190000 Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum
38200000 Chế phẩm chống đông và chất lỏng khử đóng băng đã điều chế
38210010 - Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển các vi sinh vật
38210090 - Loại khác
38221100 - - Cho bệnh sốt rét
38221200 - - Cho Zika và các bệnh khác truyền qua muỗi thuộc chi Aedes
38221300 - - Để thử nhóm máu
38221900 - - Loại khác
38229010 - - Dải và băng chỉ thị màu dùng cho nồi hấp khử trùng (SEN)
38229090 - - Loại khác
38231100 - - Axit stearic
38231200 - - Axit oleic
38231300 - - Axit béo dầu tall
38231911 - - - - Dầu axit dừa (SEN)
38231919 - - - - Loại khác (SEN)
38231920 - - - Axit béo chưng cất từ cọ (SEN)
38231930 - - - Axit béo chưng cất từ nhân hạt cọ (SEN)
38231990 - - - Loại khác
38237010 - - Dạng sáp
38237090 - - Loại khác
38241000 - Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc
38243000 - Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại
38244000 - Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông
38245000 - Vữa và bê tông không chịu lửa
38246000 - Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44
38248100 - - Chứa oxirane (ethylene oxide)
38248200 - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)
38248300 - - Chứa tris(2,3-dibromopropyl) phosphate
38248400 - - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO))
38248500 - - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)
38248600 - - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO)
38248700 - - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluoride
38248800 - - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers
38248900 - - Chứa các paraffin đã clo hóa mạch ngắn
38249100 - - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2- methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate
38249200 - - Các este polyglycol của axit methylphosphonic
38249910 - - - Các chất tẩy mực, chất sửa giấy nến (stencil correctors), chất lỏng dùng để xóa và các băng để xóa khác (trừ những hàng hóa thuộc nhóm 96.12), đã đóng gói để bán lẻ
38249930 - - - Bột nhão để sao in với thành phần cơ bản là gelatin, ở dạng rời hoặc dùng ngay (ví dụ, bồi trên giấy hoặc trên vật liệu dệt)
38249940 - - - Hỗn hợp dung môi vô cơ (SEN)
38249950 - - - Dầu acetone (SEN)
38249960 - - - Các chế phẩm hóa chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate)
38249970 - - - Các chế phẩm hóa chất khác, dùng trong chế biến thực phẩm
38249991 - - - - Naphthenic axit, muối không tan trong nước của chúng và este của chúng
38249999 - - - - Loại khác
38251000 - Rác thải đô thị
38252000 - Bùn cặn của nước thải
38253010 - - Bơm tiêm, kim tiêm, ống dẫn lưu và các loại tương tự
38253090 - - Loại khác
38254100 - - Đã halogen hóa
38254900 - - Loại khác
38255000 - Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thủy lực, chất lỏng dùng cho phanh và chất lỏng chống đông
38256100 - - Chủ yếu chứa các hợp chất hữu cơ
38256900 - - Loại khác
38259000 - Loại khác
38260010 - - Este metyl từ dừa (CME) (SEN)
38260021 - - - Có hàm lượng este metyl từ 96,5% trở lên nhưng không quá 98% (SEN)
38260022 - - - Có hàm lượng este metyl trên 98% (SEN)
38260029 - - - Loại khác (SEN)
38260030 - - Loại khác
38260090 - Loại khác
38271110 - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (SEN)
38271190 - - - Loại khác
38271200 - - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs)
38271300 - - Chứa carbon tetrachloride
38271400 - - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform)
38272000 - Chứa bromochlorodifluoromethane (Halon-1211), bromotrifluoromethane (Halon-1301) hoặc dibromotetrafluoroethanes (Halon-2402)
38273100 - - Chứa các chất của các phân nhóm từ 2903.41 đến 2903.48
38273200 - - Loại khác, chứa các chất của các phân nhóm từ 2903.71 đến 2903.75
38273910 - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (SEN)
38273990 - - - Loại khác
38274000 - Chứa methyl bromide (bromomethane) hoặc bromochloromethane
38275100 - - Chứa trifluoromethane (HFC-23)
38275900 - - Loại khác
38276110 - - - Chứa hỗn hợp của HFC-125, HFC-143a và HFC-134a (HFC-404a)
38276120 - - - Chứa hỗn hợp của HFC-125 và HFC-143a (HFC-507a)
38276190 - - - Loại khác
38276200 - - Loại khác, chưa được chi tiết tại phân nhóm trên, chứa từ 55% trở lên tính theo khối lượng là pentafluoroethane (HFC-125) nhưng không chứa dẫn xuất flo hóa chưa no của các hydrocarbons mạch hở (HFOs)
38276310 - - - Chứa hỗn hợp của HFC-32 và HFC-125 (HFC-410a)
38276390 - - - Loại khác
38276400 - - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 30% trở lên tính theo khối lượng là 1,1,1,2-tetrafluoroethane (HFC-134a) nhưng không chứa dẫn xuất flo hóa chưa no của các hydrocarbons mạch hở (HFOs)
38276500 - - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 20% trở lên tính theo khối lượng là difluoromethane (HFC-32) và từ 20% trở lên tính theo khối lượng là pentafluoroethane (HFC-125)
38276800 - - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa các chất thuộc các phân nhóm từ 2903.41 đến 2903.48
38276900 - - Loại khác
38279000 - Loại khác
39011012 - - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN)
39011019 - - - Loại khác
39011092 - - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN)
39011099 - - - Loại khác
39012000 - Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên
39013000 - Các copolyme etylen-vinyl axetat
39014000 - Các copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng lượng riêng dưới 0,94
39019040 - - Dạng phân tán(SEN)
39019090 - - Loại khác
39021030 - - Dạng phân tán(SEN)
39021040 - - Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN)
39021090 - - Loại khác
39022000 - Polyisobutylen
39023030 - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão
39023090 - - Loại khác
39029010 - - Polypropylen đã clo hóa dùng để sản xuất mực in(SEN)
39029090 - - Loại khác
39031110 - - - Dạng hạt(SEN)
39031190 - - - Loại khác
39031910 - - - Dạng phân tán(SEN)
39031920 - - - Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN)
39031990 - - - Loại khác
39032040 - - Dạng phân tán trong môi trường nước
39032050 - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước
39032090 - - Loại khác
39033040 - - Dạng phân tán trong môi trường nước
39033050 - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước
39033060 - - Dạng hạt(SEN)
39033090 - - Loại khác
39039030 - - Dạng phân tán(SEN)
39039091 - - - Các polyme từ styren chịu lực, có độ bền va đập bằng phương pháp Izod nhỏ hơn 80 J/m ở 23oC (SEN)
39039099 - - - Loại khác
39041010 - - Các polyme đồng nhất, sản xuất theo công nghệ huyền phù
39041091 - - - Dạng hạt(SEN)
39041092 - - - Dạng bột
39041099 - - - Loại khác
39042110 - - - Dạng hạt(SEN)
39042120 - - - Dạng bột
39042190 - - - Loại khác
39042210 - - - Dạng phân tán(SEN)
39042220 - - - Dạng hạt(SEN)
39042230 - - - Dạng bột
39042290 - - - Loại khác
39043010 - - Dạng hạt(SEN)
39043020 - - Dạng bột
39043090 - - Loại khác
39044010 - - Dạng hạt(SEN)
39044020 - - Dạng bột
39044090 - - Loại khác
39045040 - - Dạng phân tán(SEN)
39045050 - - Dạng hạt(SEN)
39045060 - - Dạng bột
39045090 - - Loại khác
39046110 - - - Dạng hạt(SEN)
39046120 - - - Dạng bột
39046190 - - - Loại khác
39046930 - - - Dạng phân tán(SEN)
39046940 - - - Dạng hạt(SEN)
39046950 - - - Dạng bột
39046990 - - - Loại khác
39049030 - - Dạng phân tán(SEN)
39049040 - - Dạng hạt(SEN)
39049050 - - Dạng bột
39049090 - - Loại khác
39051200 - - Dạng phân tán trong môi trường nước
39051910 - - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão
39051990 - - - Loại khác
39052100 - - Dạng phân tán trong môi trường nước
39052900 - - Loại khác
39053010 - - Dạng phân tán(SEN)
39053090 - - Loại khác
39059110 - - - Dạng phân tán(SEN)
39059190 - - - Loại khác
39059910 - - - Dạng phân tán trong môi trường nước
39059920 - - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước
39059990 - - - Loại khác
39061010 - - Dạng phân tán(SEN)
39061090 - - Loại khác
39069020 - - Dạng phân tán(SEN)
39069092 - - - Natri polyacrylat
39069099 - - - Loại khác
39071000 - Các polyaxetal
39072100 - - Bis(polyoxyethylene) methylphosphonate
39072910 - - - Polytetrametylen ete glycol
39072990 - - - Loại khác
39073020 - - Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN)
39073030 - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão
39073090 - - Loại khác
39074000 - Các polycarbonat
39075010 - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão
39075090 - - Loại khác
39076100 - - Có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g trở lên
39076910 - - - Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN)
39076990 - - - Loại khác
39077000 - Poly(lactic axit)
39079120 - - - Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN)
39079130 - - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão
39079190 - - - Loại khác
39079940 - - - Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN)
39079950 - - - Các copolyme polyeste thơm tinh thể lỏng nhiệt dẻo (SEN)
39079960 - - - Polybutylene succinate (PBS)(SEN)
39079990 - - - Loại khác
39081010 - - Polyamide-6
39081090 - - Loại khác
39089000 - Loại khác
39091010 - - Hợp chất dùng để đúc
39091090 - - Loại khác
39092010 - - Hợp chất dùng để đúc
39092090 - - Loại khác
39093110 - - - Loại dùng để đúc
39093190 - - - Loại khác
39093910 - - - Hợp chất dùng để đúc
39093991 - - - - Nhựa glyoxal monourein(SEN)
39093999 - - - - Loại khác
39094010 - - Hợp chất dùng để đúc trừ phenol formaldehyt
39094090 - - Loại khác
39095000 - Các polyurethan
39100020 - Dạng phân tán và dạng hòa tan(SEN)
39100090 - Loại khác
39111000 - Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen
39112000 - Poly(1,3-phenylene methylphosphonate)
39119000 - Loại khác
39121100 - - Chưa hóa dẻo
39121200 - - Đã hóa dẻo
39122011 - - - Nitroxenlulo đã ngâm nước (SEN)
39122012 - - - Nitroxenlulo đã ngâm cồn
39122019 - - - Loại khác
39122020 - - Đã hóa dẻo
39123100 - - Carboxymethylcellulose và các muối của nó
39123900 - - Loại khác
39129020 - - Dạng hạt(SEN)
39129090 - - Loại khác
39131000 - Axit alginic, các muối và este của nó
39139010 - - Các protein đã làm cứng
39139020 - - Các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39139030 - - Các polyme từ tinh bột
39139090 - - Loại khác
39140000 Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh
39151010 - - Dạng xốp, không cứng
39151090 - - Loại khác
39152010 - - Dạng xốp, không cứng
39152090 - - Loại khác
39153010 - - Dạng xốp, không cứng
39153090 - - Loại khác
39159010 - - Từ poly(etylene terephthalate)
39159020 - - Từ polypropylene
39159030 - - Từ polycarbonate
39159040 - - Từ các polyvinyl Acetal
39159050 - - Từ các nhựa phenolic; từ các nhựa amino; từ các protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39159090 - - Loại khác
39161010 - - Sợi monofilament
39161020 - - Dạng thanh, que và các dạng hình
39162010 - - Sợi monofilament
39162020 - - Dạng thanh, que và các dạng hình
39169011 - - - Từ polypropylen
39169012 - - - Từ polystyren
39169019 - - - Loại khác
39169021 - - - Từ các nhựa phenolic; từ các nhựa amino
39169022 - - - Từ các polyamide
39169029 - - - Loại khác
39169030 - - Từ xenlulo tái sinh; từ xenlulo nitrat, xenlulo acetat và các este xenlulo, ete xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo
39169040 - - Từ các protein đã được làm cứng
39169050 - - Từ sợi lưu hóa
39169060 - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39169091 - - - Sợi monofilament
39169092 - - - Dạng thanh, que và các dạng hình
39171010 - - Từ protein đã được làm cứng
39171090 - - Loại khác
39172100 - - Bằng các polyme từ etylen
39172200 - - Bằng các polyme từ propylen
39172300 - - Bằng các polyme từ vinyl clorua
39172911 - - - - Từ các polyme trùng hợp khác (SEN)
39172919 - - - - Loại khác (SEN)
39172921 - - - - Từ các polyme trùng hợp khác
39172922 - - - - Từ nhựa phenolic
39172923 - - - - Từ nhựa amino; từ protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39172924 - - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo; từ sợi lưu hóa
39172925 - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác
39172929 - - - - Loại khác
39173111 - - - - Từ các polyme trùng hợp(SEN)
39173112 - - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ sợi lưu hóa; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)
39173119 - - - - Loại khác (SEN)
39173121 - - - - Từ các polyme trùng hợp
39173123 - - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39173124 - - - - Từ sợi lưu hóa
39173125 - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo
39173129 - - - - Loại khác
39173210 - - - Vỏ xúc xích hoặc vỏ giăm bông
39173220 - - - Ống nhựa nhiệt dẻo dùng cho bếp ga(SEN)
39173291 - - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)
39173292 - - - - - Loại khác (SEN)
39173293 - - - - - Từ các polyme trùng hợp
39173294 - - - - - Từ nhựa amino hoặc nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39173295 - - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ sợi lưu hóa; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo
39173299 - - - - - Loại khác
39173310 - - - Loại khác, được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần(SEN)
39173390 - - - Loại khác
39173911 - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa (SEN)
39173912 - - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)
39173919 - - - - Loại khác (SEN)
39173991 - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa
39173992 - - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39173993 - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác
39173994 - - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo
39173999 - - - - Loại khác
39174000 - Các phụ kiện
39181011 - - - Dạng tấm rời để ghép
39181019 - - - Loại khác
39181090 - - Loại khác
39189011 - - - Dạng tấm rời để ghép, bằng polyetylen
39189013 - - - Loại khác, bằng polyetylen
39189014 - - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39189015 - - - Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo
39189016 - - - Từ sợi lưu hóa
39189019 - - - Loại khác
39189091 - - - Từ polyetylen
39189092 - - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39189093 - - - Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo
39189094 - - - Từ sợi lưu hóa
39189099 - - - Loại khác
39191010 - - Từ các polyme từ vinyl clorua
39191020 - - Từ polyetylen
39191091 - - - Từ các protein đã làm cứng hoặc các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39191092 - - - Từ các polyme trùng hợp; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo
39191099 - - - Loại khác
39199010 - - Từ các polyme từ vinyl clorua
39199020 - - Từ protein đã được làm cứng
39199091 - - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39199092 - - - Từ các polyme trùng hợp; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo
39199099 - - - Loại khác
39201011 - - - Loại cứng (SEN)
39201019 - - - Loại khác
39201090 - - Loại khác
39202010 - - Màng polypropylen định hướng hai chiều (BOPP) (SEN)
39202091 - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39202099 - - - Loại khác
39203020 - - Tấm Acrylonitril butadien styren (ABS) sử dụng trong sản xuất tủ lạnh
39203091 - - - Dạng tấm và phiến, loại cứng(SEN)
39203092 - - - Loại khác, dạng tấm và phiến (SEN)
39203099 - - - Loại khác
39204310 - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39204390 - - - Loại khác
39204900 - - Loại khác
39205111 - - - - Loại cứng(SEN)
39205119 - - - - Loại khác
39205190 - - - Loại khác
39205911 - - - - Loại cứng(SEN)
39205919 - - - - Loại khác
39205990 - - - Loại khác
39206110 - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39206190 - - - Loại khác
39206210 - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39206291 - - - - Màng bảo vệ chắn ánh sáng mặt trời (SEN)
39206299 - - - - Loại khác
39206310 - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39206390 - - - Loại khác
39206910 - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39206990 - - - Loại khác
39207110 - - - Màng xenlophan
39207191 - - - - Dạng phiến (sheets) đã in
39207199 - - - - Loại khác
39207300 - - Từ xenlulo axetat
39207910 - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)
39207920 - - - Từ sợi lưu hóa
39207991 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39207999 - - - - Loại khác
39209110 - - - Màng dùng làm kính an toàn, độ dày trên 0,38 mm nhưng không quá 0,76 mm, và chiều rộng không quá 2 m
39209191 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39209199 - - - - Loại khác
39209210 - - - Từ polyamide-6
39209291 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39209299 - - - - Loại khác
39209310 - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39209390 - - - Loại khác
39209410 - - - Dạng tấm phenol formaldehyt (bakelit)
39209491 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39209499 - - - - Loại khác
39209910 - - - Từ protein đã được làm cứng; từ dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39209921 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39209929 - - - - Loại khác
39209931 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39209939 - - - - Loại khác
39209990 - - - Loại khác
39211121 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39211129 - - - - Loại khác
39211191 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39211192 - - - - Dạng màng (SEN)
39211199 - - - - Loại khác
39211200 - - Từ các polyme từ vinyl clorua
39211311 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39211319 - - - - Loại khác
39211391 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39211392 - - - - Dạng màng (SEN)
39211399 - - - - Loại khác
39211421 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39211429 - - - - Loại khác
39211491 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39211492 - - - - Dạng màng (SEN)
39211499 - - - - Loại khác
39211911 - - - - Từ polypropylen
39211912 - - - - Từ polyetylen
39211919 - - - - Loại khác
39211931 - - - - Từ các polycarbonat
39211939 - - - - Loại khác
39211940 - - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ xenlulo hoặc từ các dẫn xuất hóa học của chúng, hoặc từ sợi lưu hóa
39211950 - - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ các protein được làm cứng, hoặc từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39211961 - - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)
39211962 - - - - Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39211969 - - - - Loại khác
39211993 - - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)
39211994 - - - - Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39211999 - - - - Loại khác
39219010 - - Từ sợi lưu hóa
39219020 - - Từ các protein đã được làm cứng
39219030 - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39219041 - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39219042 - - - Dạng màng (SEN)
39219043 - - - Dạng dải có ép vật liệu dệt
39219049 - - - Loại khác
39219050 - - Từ xenlulo tái sinh
39219060 - - Từ xenlulo khác hoặc các dẫn xuất hóa học của nó
39219070 - - Từ các polyme trùng hợp
39219090 - - Loại khác
39221011 - - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong)
39221019 - - - Loại khác
39221090 - - Loại khác
39222000 - Bệ và nắp xí bệt
39229011 - - - Bộ phận của bình xả nước(SEN)
39229012 - - - Bình xả nước đã lắp sẵn các bộ phận(SEN)
39229019 - - - Loại khác
39229090 - - Loại khác
39231010 - - Hộp đựng phim, băng từ và đĩa quang
39231020 - - Loại khác, có hình dạng đặc biệt hoặc thích hợp để vận chuyển hoặc đóng gói các tấm bán dẫn mỏng, màn hoặc lưới quang (SEN)
39231090 - - Loại khác
39232111 - - - - Có chiều rộng từ 315 mm trở lên và có chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín
39232119 - - - - Loại khác
39232191 - - - - Túi vô trùng không được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín(SEN)
39232199 - - - - Loại khác
39232910 - - - Túi vô trùng đã hoặc chưa gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín
39232990 - - - Loại khác
39233020 - - Bình chứa nhiều lớp được gia cố bằng sợi thủy tinh, dùng cho khí nén hoặc khí hóa lỏng(SEN)
39233090 - - Loại khác
39234010 - - Loại phù hợp sử dụng với máy móc thuộc nhóm 84.44, 84.45 hoặc 84.48(SEN)
39234090 - - Loại khác
39235000 - Nút, nắp, mũ van và các nút đậy khác
39239010 - - Tuýp để đựng kem đánh răng
39239090 - - Loại khác
39241010 - - Từ melamin
39241091 - - - Bình cho trẻ em ăn
39241099 - - - Loại khác
39249010 - - Bô để giường bệnh, bô đi tiểu (loại xách tay được) hoặc bô để phòng ngủ(SEN)
39249020 - - Miếng tạo dáng núm vú, miếng bảo vệ đầu ngực, núm trợ ti, phễu vắt sữa bằng tay(SEN)
39249030 - - Bộ câu sữa
39249090 - - Loại khác
39251000 - Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít
39252000 - Cửa ra vào, cửa sổ và khung của chúng và ngưỡng cửa ra vào
39253000 - Cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp lật) và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó
39259000 - Loại khác
39261000 - Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học
39262010 - - Găng tay; tạp dề; yếm cho trẻ em (SEN)
39262020 - - Miếng đệm và miếng bảo vệ vai (SEN)
39262030 - - Lót, đệm khác cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo
39262060 - - Hàng may mặc dùng để chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy
39262090 - - Loại khác
39263000 - Phụ kiện lắp vào đồ nội thất, trên thân xe (coachwork) hoặc các loại tương tự
39264000 - Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác
39269010 - - Phao cho lưới đánh cá
39269020 - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng
39269032 - - - Khuôn plastic lấy dấu răng
39269039 - - - Loại khác
39269041 - - - Lá chắn bảo vệ của cảnh sát
39269042 - - - Mặt nạ bảo hộ sử dụng khi hàn và trong các công việc tương tự(SEN)
39269044 - - - Đệm cứu sinh dùng để bảo vệ người ngã từ trên cao xuống
39269049 - - - Loại khác
39269053 - - - Băng truyền (dây curoa) hoặc đai truyền hoặc băng tải hoặc đai tải
39269055 - - - Móc hình chữ J hoặc khối chùm bằng plastic dùng cho ngòi nổ, kíp nổ(SEN)
39269059 - - - Loại khác
39269060 - - Dụng cụ cho gia cầm ăn
39269081 - - - Khuôn (phom) giày
39269082 - - - Chuỗi hạt cầu nguyện(SEN)
39269089 - - - Loại khác
39269091 - - - Loại dùng để chứa ngũ cốc(SEN)
39269092 - - - Vỏ viên nhộng loại dùng để làm thuốc
39269093 - - - Khóa, khóa điều chỉnh, móc treo và nút chặn dây (SEN)
39269099 - - - Loại khác
40011011 - - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN)
40011019 - - - Loại khác
40011021 - - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN)
40011029 - - - Loại khác
40012110 - - - RSS hạng 1 (SEN)
40012120 - - - RSS hạng 2 (SEN)
40012130 - - - RSS hạng 3 (SEN)
40012140 - - - RSS hạng 4 (SEN)
40012150 - - - RSS hạng 5 (SEN)
40012190 - - - Loại khác
40012210 - - - TSNR 10 (SEN)
40012220 - - - TSNR 20 (SEN)
40012230 - - - TSNR L (SEN)
40012240 - - - TSNR CV (SEN)
40012250 - - - TSNR GP (SEN)
40012260 - - - TSNR 5 (SEN)
40012290 - - - Loại khác
40012910 - - - Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí(SEN)
40012920 - - - Crếp từ mủ cao su (SEN)
40012930 - - - Crếp làm đế giày (SEN)
40012950 - - - Crếp loại khác
40012960 - - - Cao su chế biến cao cấp
40012970 - - - Váng cao su
40012980 - - - Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã xông khói) và phần thừa lại trên chén(SEN)
40012994 - - - - Cao su tự nhiên đã khử protein (DPNR) (SEN)
40012996 - - - - Loại khác
40012999 - - - Loại khác
40013020 - - Dạng nguyên sinh
40013090 - - Loại khác
40021100 - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
40021910 - - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
40021990 - - - Loại khác
40022010 - - Dạng nguyên sinh
40022090 - - Loại khác
40023110 - - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
40023190 - - - Loại khác
40023910 - - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
40023990 - - - Loại khác
40024100 - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
40024910 - - - Dạng nguyên sinh
40024990 - - - Loại khác
40025100 - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
40025910 - - - Dạng nguyên sinh
40025990 - - - Loại khác
40026010 - - Dạng nguyên sinh
40026090 - - Loại khác
40027010 - - Dạng nguyên sinh
40027090 - - Loại khác
40028010 - - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp
40028090 - - Loại khác
40029100 - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
40029930 - - - Cao su tự nhiên đã epoxy hóa (ENR)
40029940 - - - Loại khác, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
40029990 - - - Loại khác
40030000 Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.
40040000 Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúng
40051010 - - Của nhựa tự nhiên
40051090 - - Loại khác
40052000 - Dạng hòa tan; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10
40059110 - - - Của nhựa tự nhiên
40059190 - - - Loại khác
40059910 - - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
40059920 - - - Cao su tự nhiên được pha trộn với các chất trừ carbon hoặc silica
40059990 - - - Loại khác
40061000 - Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su
40069011 - - - Các sản phẩm
40069019 - - - Loại khác
40069090 - - Loại khác
40070000 Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa
40081110 - - - Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt
40081120 - - - Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nền và ốp tường
40081190 - - - Loại khác
40081900 - - Loại khác
40082110 - - - Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt
40082120 - - - Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nền và ốp tường
40082130 - - - Băng chắn nước (SEN)
40082140 - - - Tờ cao su dùng làm đế giày
40082190 - - - Loại khác
40082900 - - Loại khác
40091100 - - Không kèm phụ kiện ghép nối
40091210 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)
40091290 - - - Loại khác
40092110 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)
40092190 - - - Loại khác
40092210 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)
40092290 - - - Loại khác
40093110 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)
40093191 - - - - Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
40093199 - - - - Loại khác
40093210 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)
40093290 - - - Loại khác
40094110 - - - Ống vòi cao su dùng cho bếp ga (SEN)
40094190 - - - Loại khác
40094210 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)
40094220 - - - Ống vòi cao su dùng cho bếp ga (SEN)
40094290 - - - Loại khác
40101100 - - Chỉ được gia cố bằng kim loại
40101200 - - Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt
40101900 - - Loại khác
40103100 - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm
40103200 - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm
40103300 - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm
40103400 - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm
40103500 - - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 150 cm
40103600 - - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150 cm nhưng không quá 198 cm
40103900 - - Loại khác
40111000 - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)
40112011 - - - Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính không quá 16 inch (SEN)
40112012 - - - Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính trên 16 inch (SEN)
40112013 - - - Có chiều rộng trên 230 mm nhưng không quá 385 mm (SEN)
40112019 - - - Loại khác
40112090 - - Loại khác
40113000 - Loại sử dụng cho phương tiện bay
40114000 - Loại dùng cho xe môtô
40115000 - Loại dùng cho xe đạp
40117000 - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp
40118011 - - - Loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng, xe cút kít hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác
40118019 - - - Loại khác
40118031 - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
40118039 - - - Loại khác
40118040 - - Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại khác
40119010 - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87
40119020 - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
40119090 - - Loại khác
40121100 - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)
40121210 - - - Chiều rộng không quá 450 mm
40121290 - - - Loại khác
40121300 - - Loại sử dụng cho phương tiện bay
40121920 - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27
40121930 - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
40121941 - - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp
40121949 - - - - Loại khác
40121990 - - - Loại khác
40122010 - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)
40122021 - - - Chiều rộng không quá 450 mm
40122029 - - - Loại khác
40122030 - - Loại sử dụng cho phương tiện bay
40122040 - - Loại dùng cho xe môtô
40122050 - - Loại dùng cho xe đạp
40122060 - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
40122071 - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp
40122079 - - - Loại khác
40122080 - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27
40122091 - - - Lốp trơn (SEN)
40122099 - - - Loại khác
40129014 - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm
40129017 - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm
40129019 - - - Loại khác
40129021 - - - Chiều rộng không quá 450 mm
40129022 - - - Có chiều rộng trên 450 mm
40129071 - - - Chiều rộng không quá 450 mm (SEN)
40129072 - - - Có chiều rộng trên 450 mm (SEN)
40129080 - - Lót vành
40129090 - - Loại khác
40131011 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
40131019 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
40131021 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
40131029 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
40132000 - Loại dùng cho xe đạp
40139011 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
40139019 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
40139020 - - Loại dùng cho xe môtô
40139031 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
40139039 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
40139040 - - Loại sử dụng cho phương tiện bay
40139091 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
40139099 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
40141000 - Bao tránh thai
40149010 - - Núm vú của bình cho trẻ em ăn và các loại tương tự
40149040 - - Nút đậy dùng cho dược phẩm
40149050 - - Bao ngón tay
40149090 - - Loại khác
40151210 - - - Bằng cao su tự nhiên lưu hóa
40151290 - - - Bằng cao su lưu hóa khác
40151910 - - - Bằng cao su tự nhiên lưu hóa
40151990 - - - Bằng cao su lưu hóa khác
40159010 - - Tạp dề chì để chống phóng xạ
40159020 - - Bộ đồ của thợ lặn
40159090 - - Loại khác
40161010 - - Lót, đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo
40161020 - - Tấm, miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tường
40161090 - - Loại khác
40169110 - - - Tấm, đệm (mat)
40169120 - - - Dạng tấm rời để ghép
40169190 - - - Loại khác
40169210 - - - Đầu tẩy (eraser tips)
40169290 - - - Loại khác
40169310 - - - Loại dùng để cách điện cho các chân tụ điện (SEN)
40169320 - - - Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
40169390 - - - Loại khác
40169400 - - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không thể bơm hơi
40169500 - - Các sản phẩm có thể bơm hơi khác
40169911 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa
40169912 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
40169913 - - - - Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
40169915 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 hoặc 87.16
40169916 - - - - Chắn bùn xe đạp (SEN)
40169917 - - - - Bộ phận của xe đạp (SEN)
40169918 - - - - Phụ kiện khác của xe đạp (SEN)
40169919 - - - - Loại khác
40169920 - - - Bộ phận và phụ kiện của dù xoay thuộc nhóm 88.04
40169930 - - - Dải cao su
40169940 - - - Tấm, miếng rời ghép với nhau để ốp tường
40169951 - - - - Trục lăn cao su
40169952 - - - - Cốt làm lốp (Tyre mould bladders)(SEN)
40169953 - - - - Nắp chụp cách điện
40169954 - - - - Vòng và vỏ bọc bằng cao su sử dụng cho hệ thống dây điện của ô tô
40169959 - - - - Loại khác
40169960 - - - Lót đường ray (rail pad)
40169970 - - - Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu
40169991 - - - - Khăn trải bàn
40169999 - - - - Loại khác
40170010 - Tấm, miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tường
40170020 - Các sản phẩm bằng cao su cứng khác
40170090 - Loại khác
41012000 - Da sống nguyên con, chưa xẻ, khối lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác
41015000 - Da sống nguyên con, khối lượng trên 16 kg
41019010 - - Đã được chuẩn bị để thuộc
41019090 - - Loại khác
41021000 - Loại còn lông
41022100 - - Đã được axit hóa
41022900 - - Loại khác
41032000 - Của loài bò sát
41033000 - Của lợn
41039000 - Loại khác
41041110 - - - Của động vật họ trâu bò, đã thuộc thực vật
41041190 - - - Loại khác
41041900 - - Loại khác
41044100 - - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn)
41044900 - - Loại khác
41051000 - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)
41053000 - Ở dạng khô (mộc)
41062100 - - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)
41062200 - - Ở dạng khô (mộc)
41063100 - - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)
41063200 - - Ở dạng khô (mộc)
41064000 - Của loài bò sát
41069100 - - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)
41069200 - - Ở dạng khô (mộc)
41071100 - - Da cật, chưa xẻ
41071200 - - Da váng có mặt cật (da lộn)
41071900 - - Loại khác
41079100 - - Da cật, chưa xẻ
41079200 - - Da váng có mặt cật (da lộn)
41079900 - - Loại khác
41120000 Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14
41131000 - Của dê hoặc dê non
41132000 - Của lợn
41133000 - Của loài bò sát
41139000 - Loại khác
41141000 - Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp)
41142000 - Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại
41151000 - Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn
41152000 - Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da, các loại bột da
42010000 Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ
42021110 - - - Vali hoặc túi, cặp có kích thước tối đa 56cm x 45cm x 25cm
42021190 - - - Loại khác
42021211 - - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa(SEN)
42021219 - - - - Loại khác (SEN)
42021291 - - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa
42021299 - - - - Loại khác
42021920 - - - Mặt ngoài bằng bìa
42021990 - - - Loại khác
42022100 - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp
42022210 - - - Mặt ngoài bằng tấm plastic
42022220 - - - Mặt ngoài bằng vật liệu dệt
42022900 - - Loại khác
42023100 - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp
42023200 - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt
42023900 - - Loại khác
42029111 - - - - Túi đựng đồ Bowling
42029119 - - - - Loại khác
42029190 - - - Loại khác
42029210 - - - Túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, bằng tấm plastic
42029220 - - - Túi đựng đồ Bowling
42029290 - - - Loại khác
42029910 - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa hoặc bìa
42029990 - - - Loại khác
42031000 - Hàng may mặc
42032110 - - - Găng tay bóng chày và găng tay bóng mềm
42032190 - - - Loại khác
42032910 - - - Găng tay bảo hộ lao động
42032990 - - - Loại khác
42033000 - Thắt lưng và dây đeo súng
42034000 - Đồ phụ trợ quần áo khác
42050010 - Dây buộc giày; tấm lót (mats)
42050020 - Dây đai an toàn và dây bảo vệ dùng trong công nghiệp
42050030 - Dây hoặc dây tết bằng da thuộc dùng cho đồ trang sức hoặc sản phẩm trang điểm cá nhân
42050040 - Sản phẩm khác dùng cho máy móc hoặc thiết bị cơ khí hoặc mục đích kỹ thuật khác
42050090 - Loại khác
42060000 Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ ruột con tằm), bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật dát vàng), bằng bong bóng hoặc bằng gân
43011000 - Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
43013000 - Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
43016000 - Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
43018000 - Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
43019000 - Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông
43021100 - - Của loài chồn vizôn
43021900 - - Loại khác
43022000 - Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt, chưa ghép nối
43023000 - Loại da nguyên con và các mẩu hoặc các mảnh cắt của chúng, đã ghép nối
43031000 - Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo
43039020 - - Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp
43039090 - - Loại khác
43040010 - Da lông nhân tạo
43040020 - Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp
43040091 - - Túi thể thao
43040099 - - Loại khác
44011100 - - Từ cây lá kim
44011200 - - Từ cây không thuộc loài lá kim
44012100 - - Từ cây lá kim
44012200 - - Từ cây không thuộc loài lá kim
44013100 - - Viên gỗ
44013200 - - Đóng thành bánh (briquettes)
44013900 - - Loại khác
44014100 - - Mùn cưa
44014900 - - Loại khác
44021000 - Của tre
44022010 - - Than gáo dừa
44022090 - - Loại khác
44029000 - Loại khác
44031110 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
44031190 - - - Loại khác
44031210 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
44031290 - - - Loại khác
44032110 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
44032190 - - - Loại khác
44032210 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
44032290 - - - Loại khác
44032310 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
44032390 - - - Loại khác
44032410 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
44032490 - - - Loại khác
44032510 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
44032590 - - - Loại khác
44032610 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
44032690 - - - Loại khác
44034110 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
44034190 - - - Loại khác
44034210 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
44034290 - - - Loại khác
44034910 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
44034990 - - - Loại khác
44039110 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
44039190 - - - Loại khác
44039310 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
44039390 - - - Loại khác
44039410 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
44039490 - - - Loại khác
44039510 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
44039590 - - - Loại khác
44039610 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
44039690 - - - Loại khác
44039710 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
44039790 - - - Loại khác
44039810 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
44039890 - - - Loại khác
44039910 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
44039990 - - - Loại khác
44041000 - Từ cây lá kim
44042010 - - Nan gỗ (Chipwood)
44042090 - - Loại khác
44050010 - Sợi gỗ
44050020 - Bột gỗ
44061100 - - Từ cây lá kim
44061200 - - Từ cây không thuộc loài lá kim
44069100 - - Từ cây lá kim
44069200 - - Từ cây không thuộc loài lá kim
44071110 - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
44071190 - - - Loại khác
44071200 - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.)
44071300 - - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.))
44071400 - - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.))
44071910 - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
44071990 - - - Loại khác
44072110 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
44072190 - - - Loại khác
44072210 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
44072290 - - - Loại khác
44072310 - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
44072320 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
44072390 - - - Loại khác
44072512 - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
44072513 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
44072519 - - - - Loại khác
44072521 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
44072529 - - - - Loại khác
44072620 - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
44072630 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
44072690 - - - Loại khác
44072720 - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
44072730 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
44072790 - - - Loại khác
44072810 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
44072890 - - - Loại khác
44072912 - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
44072913 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
44072919 - - - - Loại khác
44072922 - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
44072923 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
44072929 - - - - Loại khác
44072932 - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
44072933 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
44072939 - - - - Loại khác
44072942 - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
44072943 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
44072949 - - - - Loại khác
44072951 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
44072959 - - - - Loại khác
44072972 - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
44072973 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
44072979 - - - - Loại khác
44072982 - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
44072983 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
44072989 - - - - Loại khác
44072991 - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
44072992 - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác
44072994 - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
44072995 - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác
44072996 - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
44072997 - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác
44072998 - - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
44072999 - - - - Loại khác
44079120 - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
44079130 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
44079190 - - - Loại khác
44079210 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
44079290 - - - Loại khác
44079310 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
44079390 - - - Loại khác
44079410 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
44079490 - - - Loại khác
44079510 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
44079590 - - - Loại khác
44079610 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
44079690 - - - Loại khác
44079710 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
44079790 - - - Loại khác
44079910 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
44079990 - - - Loại khác
44081010 - - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN); gỗ thông Radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard)(SEN)
44081030 - - Làm lớp mặt (face veneer sheets)
44081090 - - Loại khác
44083100 - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau
44083910 - - - Thanh mỏng bằng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN)
44083920 - - - Làm lớp mặt (face veneer sheets)
44083990 - - - Loại khác
44089010 - - Làm lớp mặt (face veneer sheets)
44089090 - - Loại khác
44091000 - Từ cây lá kim
44092100 - - Của tre
44092200 - - Từ gỗ nhiệt đới
44092900 - - Loại khác
44101100 - - Ván dăm
44101200 - - Ván dăm định hướng (OSB)
44101900 - - Loại khác
44109000 - Loại khác
44111200 - - Loại có chiều dày không quá 5 mm
44111300 - - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm
44111400 - - Loại có chiều dày trên 9 mm
44119200 - - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm³
44119300 - - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm³ nhưng không quá 0,8 g/cm³
44119400 - - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm³
44121000 - Của tre
44123100 - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới
44123300 - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây trăn (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.)
44123400 - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33
44123900 - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim
44124110 - - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch
44124190 - - - Loại khác
44124200 - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim
44124900 - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim
44125100 - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới
44125200 - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim
44125900 - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim
44129110 - - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch
44129190 - - - Loại khác
44129200 - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim
44129900 - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim
44130000 Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình
44141000 - Từ gỗ nhiệt đới
44149000 - Loại khác
44151000 - Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cáp
44152000 - Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars)
44160010 - Tấm ván cong
44160090 - Loại khác
44170010 - Khuôn (phom) của giày hoặc ủng
44170090 - Loại khác
44181100 - - Từ gỗ nhiệt đới
44181900 - - Loại khác
44182100 - - Từ gỗ nhiệt đới
44182900 - - Loại khác
44183000 - Trụ và dầm ngoài các sản phẩm thuộc phân nhóm 4418.81 đến 4418.89
44184000 - Ván cốp pha xây dựng
44185000 - Ván lợp (shingles and shakes)
44187310 - - - Cho sàn khảm (mosaic floors)
44187320 - - - Loại khác, nhiều lớp từ tre
44187390 - - - Loại khác
44187400 - - Loại khác, cho sàn khảm (mosaic floors)
44187500 - - Loại khác, nhiều lớp
44187900 - - Loại khác
44188110 - - - Hình khối (SEN)
44188190 - - - Loại khác
44188200 - - Gỗ ghép nhiều lớp xếp vuông góc (CLT hoặc X-lam)
44188300 - - Dầm chữ I
44188900 - - Loại khác
44189100 - - Của tre
44189200 - - Tấm gỗ có lõi xốp
44189900 - - Loại khác
44191100 - - Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các loại thớt tương tự
44191200 - - Đũa
44191900 - - Loại khác
44192000 - Từ gỗ nhiệt đới
44199000 - Loại khác
44201100 - - Từ gỗ nhiệt đới
44201900 - - Loại khác
44209010 - - Các đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94
44209020 - - Hộp và các vật chứa nhỏ khác dùng và thích hợp để mang trong túi (pocket), trong túi xách hoặc bên người
44209090 - - Loại khác
44211000 - Mắc treo quần áo
44212000 - Quan tài
44219110 - - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự
44219120 - - - Thanh gỗ để làm diêm
44219130 - - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem
44219140 - - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng
44219150 - - - Chuỗi hạt cầu nguyện
44219160 - - - Tăm
44219170 - - - Các loại que dùng để làm nhang (nén hương)(SEN)
44219190 - - - Loại khác
44219910 - - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự
44219920 - - - Thanh gỗ để làm diêm
44219930 - - - Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giày, dép
44219940 - - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem
44219970 - - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng
44219980 - - - Tăm
44219993 - - - - Chuỗi hạt cầu nguyện
44219994 - - - - Chuỗi hạt khác
44219995 - - - - Các loại que dùng để làm nhang (nén hương) (SEN)
44219996 - - - - Lõi gỗ ghép (barecore) (SEN)
44219999 - - - - Loại khác
45011000 - Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế
45019000 - Loại khác
45020000 Lie tự nhiên, đã bóc vỏ hoặc đã đẽo thô thành hình vuông, hoặc ở dạng khối, tấm, lá, hình chữ nhật (kể cả hình vuông) hoặc dải (kể cả dạng phôi lie đã cắt cạnh dùng làm nút hoặc nắp đậy)
45031000 - Nút và nắp đậy
45039000 - Loại khác
45041000 - Dạng khối, tấm, lá và dải; tấm lát ở mọi hình dạng; dạng hình trụ đặc, kể cả dạng đĩa
45049000 - Loại khác
46012100 - - Của tre
46012200 - - Từ song mây
46012900 - - Loại khác
46019210 - - - Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải
46019220 - - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng
46019290 - - - Loại khác
46019310 - - - Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải
46019320 - - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng
46019390 - - - Loại khác
46019410 - - - Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải
46019420 - - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng
46019490 - - - Loại khác
46019910 - - - Chiếu và thảm
46019920 - - - Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải
46019930 - - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng
46019990 - - - Loại khác
46021110 - - - Túi và vali du lịch
46021120 - - - Giỏ đựng chai
46021190 - - - Loại khác
46021210 - - - Túi và vali du lịch
46021220 - - - Giỏ đựng chai
46021290 - - - Loại khác
46021910 - - - Túi và vali du lịch
46021920 - - - Giỏ đựng chai
46021990 - - - Loại khác
46029010 - - Túi và vali du lịch
46029020 - - Giỏ đựng chai
46029090 - - Loại khác
47010000 Bột giấy cơ học từ gỗ
47020010 - Từ gỗ cây lá kim
47020020 - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim
47031100 - - Từ gỗ cây lá kim
47031900 - - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim
47032100 - - Từ gỗ cây lá kim
47032900 - - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim
47041100 - - Từ gỗ cây lá kim
47041900 - - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim
47042100 - - Từ cây lá kim
47042900 - - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim
47050000 Bột giấy từ gỗ thu được bằng việc kết hợp các phương pháp nghiền cơ học và hóa học
47061000 - Bột giấy từ xơ bông vụn
47062000 - Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa)
47063000 - Loại khác, từ tre
47069100 - - Thu được từ quá trình cơ học
47069200 - - Thu được từ quá trình hóa học
47069310 - - - Bột giấy abaca (SEN)
47069390 - - - Loại khác
47071000 - Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy hoặc bìa sóng, chưa tẩy trắng
47072000 - Giấy hoặc bìa khác được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình hóa học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ
47073000 - Giấy hoặc bìa được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình cơ học (ví dụ, giấy in báo, tạp chí và các ấn phẩm tương tự)
47079000 - Loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại
48010011 - - Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 28 cm nhưng không quá 36 cm
48010012 - - Ở dạng cuộn, loại khác
48010013 - - Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 28 cm nhưng không quá 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấp
48010014 - - Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấp
48010021 - - Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 28 cm nhưng không quá 36 cm
48010022 - - Ở dạng cuộn, loại khác
48010023 - - Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 28 cm nhưng không quá 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấp
48010024 - - Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấp
48021000 - Giấy và bìa sản xuất thủ công
48022010 - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
48022090 - - Loại khác
48024010 - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
48024090 - - Loại khác
48025411 - - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN)
48025419 - - - - Loại khác (SEN)
48025421 - - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN)
48025429 - - - - Loại khác (SEN)
48025430 - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm(SEN)
48025440 - - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác, dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có cạnh nào trên 36 cm ở dạng không gấp
48025450 - - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN)
48025490 - - - Loại khác
48025521 - - - - Có chiều rộng không quá 15 cm (SEN)
48025529 - - - - Loại khác (SEN)
48025540 - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm(SEN)
48025550 - - - Giấy làm nền sản xuất giấy chống dính (SEN)
48025561 - - - - Có chiều rộng không quá 15 cm
48025569 - - - - Loại khác
48025570 - - - Giấy nhiều lớp(SEN)
48025590 - - - Loại khác
48025621 - - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN)
48025629 - - - - Loại khác (SEN)
48025641 - - - - Có chiều rộng không quá 36 cm ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) và ở dạng không gấp
48025649 - - - - Loại khác
48025650 - - - Giấy nhiều lớp(SEN)
48025690 - - - Loại khác
48025721 - - - - Không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
48025729 - - - - Loại khác
48025730 - - - Giấy nhiều lớp(SEN)
48025790 - - - Loại khác
48025821 - - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp(SEN)
48025829 - - - - Loại khác (SEN)
48025831 - - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
48025839 - - - - Loại khác
48025891 - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2
48025899 - - - - Loại khác
48026131 - - - - Có chiều rộng không quá 15 cm (SEN)
48026139 - - - - Loại khác (SEN)
48026141 - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN)
48026149 - - - - Loại khác (SEN)
48026151 - - - - Có chiều rộng không quá 15 cm
48026159 - - - - Loại khác
48026160 - - - Giấy nhiều lớp(SEN)
48026191 - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2
48026199 - - - - Loại khác
48026211 - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN)
48026219 - - - - Loại khác (SEN)
48026221 - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN)
48026229 - - - - Loại khác (SEN)
48026231 - - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
48026239 - - - - Loại khác
48026291 - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2
48026299 - - - - Loại khác
48026911 - - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
48026919 - - - - Loại khác
48026991 - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2
48026999 - - - - Loại khác
48030030 - Tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo
48030090 - Loại khác
48041100 - - Chưa tẩy trắng
48041900 - - Loại khác
48042110 - - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN)
48042190 - - - Loại khác
48042910 - - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN)
48042990 - - - Loại khác
48043110 - - - Giấy kraft cách điện (SEN)
48043130 - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)
48043140 - - - Giấy làm nền sản xuất giấy ráp (SEN)
48043150 - - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN)
48043190 - - - Loại khác
48043910 - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)
48043920 - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm (SEN)
48043990 - - - Loại khác
48044110 - - - Giấy kraft cách điện (SEN)
48044190 - - - Loại khác
48044210 - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)
48044290 - - - Loại khác
48044910 - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)
48044990 - - - Loại khác
48045110 - - - Giấy kraft cách điện (SEN)
48045120 - - - Bìa ép có định lượng từ 600g/m2 trở lên
48045130 - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)
48045190 - - - Loại khác
48045210 - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)
48045290 - - - Loại khác
48045910 - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)
48045990 - - - Loại khác
48051100 - - Từ bột giấy bán hóa
48051200 - - Từ bột giấy rơm rạ
48051910 - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2
48051990 - - - Loại khác
48052400 - - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống
48052510 - - - Có định lượng dưới 225 g/m2
48052590 - - - Loại khác
48053010 - - Giấy đã nhuộm màu dùng để bao quanh hộp diêm bằng gỗ(SEN)
48053090 - - Loại khác
48054000 - Giấy lọc và bìa lọc
48055000 - Giấy nỉ và bìa nỉ
48059110 - - - Giấy dùng để lót vào giữa các sản phẩm thủy tinh phẳng khi đóng gói, có hàm lượng nhựa không quá 0,6% tính theo khối lượng
48059120 - - - Loại dùng để sản xuất giấy vàng mã(SEN)
48059190 - - - Loại khác
48059210 - - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN)
48059290 - - - Loại khác
48059310 - - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN)
48059320 - - - Giấy thấm (SEN)
48059390 - - - Loại khác
48061000 - Giấy giả da gốc thực vật
48062000 - Giấy không thấm dầu mỡ
48063000 - Giấy can
48064000 - Giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác
48070000 Giấy và bìa bồi (được làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc bìa phẳng với nhau bằng chất kết dính), chưa tráng hoặc chưa thấm tẩm bề mặt, đã hoặc chưa được gia cố bên trong, ở dạng cuộn hoặc tờ
48081000 - Giấy và bìa sóng, đã hoặc chưa đục lỗ
48084000 - Giấy kraft, đã làm chun hoặc làm nhăn, có hoặc không rập nổi hoặc đục lỗ
48089020 - - Đã làm chun hoặc làm nhăn
48089030 - - Đã rập nổi
48089090 - - Loại khác
48092000 - Giấy tự nhân bản
48099010 - - Giấy than và các loại giấy sao chép tương tự
48099090 - - Loại khác
48101310 - - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, có chiều rộng từ 150 mm trở xuống(SEN)
48101391 - - - - Có chiều rộng từ 150 mm trở xuống
48101399 - - - - Loại khác
48101410 - - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm (SEN)
48101491 - - - - Không có chiều nào trên 360 mm
48101499 - - - - Loại khác
48101910 - - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN)
48101990 - - - Loại khác
48102210 - - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN)
48102290 - - - Loại khác
48102910 - - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN)
48102991 - - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp
48102999 - - - - Loại khác
48103130 - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp
48103190 - - - Loại khác
48103230 - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp
48103290 - - - Loại khác
48103930 - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp
48103990 - - - Loại khác
48109240 - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp
48109290 - - - Loại khác
48109940 - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp
48109990 - - - Loại khác
48111020 - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
48111090 - - Loại khác
48114120 - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
48114190 - - - Loại khác
48114900 - - Loại khác
48115131 - - - - Tấm phủ sàn
48115139 - - - - Loại khác
48115191 - - - - Tấm phủ sàn
48115199 - - - - Loại khác
48115920 - - - Giấy và bìa đã phủ cả hai mặt bằng màng plastic trong suốt và được lót trong bằng một lớp nhôm mỏng, sử dụng để đóng gói thực phẩm dạng lỏng
48115941 - - - - Tấm phủ sàn
48115949 - - - - Loại khác
48115991 - - - - Tấm phủ sàn
48115999 - - - - Loại khác
48116020 - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
48116091 - - - Tấm phủ sàn
48116099 - - - Loại khác
48119041 - - - Tấm phủ sàn
48119042 - - - Giấy tạo vân(SEN)
48119049 - - - Loại khác
48119091 - - - Tấm phủ sàn
48119092 - - - Giấy tạo vân(SEN)
48119093 - - - Loại khác, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo
48119099 - - - Loại khác
48120000 Khối, miếng và tấm lọc, bằng bột giấy
48131000 - Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ống
48132010 - - Giấy sáp ghép đầu lọc thuốc lá điếu (cigarette tipping paper) (SEN)
48132021 - - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN)
48132022 - - - Giấy cuốn đầu lọc có độ xốp hơn 12 cm3 (min-1. cm-2) trong đơn vị thấm khí CORESTA (SEN)
48132023 - - - Giấy cuốn đầu lọc khác (SEN)
48132029 - - - Loại khác
48132031 - - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN)
48132032 - - - Giấy cuốn đầu lọc (Plug wrap paper) (SEN)
48132039 - - - Loại khác
48139011 - - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN)
48139012 - - - Giấy sáp ghép đầu lọc thuốc lá điếu (cigarette tipping paper) (SEN)
48139019 - - - Loại khác
48139091 - - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN)
48139099 - - - Loại khác
48142010 - - Có chiều rộng không quá 60 cm
48142091 - - - Giấy dán tường dạng tranh (Photo murals) (SEN)
48142099 - - - Loại khác
48149000 - Loại khác
48162010 - - Dạng cuộn với chiều rộng trên 15 cm nhưng không quá 36 cm
48162090 - - Loại khác
48169010 - - Giấy than
48169020 - - Giấy dùng để sao chụp khác
48169030 - - Tấm in offset
48169040 - - Giấy chuyển nhiệt
48169050 - - Loại khác, dạng cuộn có chiều rộng trên 15 cm nhưng không quá 36 cm
48169090 - - Loại khác
48171000 - Phong bì
48172000 - Bưu thiếp dạng phong bì (letter cards), bưu thiếp trơn và bưu thiếp dạng thư tín (correspondence cards)
48173000 - Hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy
48181000 - Giấy vệ sinh
48182000 - Khăn tay, giấy lụa lau chùi hoặc lau mặt và khăn lau
48183010 - - Khăn trải bàn
48183020 - - Khăn ăn (serviettes)
48185000 - Các vật phẩm dùng cho trang trí và đồ phụ kiện may mặc
48189000 - Loại khác
48191000 - Thùng, hộp và vỏ chứa, bằng giấy sóng hoặc bìa sóng
48192000 - Thùng, hộp và vỏ chứa gấp lại được, bằng giấy hoặc bìa không sóng
48193000 - Bao và túi xách, có đáy rộng từ 40 cm trở lên
48194000 - Bao và túi xách loại khác, kể cả loại hình nón cụt (cones)
48195000 - Bao bì đựng khác, kể cả túi đựng đĩa
48196000 - Hộp đựng hồ sơ (box files), khay thư, hộp lưu trữ và các vật phẩm tương tự, loại dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự
48201000 - Sổ đăng ký, sổ kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự
48202000 - Vở bài tập
48203000 - Bìa đóng hồ sơ (trừ bìa đóng sách), bìa kẹp hồ sơ và vỏ bìa kẹp hồ sơ
48204000 - Biểu mẫu thương mại và tập giấy ghi chép có chèn giấy than
48205000 - Album để mẫu hoặc để bộ sưu tập
48209000 - Loại khác
48211010 - - Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người(SEN)
48211090 - - Loại khác
48219010 - - Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người(SEN)
48219090 - - Loại khác
48221010 - - Hình nón cụt (cones)
48221090 - - Loại khác
48229010 - - Hình nón cụt (cones)
48229090 - - Loại khác
48232010 - - Dạng dải, cuộn hoặc tờ
48232090 - - Loại khác
48234021 - - - Giấy ghi điện tâm đồ
48234029 - - - Loại khác
48234090 - - Loại khác
48236100 - - Từ tre (bamboo)
48236900 - - Loại khác
48237000 - Các sản phẩm đúc hoặc nén bằng bột giấy
48239010 - - Khung kén tằm
48239020 - - Thẻ trưng bày đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người
48239030 - - Bìa tráng polyetylen đã cắt dập thành hình để sản xuất cốc giấy
48239040 - - Bộ ống giấy để sản xuất pháo hoa(SEN)
48239051 - - - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống
48239059 - - - Loại khác
48239060 - - Thẻ jacquard đã đục lỗ
48239070 - - Quạt và màn che kéo bằng tay
48239091 - - - Giấy silicon(SEN)
48239092 - - - Giấy vàng mã(SEN)
48239094 - - - Tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, được tạo màu hoặc tạo vân toàn bộ
48239095 - - - Tấm phủ sàn
48239096 - - - Loại khác, đã cắt thành hình trừ hình chữ nhật hoặc hình vuông
48239099 - - - Loại khác
49011000 - Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp
49019100 - - Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ trương của chúng
49019910 - - - Sách giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa
49019990 - - - Loại khác
49021000 - Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuần
49029010 - - Tạp chí và ấn phẩm định kỳ về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa (SEN)
49029090 - - Loại khác
49030000 Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em
49040000 Bản nhạc, in hoặc viết tay, đã hoặc chưa đóng thành quyển hoặc minh họa tranh ảnh
49052000 - Dạng quyển
49059000 - Loại khác
49060000 Các loại sơ đồ và bản vẽ cho kiến trúc, kỹ thuật, công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc các mục đích tương tự, là bản gốc vẽ tay; văn bản viết tay; các bản sao chụp lại bằng giấy có phủ lớp chất nhạy và bằng giấy than của các loại kể trên
49070010 - Giấy bạc ngân hàng (banknotes), loại pháp định(*)
49070021 - - Tem bưu chính
49070029 - - Loại khác
49070050 - Mẫu séc
49070060 - Giấy chứng nhận cổ phần, cổ phiếu hoặc trái phiếu và các loại chứng từ sở hữu tương tự
49070090 - Loại khác
49081000 - Đề can các loại (decalcomanias), dùng cho các sản phẩm thủy tinh
49089000 - Loại khác
49090000 Bưu thiếp in hoặc bưu ảnh; các loại thiếp in sẵn chứa lời chúc, thông điệp hoặc thông báo, có hoặc không có minh họa, có hoặc không có phong bì kèm theo hoặc phụ kiện trang trí
49100000 Các loại lịch in, kể cả bloc lịch
49111010 - - Catalog chỉ liệt kê tên sách và các ấn phẩm về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa
49111090 - - Loại khác
49119110 - - - Bản thiết kế
49119121 - - - - Giải phẫu học và thực vật học
49119129 - - - - Loại khác
49119191 - - - - Giải phẫu học và thực vật học
49119199 - - - - Loại khác
49119910 - - - Thẻ in sẵn cho đồ trang sức hoặc cho các đồ tư trang nhỏ trang điểm cá nhân hoặc đồ dùng cá nhân thường được mang theo trong ví, túi sách tay hoặc mang theo người (SEN)
49119920 - - - Nhãn đã được in để báo nguy hiểm dễ nổ trừ loại thuộc nhóm 48.21 (SEN)
49119930 - - - Bộ thẻ đã được in nội dung về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa (SEN)
49119940 - - - Ấn phẩm in cấp quyền truy cập, cài đặt, tái bản hoặc ấn phẩm in khác sử dụng phần mềm (bao gồm cả trò chơi), dữ liệu, nội dung internet (bao gồm cả nội dung trong trò chơi hoặc trong ứng dụng) hoặc các dịch vụ, hoặc dịch vụ viễn thông (bao gồm cả dịch vụ di động) (SEN)
49119990 - - - Loại khác
50010000 Kén tằm phù hợp dùng làm tơ
50020000 Tơ tằm thô (chưa xe)
50030000 Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế)
50040000 Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ
50050000 Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ
50060000 Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm
50071020 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
50071030 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
50071090 - - Loại khác
50072020 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
50072030 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
50072090 - - Loại khác
50079020 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
50079030 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
50079090 - - Loại khác
51011100 - - Lông cừu đã xén
51011900 - - Loại khác
51012100 - - Lông cừu đã xén
51012900 - - Loại khác
51013000 - Đã được carbon hóa
51021100 - - Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia)
51021900 - - Loại khác
51022000 - Lông động vật loại thô
51031000 - Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn
51032000 - Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn
51033000 - Phế liệu từ lông động vật loại thô
51040000 Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế
51051000 - Lông cừu chải thô
51052100 - - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn
51052900 - - Loại khác
51053100 - - Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia)
51053900 - - Loại khác
51054000 - Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ
51061000 - Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng
51062000 - Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượng
51071000 - Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng
51072000 - Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượng
51081000 - Chải thô
51082000 - Chải kỹ
51091000 - Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng
51099000 - Loại khác
51100000 Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
51111100 - - Định lượng không quá 300 g/m2
51111900 - - Loại khác
51112000 - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo
51113000 - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo
51119000 - Loại khác
51121110 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
51121190 - - - Loại khác
51121910 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
51121990 - - - Loại khác
51122000 - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo
51123000 - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo
51129000 - Loại khác
51130000 Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa
52010000 Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ
52021000 - Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ)
52029100 - - Bông tái chế
52029900 - - Loại khác
52030000 Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ
52041110 - - - Chưa tẩy trắng
52041190 - - - Loại khác
52041900 - - Loại khác
52042000 - Đã đóng gói để bán lẻ
52051100 - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)
52051200 - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)
52051300 - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)
52051400 - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)
52051500 - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)
52052100 - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)
52052200 - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)
52052300 - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)
52052400 - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)
52052600 - - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94)
52052700 - - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120)
52052800 - - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120)
52053100 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)
52053200 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)
52053300 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)
52053400 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)
52053500 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)
52054100 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)
52054200 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)
52054300 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)
52054400 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)
52054600 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94)
52054700 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120)
52054800 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120)
52061100 - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)
52061200 - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)
52061300 - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)
52061400 - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)
52061500 - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)
52062100 - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)
52062200 - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)
52062300 - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)
52062400 - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)
52062500 - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)
52063100 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)
52063200 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)
52063300 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)
52063400 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)
52063500 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)
52064100 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)
52064200 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)
52064300 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)
52064400 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)
52064500 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)
52071000 - Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng
52079000 - Loại khác
52081100 - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2
52081200 - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2
52081300 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
52081900 - - Vải dệt khác
52082100 - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2
52082200 - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2
52082300 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
52082900 - - Vải dệt khác
52083110 - - - Vải voan (Voile)(SEN)
52083190 - - - Loại khác
52083200 - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2
52083300 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
52083900 - - Vải dệt khác
52084110 - - - Vải Ikat(SEN)
52084190 - - - Loại khác
52084210 - - - Vải Ikat(SEN)
52084290 - - - Loại khác
52084300 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
52084900 - - Vải dệt khác
52085110 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
52085190 - - - Loại khác
52085210 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
52085290 - - - Loại khác
52085910 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
52085920 - - - Loại khác, vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
52085990 - - - Loại khác
52091110 - - - Vải duck và vải canvas(SEN)
52091190 - - - Loại khác
52091200 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
52091900 - - Vải dệt khác
52092100 - - Vải vân điểm
52092200 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
52092900 - - Vải dệt khác
52093100 - - Vải vân điểm
52093200 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
52093900 - - Vải dệt khác
52094100 - - Vải vân điểm
52094200 - - Vải denim
52094300 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân
52094900 - - Vải dệt khác
52095110 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
52095190 - - - Loại khác
52095210 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
52095290 - - - Loại khác
52095910 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
52095990 - - - Loại khác
52101100 - - Vải vân điểm
52101900 - - Vải dệt khác
52102100 - - Vải vân điểm
52102900 - - Vải dệt khác
52103100 - - Vải vân điểm
52103200 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
52103900 - - Vải dệt khác
52104110 - - - Vải Ikat (SEN)
52104190 - - - Loại khác
52104900 - - Vải dệt khác
52105110 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
52105190 - - - Loại khác
52105910 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
52105990 - - - Loại khác
52111100 - - Vải vân điểm
52111200 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
52111900 - - Vải dệt khác
52112000 - Đã tẩy trắng
52113100 - - Vải vân điểm
52113200 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
52113900 - - Vải dệt khác
52114110 - - - Vải Ikat(SEN)
52114190 - - - Loại khác
52114200 - - Vải denim
52114300 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân
52114900 - - Vải dệt khác
52115110 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
52115190 - - - Loại khác
52115210 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
52115290 - - - Loại khác
52115910 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
52115990 - - - Loại khác
52121100 - - Chưa tẩy trắng
52121200 - - Đã tẩy trắng
52121300 - - Đã nhuộm
52121400 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
52121510 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
52121590 - - - Loại khác
52122100 - - Chưa tẩy trắng
52122200 - - Đã tẩy trắng
52122300 - - Đã nhuộm
52122400 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
52122510 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
52122590 - - - Loại khác
53011000 - Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm
53012100 - - Đã tách lõi hoặc đã đập
53012900 - - Loại khác
53013000 - Tô (tow) lanh hoặc phế liệu lanh
53021000 - Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm
53029000 - Loại khác
53031000 - Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm
53039000 - Loại khác
53050010 - Xơ xidan (sisal) và xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave); tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
53050021 - - Xơ dừa, loại thô
53050022 - - Xơ dừa khác
53050023 - - Xơ chuối abaca
53050090 - Loại khác
53061000 - Sợi đơn
53062000 - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
53071000 - Sợi đơn
53072000 - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
53081000 - Sợi dừa
53082000 - Sợi gai dầu
53089010 - - Sợi giấy
53089090 - - Loại khác
53091100 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
53091900 - - Loại khác
53092100 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
53092900 - - Loại khác
53101010 - - Vải dệt vân điểm
53101090 - - Loại khác
53109000 - Loại khác
53110010 - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
53110020 - Vải bố (burlap) từ xơ chuối abaca (SEN)
53110090 - Loại khác
54011010 - - Đã đóng gói để bán lẻ
54011090 - - Loại khác
54012010 - - Đã đóng gói để bán lẻ
54012090 - - Loại khác
54021100 - - Từ các aramit
54021900 - - Loại khác
54022000 - Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dún
54023100 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex
54023200 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex
54023310 - - - Loại có màu trừ màu trắng (SEN)
54023390 - - - Loại khác
54023400 - - Từ polypropylen
54023900 - - Loại khác
54024410 - - - Từ các polyeste
54024420 - - - Từ polypropylen
54024490 - - - Loại khác
54024500 - - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác
54024610 - - - Loại có màu trừ màu trắng (SEN)
54024690 - - - Loại khác
54024710 - - - Loại có màu trừ màu trắng (SEN)
54024790 - - - Loại khác
54024800 - - Loại khác, từ polypropylen
54024900 - - Loại khác
54025100 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác
54025200 - - Từ các polyeste
54025300 - - Từ polypropylen
54025900 - - Loại khác
54026100 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác
54026200 - - Từ các polyeste
54026300 - - Từ polypropylen
54026900 - - Loại khác
54031000 - Sợi có độ bền cao từ viscose rayon
54033110 - - - Sợi dún
54033190 - - - Loại khác
54033210 - - - Sợi dún
54033290 - - - Loại khác
54033310 - - - Sợi dún
54033390 - - - Loại khác
54033910 - - - Sợi dún
54033990 - - - Loại khác
54034110 - - - Sợi dún
54034190 - - - Loại khác
54034200 - - Từ xenlulo axetat
54034900 - - Loại khác
54041100 - - Từ nhựa đàn hồi
54041200 - - Loại khác, từ polypropylen
54041900 - - Loại khác
54049000 - Loại khác
54050000 Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm
54060000 Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ
54071020 - - Vải làm lốp xe; vải làm băng tải (SEN)
54071091 - - - Chưa tẩy trắng
54071099 - - - Loại khác
54072000 - Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự
54073000 - Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI
54074110 - - - Vải lưới ni lông dệt thoi từ sợi filament không xoắn thích hợp để sử dụng như vật liệu gia cố cho vải sơn dầu
54074190 - - - Loại khác
54074200 - - Đã nhuộm
54074300 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
54074400 - - Đã in
54075100 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
54075200 - - Đã nhuộm
54075300 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
54075400 - - Đã in
54076110 - - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
54076190 - - - Loại khác
54076910 - - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
54076990 - - - Loại khác
54077100 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
54077200 - - Đã nhuộm
54077300 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
54077400 - - Đã in
54078100 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
54078200 - - Đã nhuộm
54078300 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
54078400 - - Đã in
54079100 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
54079200 - - Đã nhuộm
54079300 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
54079400 - - Đã in
54081010 - - Chưa tẩy trắng
54081090 - - Loại khác
54082100 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
54082200 - - Đã nhuộm
54082300 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
54082400 - - Đã in
54083100 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
54083200 - - Đã nhuộm
54083300 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
54083400 - - Đã in
55011100 - - Từ các aramit
55011900 - - Loại khác
55012000 - Từ các polyeste
55013000 - Từ acrylic hoặc modacrylic
55014000 - Từ polypropylen
55019000 - Loại khác
55021000 - Từ xenlulo axetat
55029000 - Loại khác
55031100 - - Từ các aramit
55031900 - - Loại khác
55032010 - - Loại có màu trừ màu trắng (SEN)
55032090 - - Loại khác
55033000 - Từ acrylic hoặc modacrylic
55034000 - Từ polypropylen
55039010 - - Từ polyvinyl alcohol
55039090 - - Loại khác
55041000 - Từ viscose rayon
55049000 - Loại khác
55051000 - Từ các xơ tổng hợp
55052000 - Từ các xơ tái tạo
55061000 - Từ ni lông hoặc các polyamit khác
55062000 - Từ các polyeste
55063000 - Từ acrylic hoặc modacrylic
55064000 - Từ polypropylen
55069000 - Loại khác
55070000 Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi
55081010 - - Đã đóng gói để bán lẻ
55081090 - - Loại khác
55082010 - - Đã đóng gói để bán lẻ
55082090 - - Loại khác
55091100 - - Sợi đơn
55091200 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
55092100 - - Sợi đơn
55092200 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
55093100 - - Sợi đơn
55093200 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
55094100 - - Sợi đơn
55094200 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
55095100 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo
55095210 - - - Sợi đơn
55095290 - - - Loại khác
55095300 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông
55095900 - - Loại khác
55096100 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
55096200 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông
55096900 - - Loại khác
55099100 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
55099200 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông
55099900 - - Loại khác
55101100 - - Sợi đơn
55101200 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
55102000 - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
55103000 - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông
55109000 - Sợi khác
55111010 - - Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêu
55111090 - - Loại khác
55112010 - - Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêu
55112090 - - Loại khác
55113000 - Từ xơ staple tái tạo
55121100 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
55121900 - - Loại khác
55122100 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
55122900 - - Loại khác
55129100 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
55129900 - - Loại khác
55131100 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
55131200 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste
55131300 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste
55131900 - - Vải dệt thoi khác
55132100 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
55132300 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste
55132900 - - Vải dệt thoi khác
55133100 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
55133900 - - Vải dệt thoi khác
55134100 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
55134900 - - Vải dệt thoi khác
55141100 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
55141200 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste
55141900 - - Vải dệt thoi khác
55142100 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
55142200 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste
55142300 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste
55142900 - - Vải dệt thoi khác
55143000 - Từ các sợi có các màu khác nhau
55144100 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
55144200 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste
55144300 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste
55144900 - - Vải dệt thoi khác
55151100 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple viscose rayon
55151200 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo
55151300 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
55151900 - - Loại khác
55152100 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo
55152200 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
55152900 - - Loại khác
55159100 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo
55159910 - - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
55159990 - - - Loại khác
55161100 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
55161200 - - Đã nhuộm
55161300 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
55161400 - - Đã in
55162100 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
55162200 - - Đã nhuộm
55162300 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
55162400 - - Đã in
55163100 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
55163200 - - Đã nhuộm
55163300 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
55163400 - - Đã in
55164100 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
55164200 - - Đã nhuộm
55164300 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
55164400 - - Đã in
55169100 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
55169200 - - Đã nhuộm
55169300 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
55169400 - - Đã in
56012100 - - Từ bông
56012210 - - - Tô (tow) đầu lọc thuốc lá (SEN)
56012290 - - - Loại khác
56012900 - - Loại khác
56013010 - - Xơ vụn polyamit
56013020 - - Xơ vụn bằng polypropylen
56013090 - - Loại khác
56021000 - Phớt, nỉ xuyên kim và vải khâu đính
56022100 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
56022900 - - Từ các vật liệu dệt khác
56029000 - Loại khác
56031100 - - Định lượng không quá 25 g/m2
56031200 - - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2
56031300 - - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2
56031400 - - Định lượng trên 150 g/m2
56039100 - - Định lượng không quá 25 g/m2
56039200 - - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2
56039300 - - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2
56039400 - - Định lượng trên 150 g/m2
56041000 - Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt
56049010 - - Chỉ giả catgut, bằng sợi tơ tằm
56049020 - - Sợi dệt được ngâm tẩm cao su
56049030 - - Sợi có độ bền cao từ polyeste, ni lông hoặc polyamit khác hoặc từ viscose rayon
56049090 - - Loại khác
56050000 Sợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại
56060000 Sợi cuốn bọc, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng
56072100 - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện
56072900 - - Loại khác
56074100 - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện
56074900 - - Loại khác
56075010 - - Sợi bện (cord) cho dây đai chữ V làm từ xơ nhân tạo đã xử lý bằng resorcinol formaldehyde; sợi polyamit và sợi polytetrafloro-ethylen có độ mảnh lớn hơn 10.000 decitex, dùng để làm kín các loại bơm, van và các sản phẩm tương tự
56075090 - - Loại khác
56079010 - - Từ các xơ tái tạo
56079021 - - - Từ xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee)
56079022 - - - Từ các xơ (lá thực vật) cứng khác
56079030 - - Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03
56079090 - - Loại khác
56081100 - - Lưới đánh cá thành phẩm
56081920 - - - Túi lưới
56081990 - - - Loại khác
56089010 - - Túi lưới
56089090 - - Loại khác
56090000 Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
57011010 - - Thảm cầu nguyện (SEN)
57011090 - - Loại khác
57019011 - - - Thảm cầu nguyện (SEN)
57019019 - - - Loại khác
57019020 - - Từ xơ đay
57019091 - - - Thảm cầu nguyện (SEN)
57019099 - - - Loại khác
57021000 - Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự
57022000 - Hàng trải sàn từ xơ dừa (coir)
57023100 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
57023200 - - Từ các vật liệu dệt nhân tạo
57023910 - - - Từ bông
57023920 - - - Từ xơ đay
57023990 - - - Loại khác
57024110 - - - Thảm cầu nguyện (SEN)
57024190 - - - Loại khác
57024210 - - - Thảm cầu nguyện (SEN)
57024290 - - - Loại khác
57024911 - - - - Thảm cầu nguyện (SEN)
57024919 - - - - Loại khác
57024920 - - - Từ xơ đay
57024991 - - - - Thảm cầu nguyện (SEN)
57024999 - - - - Loại khác
57025010 - - Từ bông
57025020 - - Từ xơ đay
57025090 - - Loại khác
57029110 - - - Thảm cầu nguyện (SEN)
57029190 - - - Loại khác
57029210 - - - Thảm cầu nguyện (SEN)
57029290 - - - Loại khác
57029911 - - - - Thảm cầu nguyện (SEN)
57029919 - - - - Loại khác
57029920 - - - Từ xơ đay
57029991 - - - - Thảm cầu nguyện (SEN)
57029999 - - - - Loại khác
57031010 - - Thảm lót chân, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)
57031020 - - Thảm cầu nguyện (SEN)
57031030 - - Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)
57031090 - - Loại khác
57032100 - - Thảm cỏ (turf)
57032910 - - - Thảm cầu nguyện (SEN)
57032990 - - - Loại khác
57033100 - - Thảm cỏ (turf)
57033910 - - - Thảm cầu nguyện (SEN)
57033990 - - - Loại khác
57039011 - - - Thảm cầu nguyện (SEN)
57039019 - - - Loại khác
57039021 - - - Thảm lót chân, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)
57039022 - - - Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)
57039029 - - - Loại khác
57039091 - - - Thảm lót chân, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)
57039092 - - - Thảm cầu nguyện (SEN)
57039093 - - - Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)
57039099 - - - Loại khác
57041000 - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2
57042000 - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 m2 nhưng không quá 1 m2
57049000 - Loại khác
57050011 - - Thảm cầu nguyện (SEN)
57050019 - - Loại khác
57050021 - - Tấm trải sàn không dệt, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
57050029 - - Loại khác
57050091 - - Thảm cầu nguyện (SEN)
57050092 - - Tấm trải sàn không dệt, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
57050099 - - Loại khác
58011010 - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp
58011090 - - Loại khác
58012110 - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp
58012190 - - - Loại khác
58012210 - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp
58012290 - - - Loại khác
58012310 - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp
58012390 - - - Loại khác
58012610 - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp
58012690 - - - Loại khác
58012710 - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp
58012790 - - - Loại khác
58013110 - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp
58013190 - - - Loại khác
58013210 - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp
58013290 - - - Loại khác
58013310 - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp
58013390 - - - Loại khác
58013610 - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp
58013690 - - - Loại khác
58013711 - - - - Sợi nổi vòng đã cắt
58013712 - - - - Sợi nổi vòng không cắt
58013791 - - - - Sợi nổi vòng đã cắt
58013792 - - - - Sợi nổi vòng không cắt
58019011 - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp
58019019 - - - Loại khác
58019091 - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp
58019099 - - - Loại khác
58021010 - - Chưa tẩy trắng
58021090 - - Loại khác
58022010 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
58022090 - - Loại khác
58023010 - - Đã ngâm tẩm, tráng hoặc phủ
58023020 - - Dệt thoi, từ bông hoặc sợi nhân tạo
58023030 - - Dệt thoi, từ vật liệu khác
58023090 - - Loại khác
58030010 - Từ bông
58030020 - Từ xơ nhân tạo
58030030 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
58030090 - Loại khác
58041011 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
58041019 - - - Loại khác
58041021 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
58041029 - - - Loại khác
58041091 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
58041099 - - - Loại khác
58042110 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
58042190 - - - Loại khác
58042910 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
58042990 - - - Loại khác
58043000 - Ren làm bằng tay
58050010 - Từ bông
58050090 - Loại khác
58061010 - - Từ tơ tằm
58061020 - - Từ bông
58061090 - - Loại khác
58062010 - - Băng loại dùng để quấn tay cầm hoặc cán của các dụng cụ thể thao
58062090 - - Loại khác
58063110 - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự
58063120 - - - Làm nền cho giấy cách điện
58063130 - - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm
58063190 - - - Loại khác
58063210 - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự; băng vải dùng làm dây đai an toàn ghế ngồi
58063240 - - - Làm nền cho giấy cách điện
58063250 - - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm
58063290 - - - Loại khác
58063910 - - - Từ tơ tằm
58063991 - - - - Làm nền cho giấy cách điện
58063992 - - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự
58063993 - - - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm
58063999 - - - - Loại khác
58064000 - Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)
58071000 - Dệt thoi
58079010 - - Vải không dệt
58079090 - - Loại khác
58081010 - - Kết hợp với sợi cao su
58081090 - - Loại khác
58089010 - - Kết hợp với sợi cao su
58089090 - - Loại khác
58090000 Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
58101000 - Hàng thêu không lộ nền
58109100 - - Từ bông
58109200 - - Từ xơ nhân tạo
58109900 - - Từ các vật liệu dệt khác
58110010 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô
58110090 - Loại khác
59011000 - Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự
59019010 - - Vải can
59019020 - - Vải canvas đã xử lý để vẽ
59019090 - - Loại khác
59021011 - - - Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6)(SEN)
59021019 - - - Loại khác(SEN)
59021091 - - - Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6)
59021099 - - - Loại khác
59022020 - - Vải tráng cao su làm mép lốp(SEN)
59022091 - - - Chứa bông
59022099 - - - Loại khác
59029000 - Loại khác
59031010 - - Vải lót(SEN)
59031090 - - Loại khác
59032000 - Với polyurethan
59039010 - - Vải canvas đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với nylon hoặc các polyamit khác
59039090 - - Loại khác
59041000 - Vải sơn
59049000 - Loại khác
59050010 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô
59050090 - Loại khác
59061000 - Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm
59069100 - - Vải dệt kim hoặc vải móc
59069910 - - - Tấm vải cao su phù hợp sử dụng tại bệnh viện
59069990 - - - Loại khác
59070010 - Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với dầu hoặc các chế phẩm từ dầu
59070030 - Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với hóa chất chịu lửa
59070040 - Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với nhung xơ vụn, toàn bộ bề mặt được phủ với xơ vụn dệt
59070050 - Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ lớp sáp, hắc ín, bi-tum hoặc các sản phẩm tương tự
59070060 - Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các vật liệu khác
59070090 - Loại khác
59080010 - Bấc; mạng đèn măng xông
59080090 - Loại khác
59090010 - Các loại vòi cứu hỏa
59090090 - Loại khác
59100000 Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác
59111000 - Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt
59112000 - Vải dùng để rây sàng (bolting cloth), đã hoặc chưa hoàn thiện
59113100 - - Định lượng dưới 650 g/m2
59113200 - - Định lượng từ 650 g/m2 trở lên
59114000 - Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người
59119010 - - Miếng đệm và miếng chèn
59119090 - - Loại khác
60011000 - Vải "vòng lông dài" (long pile)
60012100 - - Từ bông
60012200 - - Từ xơ nhân tạo
60012900 - - Từ các vật liệu dệt khác
60019100 - - Từ bông
60019220 - - - Vải nổi vòng (pile) từ xơ staple 100% polyeste, có chiều rộng không nhỏ hơn 63,5 mm nhưng không quá 76,2 mm, phù hợp để sử dụng trong sản xuất con lăn sơn
60019230 - - - Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su
60019290 - - - Loại khác
60019900 - - Từ các vật liệu dệt khác
60024000 - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không có sợi cao su
60029000 - Loại khác
60031000 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
60032000 - Từ bông
60033000 - Từ các xơ tổng hợp
60034000 - Từ các xơ tái tạo
60039000 - Loại khác
60041010 - - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm không quá 20% tính theo khối lượng
60041090 - - Loại khác
60049000 - Loại khác
60052100 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
60052200 - - Đã nhuộm
60052300 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
60052400 - - Đã in
60053500 - - Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này
60053610 - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi
60053690 - - - Loại khác
60053710 - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi
60053790 - - - Loại khác
60053810 - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi
60053890 - - - Loại khác
60053910 - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi
60053990 - - - Loại khác
60054100 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
60054200 - - Đã nhuộm
60054300 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
60054400 - - Đã in
60059010 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
60059090 - - Loại khác
60061000 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
60062100 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
60062200 - - Đã nhuộm
60062300 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
60062400 - - Đã in
60063110 - - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm
60063120 - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)
60063190 - - - Loại khác
60063210 - - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm
60063220 - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)
60063290 - - - Loại khác
60063310 - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)
60063390 - - - Loại khác
60063410 - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)
60063490 - - - Loại khác
60064110 - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)
60064190 - - - Loại khác
60064210 - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)
60064290 - - - Loại khác
60064310 - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)
60064390 - - - Loại khác
60064410 - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)
60064490 - - - Loại khác
60069000 - Loại khác
61012000 - Từ bông
61013000 - Từ sợi nhân tạo
61019000 - Từ các vật liệu dệt khác
61021000 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
61022000 - Từ bông
61023000 - Từ sợi nhân tạo
61029000 - Từ các vật liệu dệt khác
61031000 - Bộ com-lê
61032200 - - Từ bông
61032300 - - Từ sợi tổng hợp
61032900 - - Từ các vật liệu dệt khác
61033100 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
61033200 - - Từ bông
61033300 - - Từ sợi tổng hợp
61033910 - - - Từ ramie, sợi lanh hoặc tơ tằm
61033990 - - - Loại khác
61034100 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
61034200 - - Từ bông
61034300 - - Từ sợi tổng hợp
61034900 - - Từ các vật liệu dệt khác
61041300 - - Từ sợi tổng hợp
61041920 - - - Từ bông
61041990 - - - Loại khác
61042200 - - Từ bông
61042300 - - Từ sợi tổng hợp
61042900 - - Từ các vật liệu dệt khác
61043100 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
61043200 - - Từ bông
61043300 - - Từ sợi tổng hợp
61043900 - - Từ các vật liệu dệt khác
61044100 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
61044200 - - Từ bông
61044300 - - Từ sợi tổng hợp
61044400 - - Từ sợi tái tạo
61044900 - - Từ các vật liệu dệt khác
61045100 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
61045200 - - Từ bông
61045300 - - Từ sợi tổng hợp
61045900 - - Từ các vật liệu dệt khác
61046100 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
61046200 - - Từ bông
61046300 - - Từ sợi tổng hợp
61046900 - - Từ các vật liệu dệt khác
61051000 - Từ bông
61052010 - - Từ sợi tổng hợp
61052020 - - Từ sợi tái tạo
61059000 - Từ các vật liệu dệt khác
61061000 - Từ bông
61062000 - Từ sợi nhân tạo
61069000 - Từ các vật liệu dệt khác
61071100 - - Từ bông
61071200 - - Từ sợi nhân tạo
61071900 - - Từ các vật liệu dệt khác
61072100 - - Từ bông
61072200 - - Từ sợi nhân tạo
61072900 - - Từ các vật liệu dệt khác
61079100 - - Từ bông
61079900 - - Từ các vật liệu dệt khác
61081100 - - Từ sợi nhân tạo
61081920 - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
61081930 - - - Từ bông
61081940 - - - Từ tơ tằm
61081990 - - - Loại khác
61082100 - - Từ bông
61082200 - - Từ sợi nhân tạo
61082900 - - Từ các vật liệu dệt khác
61083100 - - Từ bông
61083200 - - Từ sợi nhân tạo
61083900 - - Từ các vật liệu dệt khác
61089100 - - Từ bông
61089200 - - Từ sợi nhân tạo
61089900 - - Từ các vật liệu dệt khác
61091010 - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai
61091020 - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
61099010 - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ ramie, lanh hoặc tơ tằm
61099020 - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ các vật liệu dệt khác
61099030 - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
61101100 - - Từ lông cừu
61101200 - - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)
61101900 - - Loại khác
61102000 - Từ bông
61103000 - Từ sợi nhân tạo
61109000 - Từ các vật liệu dệt khác
61112000 - Từ bông
61113000 - Từ sợi tổng hợp
61119010 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
61119090 - - Loại khác
61121100 - - Từ bông
61121200 - - Từ sợi tổng hợp
61121900 - - Từ các vật liệu dệt khác
61122000 - Bộ quần áo trượt tuyết
61123100 - - Từ sợi tổng hợp
61123900 - - Từ các vật liệu dệt khác
61124110 - - - Đồ bơi độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực)
61124190 - - - Loại khác
61124910 - - - Đồ bơi độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực)
61124990 - - - Loại khác
61130010 - Bộ đồ của thợ lặn (SEN)
61130030 - Quần áo chống cháy (SEN)
61130040 - Quần áo bảo hộ khác
61130090 - Loại khác
61142000 - Từ bông
61143020 - - Quần áo chống cháy (SEN)
61143090 - - Loại khác
61149010 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
61149090 - - Loại khác
61151010 - - Vớ cho người giãn tĩnh mạch, từ sợi tổng hợp
61151090 - - Loại khác
61152100 - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex
61152200 - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên
61152910 - - - Từ bông
61152990 - - - Loại khác
61153010 - - Từ bông
61153090 - - Loại khác
61159400 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
61159500 - - Từ bông
61159600 - - Từ sợi tổng hợp
61159900 - - Từ các vật liệu dệt khác
61161010 - - Găng tay của thợ lặn
61161090 - - Loại khác
61169100 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
61169200 - - Từ bông
61169300 - - Từ sợi tổng hợp
61169900 - - Từ các vật liệu dệt khác
61171010 - - Từ bông
61171090 - - Loại khác
61178011 - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
61178019 - - - Loại khác
61178020 - - Băng cổ tay, băng đầu gối, băng mắt cá chân
61178090 - - Loại khác
61179000 - Các chi tiết
62012010 - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm
62012090 - - Loại khác
62013010 - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm
62013090 - - Loại khác
62014010 - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm
62014090 - - Loại khác
62019011 - - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm
62019019 - - - Loại khác
62019021 - - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm
62019029 - - - Loại khác
62019090 - - Loại khác
62022010 - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm
62022090 - - Loại khác
62023010 - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm
62023090 - - Loại khác
62024010 - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm
62024090 - - Loại khác
62029010 - - Từ tơ tằm
62029020 - - Từ ramie
62029090 - - Loại khác
62031100 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
62031200 - - Từ sợi tổng hợp
62031911 - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
62031919 - - - - Loại khác
62031921 - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
62031929 - - - - Loại khác
62031990 - - - Loại khác
62032210 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
62032290 - - - Loại khác
62032300 - - Từ sợi tổng hợp
62032910 - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
62032990 - - - Loại khác
62033100 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
62033210 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
62033290 - - - Loại khác
62033300 - - Từ sợi tổng hợp
62033900 - - Từ các vật liệu dệt khác
62034100 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
62034210 - - - Quần yếm có dây đeo
62034290 - - - Loại khác
62034300 - - Từ sợi tổng hợp
62034910 - - - Từ tơ tằm
62034990 - - - Loại khác
62041100 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
62041210 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
62041290 - - - Loại khác
62041300 - - Từ sợi tổng hợp
62041911 - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
62041919 - - - - Loại khác
62041990 - - - Loại khác
62042100 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
62042210 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
62042290 - - - Loại khác
62042300 - - Từ sợi tổng hợp
62042910 - - - Từ tơ tằm
62042990 - - - Loại khác
62043100 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
62043210 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
62043290 - - - Loại khác
62043300 - - Từ sợi tổng hợp
62043911 - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
62043919 - - - - Loại khác
62043990 - - - Loại khác
62044100 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
62044210 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
62044290 - - - Loại khác
62044300 - - Từ sợi tổng hợp
62044400 - - Từ sợi tái tạo
62044910 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
62044990 - - - Loại khác
62045100 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
62045210 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
62045290 - - - Loại khác
62045300 - - Từ sợi tổng hợp
62045910 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
62045990 - - - Loại khác
62046100 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
62046200 - - Từ bông
62046300 - - Từ sợi tổng hợp
62046900 - - Từ các vật liệu dệt khác
62052010 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
62052020 - - Áo Barong Tagalog (SEN)
62052090 - - Loại khác
62053010 - - Áo Barong Tagalog (SEN)
62053090 - - Loại khác
62059010 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
62059091 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
62059092 - - - Áo Barong Tagalog (SEN)
62059099 - - - Loại khác
62061010 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
62061090 - - Loại khác
62062000 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
62063010 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
62063090 - - Loại khác
62064000 - Từ sợi nhân tạo
62069000 - Từ các vật liệu dệt khác
62071100 - - Từ bông
62071900 - - Từ các vật liệu dệt khác
62072110 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
62072190 - - - Loại khác
62072200 - - Từ sợi nhân tạo
62072910 - - - Từ tơ tằm
62072990 - - - Loại khác
62079100 - - Từ bông
62079910 - - - Từ sợi nhân tạo
62079990 - - - Loại khác
62081100 - - Từ sợi nhân tạo
62081900 - - Từ các vật liệu dệt khác
62082110 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
62082190 - - - Loại khác
62082200 - - Từ sợi nhân tạo
62082910 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
62082990 - - - Loại khác
62089110 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
62089190 - - - Loại khác
62089210 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
62089290 - - - Loại khác
62089910 - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
62089990 - - - Loại khác
62092030 - - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự
62092040 - - Bộ com-lê, quần và các loại tương tự
62092090 - - Loại khác
62093010 - - Bộ com-lê, quần và các loại tương tự
62093030 - - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự
62093040 - - Phụ kiện may mặc
62093090 - - Loại khác
62099000 - Từ các vật liệu dệt khác
62101011 - - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN)
62101019 - - - Loại khác
62101090 - - Loại khác
62102020 - - Quần áo chống cháy (SEN)
62102030 - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ
62102040 - - Quần áo bảo hộ khác
62102090 - - Loại khác
62103020 - - Quần áo chống cháy (SEN)
62103030 - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ
62103040 - - Quần áo bảo hộ khác
62103090 - - Loại khác
62104010 - - Quần áo chống cháy (SEN)
62104020 - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ
62104090 - - Loại khác
62105010 - - Quần áo chống cháy (SEN)
62105020 - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ
62105090 - - Loại khác
62111100 - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai
62111200 - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
62112000 - Bộ quần áo trượt tuyết
62113210 - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật
62113220 - - - Áo choàng hành hương (Ihram)(SEN)
62113290 - - - Loại khác
62113310 - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật
62113320 - - - Quần áo chống cháy(SEN)
62113330 - - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ
62113340 - - - Áo choàng hành hương (Ihram)(SEN)
62113390 - - - Loại khác
62113910 - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật
62113920 - - - Quần áo chống cháy(SEN)
62113930 - - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ
62113940 - - - Áo choàng hành hương (Ihram)(SEN)
62113990 - - - Loại khác
62114210 - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật
62114220 - - - Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện (SEN)
62114230 - - - Sarong loại hình ống (SEN)
62114290 - - - Loại khác
62114310 - - - Áo phẫu thuật
62114320 - - - Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện (SEN)
62114330 - - - Bộ quần áo bảo hộ chống nổ
62114340 - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật
62114350 - - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN)
62114360 - - - Bộ quần áo nhảy dù liền thân
62114370 - - - Sarong loại hình ống (SEN)
62114390 - - - Loại khác
62114910 - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật
62114920 - - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN)
62114931 - - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn(SEN)
62114939 - - - - Loại khác (SEN)
62114950 - - - Sarong loại hình ống (SEN)
62114960 - - - Loại khác, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
62114990 - - - Loại khác
62121011 - - - Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực)
62121019 - - - Loại khác
62121091 - - - Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực)
62121099 - - - Loại khác
62122010 - - Từ bông
62122090 - - Từ các vật liệu dệt khác
62123010 - - Từ bông
62123090 - - Từ các vật liệu dệt khác
62129011 - - - Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da(SEN)
62129012 - - - Hàng may mặc hỗ trợ cho các môn điền kinh
62129019 - - - Loại khác
62129091 - - - Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da(SEN)
62129092 - - - Hàng may mặc hỗ trợ cho các môn điền kinh
62129099 - - - Loại khác
62132010 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
62132090 - - Loại khác
62139011 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
62139019 - - - Loại khác
62139091 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
62139099 - - - Loại khác
62141010 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
62141090 - - Loại khác
62142000 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
62143010 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
62143090 - - Loại khác
62144010 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
62144090 - - Loại khác
62149010 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
62149090 - - Loại khác
62151010 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
62151090 - - Loại khác
62152010 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
62152090 - - Loại khác
62159010 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
62159090 - - Loại khác
62160010 - Găng tay bảo hộ lao động, găng tay hở ngón và găng bao tay
62160091 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
62160092 - - Từ bông
62160099 - - Loại khác
62171010 - - Đai Ju đô
62171090 - - Loại khác
62179000 - Các chi tiết
63011000 - Chăn điện
63012000 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
63013010 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
63013090 - - Loại khác
63014010 - - Vải không dệt
63014090 - - Loại khác
63019010 - - Vải không dệt
63019090 - - Loại khác
63021000 - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc
63022100 - - Từ bông
63022210 - - - Vải không dệt
63022290 - - - Loại khác
63022900 - - Từ các vật liệu dệt khác
63023100 - - Từ bông
63023210 - - - Vải không dệt
63023290 - - - Loại khác
63023900 - - Từ các vật liệu dệt khác
63024000 - Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc
63025110 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
63025190 - - - Loại khác
63025300 - - Từ sợi nhân tạo
63025910 - - - Từ lanh
63025990 - - - Loại khác
63026000 - Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông
63029100 - - Từ bông
63029300 - - Từ sợi nhân tạo
63029910 - - - Từ lanh
63029990 - - - Loại khác
63031200 - - Từ sợi tổng hợp
63031910 - - - Từ bông
63031990 - - - Loại khác
63039100 - - Từ bông
63039200 - - Từ sợi tổng hợp
63039900 - - Từ các vật liệu dệt khác
63041100 - - Dệt kim hoặc móc
63041910 - - - Từ bông
63041920 - - - Loại khác, không dệt
63041990 - - - Loại khác
63042000 - Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này
63049110 - - - Màn chống muỗi
63049190 - - - Loại khác
63049200 - - Không dệt kim hoặc móc, từ bông
63049300 - - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp
63049900 - - Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khác
63051011 - - - Từ đay
63051019 - - - Loại khác
63051021 - - - Từ đay
63051029 - - - Loại khác
63052000 - Từ bông
63053210 - - - Từ vải không dệt
63053220 - - - Dệt kim hoặc móc
63053290 - - - Loại khác
63053310 - - - Dệt kim hoặc móc
63053320 - - - Bằng sợi dệt dạng dải hoặc tương tự
63053390 - - - Loại khác
63053910 - - - Từ vải không dệt
63053920 - - - Dệt kim hoặc móc
63053990 - - - Loại khác
63059010 - - Từ gai dầu thuộc nhóm 53.05
63059020 - - Từ dừa (xơ dừa) thuộc nhóm 53.05
63059090 - - Loại khác
63061200 - - Từ sợi tổng hợp
63061910 - - - Từ sợi dệt thực vật thuộc nhóm 53.05
63061920 - - - Từ bông
63061990 - - - Loại khác
63062200 - - Từ sợi tổng hợp
63062910 - - - Từ bông
63062990 - - - Loại khác
63063000 - Buồm cho tàu thuyền
63064010 - - Từ bông
63064090 - - Loại khác
63069010 - - Từ vải không dệt
63069091 - - - Từ bông
63069099 - - - Loại khác
63071010 - - Từ vải không dệt trừ phớt
63071020 - - Từ phớt
63071090 - - Loại khác
63072000 - Áo cứu sinh và đai cứu sinh
63079030 - - Tấm phủ ô che cắt sẵn hình tam giác
63079040 - - Khẩu trang phẫu thuật
63079061 - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp
63079069 - - - Loại khác
63079070 - - Quạt và màn che kéo bằng tay
63079080 - - Dây buộc dùng cho giày, ủng, áo nịt ngực (corset) và các loại tương tự(SEN)
63079090 - - Loại khác
63080000 Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ
63090000 Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác
63101010 - - Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới
63101090 - - Loại khác
63109010 - - Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới
63109090 - - Loại khác
64011000 - Giày, dép có mũi gắn kim loại bảo vệ
64019210 - - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN)
64019290 - - - Loại khác
64019910 - - - Giày cổ cao quá đầu gối
64019990 - - - Loại khác
64021200 - - Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượt
64021910 - - - Giày, dép cho đấu vật
64021990 - - - Loại khác
64022000 - Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ giày với đế bằng chốt cài
64029110 - - - Giày lặn
64029191 - - - - Loại có mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ
64029192 - - - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN)
64029199 - - - - Loại khác
64029910 - - - Loại có mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ
64029920 - - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN)
64029990 - - - Loại khác
64031200 - - Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượt
64031910 - - - Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tương tự
64031920 - - - Ủng để cưỡi ngựa; giày chơi bowling
64031930 - - - Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hình
64031990 - - - Loại khác
64032000 - Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc, và mũ giày có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân cái
64034000 - Giày, dép khác, có mũi gắn kim loại bảo vệ
64035100 - - Giày cổ cao quá mắt cá chân
64035910 - - - Giày chơi bowling
64035990 - - - Loại khác
64039110 - - - Giày, dép có đế bằng gỗ, không có lót đế bên trong hoặc mũi gắn kim loại bảo vệ
64039120 - - - Ủng để cưỡi ngựa
64039130 - - - Loại khác, có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN)
64039190 - - - Loại khác
64039910 - - - Giày, dép có đế bằng gỗ, không có lót đế bên trong hoặc mũi gắn kim loại bảo vệ
64039920 - - - Giày chơi bowling
64039930 - - - Loại khác, có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN)
64039990 - - - Loại khác
64041110 - - - Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tương tự
64041120 - - - Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hình
64041190 - - - Loại khác
64041910 - - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ
64041990 - - - Loại khác
64042000 - Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp
64051000 - Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp
64052000 - Có mũ giày bằng vật liệu dệt
64059000 - Loại khác
64061010 - - Mũi giày bằng kim loại
64061090 - - Loại khác
64062010 - - Bằng cao su
64062020 - - Bằng plastic
64069010 - - Bằng gỗ
64069021 - - - Bằng sắt hoặc thép
64069022 - - - Bằng đồng
64069023 - - - Bằng nhôm
64069029 - - - Loại khác
64069041 - - - Tấm lót giày
64069042 - - - Đế giày đã hoàn thiện (SEN)
64069049 - - - Loại khác
64069051 - - - Tấm lót giày
64069052 - - - Đế giày đã hoàn thiện (SEN)
64069059 - - - Loại khác
64069091 - - - Ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các loại tương tự và bộ phận của chúng
64069099 - - - Loại khác
65010000 Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ)
65020000 Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí
65040000 Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí
65050010 - Mũ và các vật đội đầu sử dụng cho mục đích tôn giáo
65050020 - Lưới bao tóc
65050090 - Loại khác
65061010 - - Mũ bảo hiểm cho người đi xe máy
65061020 - - Mũ bảo hộ công nghiệp và mũ bảo hiểm cho lính cứu hỏa, trừ mũ bảo hộ bằng thép
65061030 - - Mũ bảo hộ bằng thép
65061040 - - Mũ dùng trong chơi water-polo
65061090 - - Loại khác
65069100 - - Bằng cao su hoặc plastic
65069910 - - - Bằng da lông
65069990 - - - Loại khác
65070000 Băng lót vành trong thân mũ, lớp lót, lớp bọc, cốt, khung, lưỡi trai và quai, dùng để sản xuất mũ và các vật đội đầu khác
66011000 - Dù che trong vườn hoặc các loại ô, dù tương tự
66019100 - - Có cán kiểu ống lồng
66019900 - - Loại khác
66020000 Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại tương tự
66032000 - Khung ô, kể cả khung có gắn với cán (thân gậy)
66039010 - - Cho hàng hóa thuộc nhóm 66.01
66039020 - - Cho hàng hóa thuộc nhóm 66.02
67010000 Da và các bộ phận khác của loài chim có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ, các phần của lông vũ, lông tơ và các sản phẩm làm từ chúng (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 05.05 và các ống, lông cánh, lông đuôi đã chế biến)
67021000 - Bằng plastic
67029010 - - Bằng giấy
67029020 - - Bằng vật liệu dệt
67029090 - - Loại khác
67030000 Tóc người, đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc các loại vật liệu dệt khác, được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự
67041100 - - Bộ tóc giả hoàn chỉnh
67041900 - - Loại khác
67042000 - Bằng tóc người
67049000 - Bằng vật liệu khác
68010000 Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến)
68021000 - Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả dạng hình vuông), mà mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo
68022100 - - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa
68022300 - - Đá granit
68022910 - - - Đá vôi khác
68022990 - - - Loại khác
68029110 - - - Đá hoa (marble)
68029190 - - - Loại khác
68029200 - - Đá vôi khác
68029310 - - - Dạng tấm đã được đánh bóng
68029390 - - - Loại khác
68029900 - - Đá khác
68030000 Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối)
68041000 - Đá nghiền (thớt cối xay) và đá mài để nghiền, mài hoặc xay thành bột
68042100 - - Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương nhân tạo đã được kết khối
68042200 - - Bằng vật liệu mài đã được kết khối hoặc bằng gốm khác
68042300 - - Bằng đá tự nhiên
68043000 - Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay
68051000 - Trên nền chỉ bằng vải dệt
68052000 - Trên nền chỉ bằng giấy hoặc bìa
68053000 - Trên nền bằng vật liệu khác
68061000 - Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng), ở dạng rời, dạng tấm hoặc dạng cuộn
68062000 - Vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng)
68069000 - Loại khác
68071000 - Dạng cuộn
68079010 - - Tấm lát (tiles)
68079090 - - Loại khác
68080020 - Ngói lợp mái
68080040 - Tấm lát (tiles) khác
68080091 - - Từ xơ thực vật
68080099 - - Loại khác
68091100 - - Được phủ mặt hoặc gia cố chỉ bằng giấy hoặc bìa
68091910 - - - Tấm lát (tiles)
68091990 - - - Loại khác
68099010 - - Khuôn bằng thạch cao dùng trong nha khoa
68099090 - - Loại khác
68101100 - - Gạch và gạch khối xây dựng
68101910 - - - Tấm lát (tiles)
68101990 - - - Loại khác
68109110 - - - Cọc xây dựng bằng bê tông (SEN)
68109190 - - - Loại khác
68109900 - - Loại khác
68114010 - - Tấm làn sóng
68114021 - - - Gạch lát nền hoặc ốp tường chứa plastic
68114022 - - - Dùng để lợp mái, ốp bề mặt hoặc làm vách ngăn
68114029 - - - Loại khác
68114030 - - Ống hoặc ống dẫn
68114040 - - Các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫn
68114050 - - Các sản phẩm khác, của loại sử dụng cho xây dựng
68114090 - - Loại khác
68118100 - - Tấm làn sóng
68118210 - - - Gạch lát nền hoặc ốp tường chứa plastic
68118220 - - - Dùng để lợp mái, ốp bề mặt hoặc làm vách ngăn
68118290 - - - Loại khác
68118910 - - - Ống hoặc ống dẫn
68118920 - - - Các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫn
68118930 - - - Các sản phẩm khác, của loại sử dụng cho xây dựng
68118990 - - - Loại khác
68128020 - - Quần áo
68128030 - - Giấy, bìa cứng và nỉ
68128050 - - Phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội đầu; sợi crocidolite đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là crocidolite hoặc có thành phần cơ bản là crocidolite và magie carbonat; sợi và chỉ; sợi bện (cord) và dây, đã hoặc chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi
68128090 - - Loại khác
68129110 - - - Quần áo
68129190 - - - Loại khác
68129920 - - - Gạch lát nền hoặc ốp tường
68129930 - - - Giấy, bìa cứng và nỉ
68129940 - - - Vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ép, ở dạng tấm hoặc cuộn
68129951 - - - - Các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc có thành phần cơ bản là amiăng và magie carbonat loại dùng để sản xuất các mặt hàng thuộc nhóm 68.13
68129959 - - - - Loại khác
68129990 - - - Loại khác
68132010 - - Lót và đệm phanh
68132090 - - Loại khác
68138100 - - Lót và đệm phanh
68138900 - - Loại khác
68141000 - Tấm, tấm mỏng và dải bằng mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ
68149000 - Loại khác
68151100 - - Xơ carbon
68151200 - - Vải dệt từ xơ carbon
68151310 - - - Sợi hoặc chỉ
68151390 - - - Loại khác
68151910 - - - Sợi hoặc chỉ
68151920 - - - Gạch xây, phiến lát, gạch lát sàn, các loại vật liệu dùng để lát và các sản phẩm xây dựng tương tự
68151990 - - - Loại khác
68152000 - Sản phẩm từ than bùn
68159100 - - Có chứa magiezit, magiê oxit ở dạng periclase, dolomit kể cả ở dạng dolime, hoặc cromit
68159900 - - Loại khác
69010000 Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) và các loại hàng gốm, sứ khác làm từ bột silic hóa thạch (ví dụ, đất tảo cát, đá tảo silic hoặc diatomit) hoặc từ các loại đất silic tương tự
69021000 - Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là một hoặc nhiều nguyên tố magie (Mg), canxi (Ca) hoặc crom (Cr), thể hiện ở dạng magie oxit (MgO), canxi oxit (CaO) hoặc crom oxit (Cr2O3)
69022000 - Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là oxit nhôm (Al2O3), đioxit silic (SiO2) hoặc hỗn hợp hoặc hợp chất của các chất này
69029000 - Loại khác
69031000 - Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là carbon tự do
69032000 - Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là oxit nhôm (Al2O3) hoặc hỗn hợp hoặc hợp chất của oxit nhôm và của đioxit silic (SiO2)
69039000 - Loại khác
69041000 - Gạch xây dựng
69049000 - Loại khác
69051000 - Ngói lợp mái
69059000 - Loại khác
69060000 Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát nước và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm, sứ
69072110 - - - Tấm lót của loại sử dụng cho máy nghiền, không tráng men(SEN)
69072121 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men
69072122 - - - - Loại khác, không tráng men
69072123 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men
69072124 - - - - Loại khác, đã tráng men
69072191 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men
69072192 - - - - Loại khác, không tráng men
69072193 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men
69072194 - - - - Loại khác, đã tráng men
69072211 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men
69072212 - - - - Loại khác, không tráng men
69072213 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men
69072214 - - - - Loại khác, đã tráng men
69072291 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men
69072292 - - - - Loại khác, không tráng men
69072293 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men
69072294 - - - - Loại khác, đã tráng men
69072311 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men
69072312 - - - - Loại khác, không tráng men
69072313 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men
69072314 - - - - Loại khác, đã tráng men
69072391 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men
69072392 - - - - Loại khác, không tráng men
69072393 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men
69072394 - - - - Loại khác, đã tráng men
69073011 - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm
69073019 - - - Loại khác
69073091 - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm
69073099 - - - Loại khác
69074010 - - Của loại sử dụng để lót máy nghiền, không tráng men
69074021 - - - Không tráng men
69074022 - - - Đã tráng men
69074091 - - - Không tráng men
69074092 - - - Đã tráng men
69091100 - - Bằng sứ
69091200 - - Các sản phẩm có độ cứng tương đương từ 9 trở lên trong thang đo độ cứng Mohs
69091900 - - Loại khác
69099000 - Loại khác
69101000 - Bằng sứ
69109000 - Loại khác
69111000 - Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp
69119000 - Loại khác
69120000 Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng sứ
69131010 - - Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí
69131090 - - Loại khác
69139010 - - Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí
69139090 - - Loại khác
69141000 - Bằng sứ
69149000 - Loại khác
70010000 Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác, trừ thủy tinh từ ống đèn tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt tính khác thuộc nhóm 85.49; thủy tinh ở dạng khối
70021000 - Dạng hình cầu
70022000 - Dạng thanh
70023110 - - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(SEN)
70023190 - - - Loại khác
70023210 - - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(SEN)
70023230 - - - Ống thủy tinh borosilicate của loại sử dụng để sản xuất ống dạng phial/ampoule
70023240 - - - Loại khác, của loại thủy tinh borosilicate trung tính trong suốt, có đường kính từ 3 mm đến 22 mm
70023290 - - - Loại khác
70023910 - - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(SEN)
70023920 - - - Loại khác, của loại thủy tinh borosilicate trung tính trong suốt, có đường kính từ 3 mm đến 22 mm
70023990 - - - Loại khác
70031210 - - - Thủy tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học
70031220 - - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)
70031290 - - - Loại khác
70031910 - - - Thủy tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học
70031920 - - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)
70031990 - - - Loại khác
70032010 - - Hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)
70032090 - - Loại khác
70033010 - - Hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)
70033090 - - Loại khác
70042010 - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học
70042020 - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)
70042090 - - Loại khác
70049010 - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học
70049020 - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)
70049090 - - Loại khác
70051010 - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học
70051090 - - Loại khác
70052110 - - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học
70052120 - - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)
70052190 - - - Loại khác
70052910 - - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học
70052920 - - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)
70052990 - - - Loại khác
70053010 - - Hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)
70053090 - - Loại khác
70060010 - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học
70060090 - Loại khác
70071110 - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87
70071120 - - - Phù hợp dùng cho phương tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88
70071190 - - - Loại khác
70071910 - - - Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
70071990 - - - Loại khác
70072110 - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87
70072120 - - - Phù hợp dùng cho phương tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88
70072190 - - - Loại khác
70072910 - - - Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
70072990 - - - Loại khác
70080000 Kính hộp nhiều lớp
70091000 - Gương chiếu hậu dùng cho xe
70099100 - - Chưa có khung
70099200 - - Có khung
70101000 - Ống dạng ampoule
70102000 - Nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác
70109010 - - Bình lớn có vỏ bọc ngoài và bình thót cổ
70109040 - - Chai, lọ và ống dạng phial, để đựng thuốc kháng sinh, huyết thanh và các chất tiêm truyền khác; chai để đựng dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch
70109091 - - - Có dung tích trên 1 lít
70109099 - - - Loại khác
70111010 - - Trụ (stem) giữ dây tóc bóng đèn
70111090 - - Loại khác
70112000 - Dùng cho ống đèn tia ca-tốt
70119000 - Loại khác
70131000 - Bằng gốm thủy tinh
70132200 - - Bằng pha lê chì
70132800 - - Loại khác
70133300 - - Bằng pha lê chì
70133700 - - Loại khác
70134100 - - Bằng pha lê chì
70134200 - - Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC
70134900 - - Loại khác
70139100 - - Bằng pha lê chì
70139900 - - Loại khác
70140010 - Loại phù hợp dùng cho xe có động cơ
70140090 - Loại khác
70151000 - Các loại kính hiệu chỉnh dùng cho kính đeo mắt
70159010 - - Kính đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân
70159090 - - Loại khác
70161000 - Thủy tinh dạng khối và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc các mục đích trang trí tương tự
70169000 - Loại khác
70171010 - - Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng
70171090 - - Loại khác
70172000 - Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC
70179000 - Loại khác
70181010 - - Hạt bi thủy tinh
70181090 - - Loại khác
70182000 - Vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm
70189010 - - Mắt thủy tinh(SEN)
70189090 - - Loại khác
70191100 - - Sợi bện đã cắt đoạn, chiều dài không quá 50 mm
70191200 - - Sợi thô
70191300 - - Cúi sợi (sliver), sợi xe (yarn) khác
70191400 - - Chiếu (mat) được liên kết bằng cơ học
70191500 - - Chiếu (mat) được liên kết hóa học
70191900 - - Loại khác
70196100 - - Vải dệt thoi khổ đóng từ sợi thô
70196200 - - Vải dệt khổ đóng khác từ sợi thô
70196300 - - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, không tráng hoặc ép lớp
70196400 - - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, tù sợi xe, được tráng hoặc ép lớp
70196500 - - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng không quá 30 cm
70196600 - - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng trên 30 cm
70196900 - - Loại khác
70197100 - - Voan (tấm mỏng)
70197200 - - Vải dệt khổ đóng khác
70197300 - - Vải dệt khổ mở khác
70198010 - - Len thủy tinh
70198020 - - Các sản phẩm từ len thủy tinh
70199020 - - Rèm (blinds)(SEN)
70199030 - - Xơ thủy tinh, trừ len thủy tinh
70199040 - - Vật liệu bọc ngoài đường ống bằng sợi thủy tinh đã được thấm tẩm nhựa đường hoặc nhựa than đá(SEN)
70199050 - - Vải dệt thoi từ sợi thô
70199090 - - Loại khác
70200011 - - Loại dùng để sản xuất các sản phẩm acrylic(SEN)
70200019 - - Loại khác
70200020 - Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng
70200030 - Ruột phích hoặc ruột bình chân không khác
70200040 - Ống chân không sử dụng trong bình nước nóng năng lượng mặt trời
70200090 - Loại khác
71011000 - Ngọc trai tự nhiên
71012100 - - Chưa được gia công
71012200 - - Đã gia công
71021000 - Kim cương chưa được phân loại
71022100 - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua
71022900 - - Loại khác
71023100 - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua
71023900 - - Loại khác
71031010 - - Rubi
71031020 - - Ngọc bích (nephrite và jadeite)
71031090 - - Loại khác
71039110 - - - Rubi
71039190 - - - Loại khác
71039900 - - Loại khác
71041010 - - Chưa được gia công
71041020 - - Đã gia công
71042100 - - Kim cương
71042900 - - Loại khác
71049100 - - Kim cương
71049900 - - Loại khác
71051000 - Của kim cương
71059000 - Loại khác
71061000 - Dạng bột
71069100 - - Chưa gia công
71069200 - - Dạng bán thành phẩm
71070000 Kim loại cơ bản được dát phủ bạc, chưa gia công quá mức bán thành phẩm
71081100 - - Dạng bột
71081210 - - - Dạng cục, thỏi hoặc thanh đúc
71081290 - - - Loại khác
71081300 - - Dạng bán thành phẩm khác
71082000 - Dạng tiền tệ
71090000 Kim loại cơ bản hoặc bạc, dát phủ vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm
71101110 - - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột
71101190 - - - Loại khác
71101900 - - Loại khác
71102110 - - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột
71102190 - - - Loại khác
71102900 - - Loại khác
71103110 - - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột
71103190 - - - Loại khác
71103900 - - Loại khác
71104110 - - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột
71104190 - - - Loại khác
71104900 - - Loại khác
71110010 - Bạc hoặc vàng, mạ bạch kim
71110090 - Loại khác
71123000 - Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý
71129100 - - Từ vàng, kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác
71129200 - - Từ bạch kim, kể cả kim loại dát phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác
71129910 - - - Từ bạc, kể cả kim loại dát phủ bạc trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác
71129990 - - - Loại khác
71131110 - - - Bộ phận
71131190 - - - Loại khác
71131910 - - - Bộ phận
71131990 - - - Loại khác
71132010 - - Bộ phận
71132090 - - Loại khác
71141100 - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác
71141900 - - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý
71142000 - Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý
71151000 - Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới, bằng bạch kim
71159010 - - Bằng vàng hoặc bạc
71159020 - - Bằng kim loại dát phủ vàng hoặc bạc
71159090 - - Loại khác
71161000 - Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy
71162000 - Bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo)
71171110 - - - Bộ phận
71171190 - - - Loại khác
71171910 - - - Vòng
71171920 - - - Các đồ trang sức khác
71171990 - - - Bộ phận
71179010 - - Vòng
71179020 - - Các đồ trang sức khác
71179094 - - - Làm toàn bộ bằng plastic, thủy tinh, gỗ, vật liệu khắc từ mai rùa, ngà, xương, sừng, san hô, xà cừ và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khắc từ thực vật đã gia công, vật liệu khắc từ khoáng sản đã gia công, hoặc bằng sứ
71179099 - - - Loại khác
71181010 - - Tiền bằng bạc
71181090 - - Loại khác
71189010 - - Tiền bằng vàng, loại pháp định (*) hoặc không phải loại pháp định
71189020 - - Tiền bằng bạc, loại pháp định (*)
71189090 - - Loại khác
72011000 - Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm từ 0,5% trở xuống tính theo khối lượng
72012000 - Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm trên 0,5% tính theo khối lượng
72015000 - Gang thỏi hợp kim; gang kính
72021100 - - Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo khối lượng
72021900 - - Loại khác
72022100 - - Có hàm lượng silic trên 55% tính theo khối lượng
72022900 - - Loại khác
72023000 - Fero - silic - mangan
72024100 - - Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo khối lượng
72024900 - - Loại khác
72025000 - Fero - silic - crôm
72026000 - Fero - niken
72027000 - Fero - molipđen
72028000 - Fero - vonfram và fero - silic - vonfram
72029100 - - Fero - titan và fero - silic - titan
72029200 - - Fero - vanadi
72029300 - - Fero - niobi
72029900 - - Loại khác
72031000 - Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt
72039000 - Loại khác
72041000 - Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc
72042100 - - Bằng thép không gỉ
72042900 - - Loại khác
72043000 - Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc
72044100 - - Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hoặc đóng thành kiện, bánh, bó
72044900 - - Loại khác
72045000 - Thỏi đúc phế liệu nấu lại
72051000 - Hạt
72052100 - - Của thép hợp kim
72052900 - - Loại khác
72061010 - - Có hàm lượng carbon trên 0,6% tính theo khối lượng
72061090 - - Loại khác
72069000 - Loại khác
72071100 - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày
72071210 - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)
72071290 - - - Loại khác
72071900 - - Loại khác
72072010 - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)
72072021 - - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm
72072029 - - - - Loại khác
72072091 - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)
72072092 - - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm
72072099 - - - - Loại khác
72081000 - Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi
72082500 - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên
72082600 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
72082711 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
72082719 - - - - Loại khác
72082791 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
72082799 - - - - Loại khác
72083600 - - Chiều dày trên 10 mm
72083700 - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
72083800 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
72083910 - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
72083920 - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày trên 0,17 mm nhưng không quá 1,5 mm
72083930 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
72083940 - - - Chiều dày trên 2 mm, độ bền kéo tối đa 550 Mpa và chiều rộng không quá 1.250 mm
72083990 - - - Loại khác
72084000 - Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt
72085100 - - Chiều dày trên 10 mm
72085200 - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
72085300 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
72085410 - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
72085490 - - - Loại khác
72089010 - - Dạng lượn sóng
72089020 - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
72089090 - - Loại khác
72091500 - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên
72091610 - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm
72091690 - - - Loại khác
72091710 - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm
72091790 - - - Loại khác
72091810 - - - Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP)
72091891 - - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
72091899 - - - - Loại khác
72092500 - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên
72092610 - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm
72092690 - - - Loại khác
72092710 - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm
72092790 - - - Loại khác
72092810 - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
72092890 - - - Loại khác
72099010 - - Dạng lượn sóng
72099090 - - Loại khác
72101110 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
72101190 - - - Loại khác
72101210 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
72101290 - - - Loại khác
72102010 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
72102090 - - Loại khác
72103011 - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
72103012 - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
72103019 - - - Loại khác
72103091 - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
72103099 - - - Loại khác
72104111 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
72104112 - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
72104119 - - - - Loại khác
72104191 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
72104199 - - - - Loại khác
72104911 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt, có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,2 mm
72104914 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày không quá 1,2 mm
72104915 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
72104916 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,5 mm
72104917 - - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm
72104918 - - - - Loại khác, chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
72104919 - - - - Loại khác
72104991 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
72104999 - - - - Loại khác
72105000 - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom
72106111 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
72106112 - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
72106119 - - - - Loại khác
72106191 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
72106192 - - - - Loại khác, dạng lượn sóng
72106199 - - - - Loại khác
72106911 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
72106919 - - - - Loại khác
72106991 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
72106999 - - - - Loại khác
72107012 - - - Được sơn sau khi phủ, mạ kẽm
72107013 - - - Được sơn sau khi phủ, mạ bằng hợp kim nhôm - kẽm
72107019 - - - Loại khác
72107021 - - - Được sơn
72107029 - - - Loại khác
72107091 - - - Được sơn
72107099 - - - Loại khác
72109010 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
72109090 - - Loại khác
72111312 - - - - Dạng lượn sóng
72111313 - - - - Dạng đai và dải(SEN)
72111314 - - - - Tấm phổ dụng (SEN)
72111319 - - - - Loại khác
72111392 - - - - Dạng đai và dải(SEN)
72111393 - - - - Tấm phổ dụng (SEN)
72111399 - - - - Loại khác
72111414 - - - - Dạng lượn sóng
72111415 - - - - Dạng cuộn để cán lại (SEN)
72111416 - - - - Dạng đai và dải(SEN)
72111417 - - - - Tấm phổ dụng (SEN)
72111419 - - - - Loại khác
72111494 - - - - Dạng đai và dải(SEN)
72111495 - - - - Tấm phổ dụng (SEN)
72111499 - - - - Loại khác
72111913 - - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN)
72111914 - - - - Dạng lượn sóng
72111919 - - - - Loại khác
72111991 - - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN)
72111999 - - - - Loại khác
72112310 - - - Dạng lượn sóng
72112320 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72112330 - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
72112390 - - - Loại khác
72112910 - - - Dạng lượn sóng
72112920 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72112930 - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
72112990 - - - Loại khác
72119011 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
72119012 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm
72119013 - - - Dạng lượn sóng
72119014 - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
72119019 - - - Loại khác
72119091 - - - Chiều dày không quá 0,17 mm
72119099 - - - Loại khác
72121011 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
72121014 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm
72121019 - - - Loại khác
72121094 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72121099 - - - Loại khác
72122010 - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72122020 - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
72122090 - - Loại khác
72123011 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
72123012 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mm
72123013 - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm
72123014 - - - Loại khác, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng
72123019 - - - Loại khác
72123090 - - Loại khác
72124011 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72124012 - - - Dạng đai và dải khác(SEN)
72124013 - - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ kẽm
72124014 - - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ hợp kim nhôm - kẽm
72124019 - - - Loại khác
72124091 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72124099 - - - Loại khác
72125014 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng trên 25 mm; tấm phổ dụng (SEN)
72125019 - - - Loại khác
72125023 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
72125024 - - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN)
72125029 - - - Loại khác
72125093 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
72125094 - - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN)
72125099 - - - Loại khác
72126011 - - - Dạng đai và dải(SEN)
72126012 - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm
72126019 - - - Loại khác
72126091 - - - Dạng đai và dải(SEN)
72126099 - - - Loại khác
72131010 - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn không quá 50 mm
72131090 - - Loại khác
72132000 - Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt
72139110 - - - Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN)
72139120 - - - Thép cốt bê tông
72139130 - - - Loại khác, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên, hàm lượng photpho không quá 0,03% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,035% tính theo khối lượng
72139190 - - - Loại khác
72139910 - - - Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN)
72139920 - - - Thép cốt bê tông
72139990 - - - Loại khác
72141011 - - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72141019 - - - Loại khác
72141021 - - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72141029 - - - Loại khác
72142031 - - - - Thép cốt bê tông
72142039 - - - - Loại khác
72142041 - - - - Thép cốt bê tông
72142049 - - - - Loại khác
72142051 - - - - Thép cốt bê tông
72142059 - - - - Loại khác
72142061 - - - - Thép cốt bê tông
72142069 - - - - Loại khác
72143010 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72143090 - - Loại khác
72149111 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng
72149112 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng
72149119 - - - - Loại khác
72149120 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
72149911 - - - - Có hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng
72149919 - - - - Loại khác
72149991 - - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,38%, hàm lượng phốt pho không quá 0,05% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,05% tính theo khối lượng
72149992 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng
72149993 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến dưới 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng
72149999 - - - - Loại khác
72151010 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72151090 - - Loại khác
72155010 - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn
72155091 - - - Thép cốt bê tông
72155099 - - - Loại khác
72159010 - - Thép cốt bê tông
72159091 - - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72159099 - - - Loại khác
72161000 - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm
72162110 - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng
72162190 - - - Loại khác
72162200 - - Hình chữ T
72163110 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
72163190 - - - Loại khác
72163210 - - - Chiều dày từ 5 mm trở xuống
72163290 - - - Loại khác
72163311 - - - - Chiều dày của cạnh (flange) không nhỏ hơn chiều dày của thân (web)
72163319 - - - - Loại khác
72163390 - - - Loại khác
72164010 - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
72164090 - - Loại khác
72165011 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
72165019 - - - Loại khác
72165091 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
72165099 - - - Loại khác
72166100 - - Thu được từ các sản phẩm cán phẳng
72166900 - - Loại khác
72169110 - - - Dạng góc, trừ góc đục lỗ, rãnh, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
72169190 - - - Loại khác
72169900 - - Loại khác
72171010 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng
72171022 - - - Dây dẹt cuộn tang; dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt
72171029 - - - Loại khác
72171032 - - - Dây làm nan hoa; dây dẹt cuộn tang; dây thép dễ cắt gọt
72171033 - - - Dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực
72171039 - - - Loại khác
72172010 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng
72172020 - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo khối lượng
72172091 - - - Dây thép dùng làm lõi cho cáp dẫn điện bằng nhôm (ACSR) (SEN)
72172099 - - - Loại khác
72173011 - - - Phủ, mạ hoặc tráng thiếc
72173019 - - - Loại khác
72173020 - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng
72173033 - - - Dây thép phủ đồng thau dùng trong sản xuất lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh)
72173034 - - - Dây thép phủ hợp kim đồng loại khác dùng để làm lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh)
72173035 - - - Loại khác, phủ, mạ hoặc tráng thiếc
72173039 - - - Loại khác
72179010 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng
72179090 - - Loại khác
72181000 - Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác
72189100 - - Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông)
72189900 - - Loại khác
72191100 - - Chiều dày trên 10 mm
72191200 - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
72191300 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
72191400 - - Chiều dày dưới 3 mm
72192100 - - Chiều dày trên 10 mm
72192200 - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
72192300 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
72192400 - - Chiều dày dưới 3 mm
72193100 - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên
72193200 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
72193300 - - Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm
72193400 - - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm
72193500 - - Chiều dày dưới 0,5 mm
72199000 - Loại khác
72201110 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72201190 - - - Loại khác
72201210 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72201290 - - - Loại khác
72202010 - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72202090 - - Loại khác
72209010 - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72209090 - - Loại khác
72210000 Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều
72221100 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72221900 - - Loại khác
72222010 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72222090 - - Loại khác
72223010 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72223090 - - Loại khác
72224010 - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn
72224090 - - Loại khác
72230010 - Có mặt cắt ngang trên 13 mm
72230090 - Loại khác
72241000 - Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác
72249000 - Loại khác
72251100 - - Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng
72251900 - - Loại khác
72253010 - - Thép gió
72253090 - - Loại khác
72254010 - - Thép gió
72254090 - - Loại khác
72255010 - - Thép gió
72255090 - - Loại khác
72259110 - - - Thép gió
72259190 - - - Loại khác
72259210 - - - Thép gió
72259220 - - - Loại khác, được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm - nhôm - magiê
72259290 - - - Loại khác
72259910 - - - Thép gió
72259990 - - - Loại khác
72261110 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72261190 - - - Loại khác
72261910 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72261990 - - - Loại khác
72262010 - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72262090 - - Loại khác
72269110 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72269190 - - - Loại khác
72269210 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72269290 - - - Loại khác
72269911 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm
72269919 - - - - Loại khác
72269991 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm
72269999 - - - - Loại khác
72271000 - Bằng thép gió
72272000 - Bằng thép mangan - silic
72279010 - - Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng
72279090 - - Loại khác
72281010 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72281090 - - Loại khác
72282011 - - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn
72282019 - - - Loại khác
72282091 - - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn
72282099 - - - Loại khác
72283010 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72283090 - - Loại khác
72284010 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72284090 - - Loại khác
72285010 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72285090 - - Loại khác
72286010 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72286090 - - Loại khác
72287010 - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn
72287090 - - Loại khác
72288011 - - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72288019 - - - Loại khác
72288090 - - Loại khác
72292000 - Bằng thép mangan - silic
72299021 - - - Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng
72299029 - - - Loại khác
72299030 - - Loại khác, bằng thép gió
72299091 - - - Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng
72299099 - - - Loại khác
73011000 - Cọc cừ
73012000 - Dạng góc, khuôn và hình
73021000 - Ray
73023000 - Lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác
73024000 - Thanh nối ray và tấm đế
73029010 - - Tà vẹt (dầm ngang)
73029090 - - Loại khác
73030011 - - Ống và ống dẫn không có đầu nối (SEN)
73030019 - - Loại khác
73030091 - - Với đường kính ngoài không quá 100 mm
73030099 - - Loại khác
73041100 - - Bằng thép không gỉ
73041900 - - Loại khác
73042210 - - - Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống
73042290 - - - Loại khác
73042310 - - - Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống
73042390 - - - Loại khác
73042410 - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống
73042420 - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống
73042430 - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống
73042910 - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống
73042920 - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống
73042930 - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống
73043110 - - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN)
73043120 - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi
73043140 - - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng
73043190 - - - Loại khác
73043920 - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi
73043940 - - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng
73043990 - - - Loại khác
73044100 - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội)
73044900 - - Loại khác
73045110 - - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN)
73045120 - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi
73045190 - - - Loại khác
73045910 - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi
73045990 - - - Loại khác
73049010 - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi
73049030 - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng
73049090 - - Loại khác
73051100 - - Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang
73051210 - - - Hàn điện trở (ERW)
73051290 - - - Loại khác
73051910 - - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang
73051990 - - - Loại khác
73052000 - Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí
73053110 - - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ
73053190 - - - Loại khác
73053910 - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi
73053990 - - - Loại khác
73059000 - Loại khác
73061110 - - - Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW)
73061190 - - - Loại khác
73061910 - - - Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW)
73061920 - - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang
73061990 - - - Loại khác
73062100 - - Hàn, bằng thép không gỉ
73062900 - - Loại khác
73063011 - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
73063019 - - - Loại khác
73063021 - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
73063029 - - - Loại khác
73063030 - - Ống loại được sử dụng làm ống bọc (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm
73063041 - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
73063049 - - - Loại khác
73063091 - - - Với đường kính trong từ 12,5 mm trở lên, đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng
73063092 - - - Với đường kính trong dưới 12,5 mm
73063099 - - - Loại khác
73064011 - - - Với đường kính ngoài không quá 12,5 mm
73064019 - - - Loại khác
73064020 - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mm
73064030 - - Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo khối lượng, với đường kính ngoài không quá 10 mm
73064090 - - Loại khác
73065011 - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
73065019 - - - Loại khác
73065091 - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
73065099 - - - Loại khác
73066110 - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm
73066190 - - - Loại khác
73066910 - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm
73066990 - - - Loại khác
73069011 - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm
73069019 - - - Loại khác
73069091 - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi, đường kính trong nhỏ hơn 12,5 mm
73069094 - - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài nhỏ hơn 12,5 mm
73069095 - - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài từ 12,5 mm trở lên
73069096 - - - Loại khác, có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm
73069097 - - - Loại khác, có đường kính trong trên 12,5 mm, đường kính ngoài nhỏ hơn 140 mm và chứa dưới 0,45% carbon tính theo khối lượng
73069099 - - - Loại khác
73071110 - - - Phụ kiện của ống hoặc ống dẫn không có đầu nối (SEN)
73071190 - - - Loại khác
73071900 - - Loại khác
73072110 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
73072190 - - - Loại khác
73072210 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
73072290 - - - Loại khác
73072310 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
73072390 - - - Loại khác
73072910 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
73072990 - - - Loại khác
73079110 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
73079190 - - - Loại khác
73079210 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
73079290 - - - Loại khác
73079310 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
73079390 - - - Loại khác
73079910 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
73079990 - - - Loại khác
73081010 - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)
73081090 - - Loại khác
73082011 - - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)
73082019 - - - Loại khác
73082021 - - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)
73082029 - - - Loại khác
73083010 - - Cửa ra vào, có độ dày từ 6 mm đến 8 mm
73083090 - - Loại khác
73084010 - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)
73084090 - - Loại khác
73089020 - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)
73089040 - - Tấm hoặc lá mạ kẽm được làm lượn sóng và uốn cong dùng trong ống dẫn, cống ngầm hoặc đường hầm (SEN)
73089050 - - Khung ray dùng để vận chuyển công-ten-nơ trên tàu thủy (SEN)
73089060 - - Máng đỡ cáp điện có lỗ (SEN)
73089092 - - - Lan can bảo vệ
73089099 - - - Loại khác
73090011 - - Được lót hoặc được cách nhiệt
73090019 - - Loại khác
73090091 - - Được lót hoặc được cách nhiệt
73090099 - - Loại khác
73101010 - - Được tráng thiếc
73101091 - - - Được đúc, rèn hoặc dập, ở dạng thô
73101099 - - - Loại khác
73102111 - - - - Được tráng thiếc
73102119 - - - - Loại khác
73102191 - - - - Được tráng thiếc
73102199 - - - - Loại khác
73102911 - - - - Được tráng thiếc
73102919 - - - - Loại khác
73102991 - - - - Được tráng thiếc
73102992 - - - - Được đúc, rèn hoặc dập khác, ở dạng thô
73102999 - - - - Loại khác
73110021 - - Có dung tích từ 30 lít trở lên, nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tô
73110022 - - Có dung tích từ 110 lít trở lên, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tô
73110023 - - Có dung tích dưới 30 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
73110024 - - Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
73110025 - - Loại khác, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
73110026 - - Loại khác, có dung tích dưới 30 lít
73110027 - - Loại khác, có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít
73110029 - - Loại khác
73110091 - - Có dung tích không quá 7,3 lít
73110092 - - Có dung tích trên 7,3 lít nhưng dưới 30 lít
73110094 - - Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít
73110099 - - Loại khác
73121010 - - Cuộn dây bện tao kiểu bọc, dây tao dẹt và dây cáp chống xoắn(1) (SEN)
73121020 - - Loại được phủ, mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính không quá 3 mm
73121030 - - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm
73121091 - - - Dây thép bện tao cho bê tông dự ứng lực
73121099 - - - Loại khác
73129000 - Loại khác
73130000 Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt, có gai hoặc không có gai, và dây đôi xoắn, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép
73141200 - - Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ
73141400 - - Tấm đan dệt thoi khác, bằng thép không gỉ
73141910 - - - Đai liền dùng cho máy móc, trừ loại bằng thép không gỉ
73141990 - - - Loại khác
73142000 - Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt ngang tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lên
73143100 - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm
73143900 - - Loại khác
73144100 - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm
73144200 - - Được phủ plastic
73144900 - - Loại khác
73145000 - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới
73151110 - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô
73151191 - - - - Xích truyền, có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mm
73151199 - - - - Loại khác
73151210 - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô
73151290 - - - Loại khác
73151910 - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô
73151990 - - - Loại khác
73152000 - Xích trượt
73158100 - - Nối bằng chốt có ren hai đầu
73158200 - - Loại khác, ghép nối bằng mối hàn
73158910 - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô
73158990 - - - Loại khác
73159020 - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô
73159090 - - Loại khác
73160000 Neo tàu (1), neo móc và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
73170010 - Đinh dây
73170020 - Ghim dập
73170030 - Đinh giữ ray cho tà vẹt đường ray; bàn chông
73170090 - Loại khác
73181100 - - Vít đầu vuông
73181210 - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm
73181290 - - - Loại khác
73181300 - - Đinh móc và đinh vòng
73181410 - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm
73181490 - - - Loại khác
73181510 - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm
73181590 - - - Loại khác
73181610 - - - Cho bu lông có đường kính ngoài của thân không quá 16 mm
73181690 - - - Loại khác
73181910 - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm
73181990 - - - Loại khác
73182100 - - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác
73182200 - - Vòng đệm khác
73182310 - - - Đường kính ngoài không quá 16 mm
73182390 - - - Loại khác
73182400 - - Chốt hãm và chốt định vị
73182910 - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm
73182990 - - - Loại khác
73194010 - - Ghim băng
73194020 - - Các loại ghim khác
73199010 - - Kim khâu, kim mạng hoặc kim thêu
73199090 - - Loại khác
73201011 - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
73201012 - - - Dùng cho xe có động cơ khác
73201019 - - - Loại khác
73201090 - - Loại khác
73202011 - - - Dùng cho xe có động cơ
73202012 - - - Dùng cho máy làm đất
73202019 - - - Loại khác
73202090 - - Loại khác
73209010 - - Dùng cho xe có động cơ
73209090 - - Loại khác
73211100 - - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác
73211200 - - Loại dùng nhiên liệu lỏng
73211910 - - - Loại dùng nhiên liệu rắn
73211990 - - - Loại khác
73218100 - - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác
73218200 - - Loại dùng nhiên liệu lỏng
73218900 - - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn
73219010 - - Của bếp dầu hỏa (SEN)
73219021 - - - Đầu đốt (burner); các bộ phận được sản xuất bằng quá trình dập hoặc ép(SEN)
73219029 - - - Loại khác
73219090 - - Loại khác
73221100 - - Bằng gang đúc
73221900 - - Loại khác
73229000 - Loại khác
73231000 - Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự
73239110 - - - Đồ dùng nhà bếp
73239120 - - - Gạt tàn thuốc lá
73239190 - - - Loại khác
73239200 - - Bằng gang đúc, đã tráng men
73239310 - - - Đồ dùng nhà bếp
73239320 - - - Gạt tàn thuốc lá
73239390 - - - Loại khác
73239400 - - Bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng men
73239910 - - - Đồ dùng nhà bếp
73239920 - - - Gạt tàn thuốc lá
73239990 - - - Loại khác
73241010 - - Bồn rửa nhà bếp
73241090 - - Loại khác
73242110 - - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong)
73242190 - - - Loại khác
73242910 - - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong)
73242990 - - - Loại khác
73249010 - - Dùng cho bệ xí hoặc bệ đi tiểu giật nước (loại cố định)
73249091 - - - Bộ phận của bồn rửa nhà bếp hoặc bồn tắm
73249093 - - - Bộ phận của bệ xí hoặc bệ đi tiểu giật nước (loại cố định)
73249099 - - - Loại khác
73251020 - - Nắp cống, lưới che cống và khung của chúng
73251030 - - Máng và chén để thu mủ cao su
73251090 - - Loại khác
73259100 - - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền
73259920 - - - Nắp cống, lưới che cống và khung của chúng
73259990 - - - Loại khác
73261100 - - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền
73261900 - - Loại khác
73262050 - - Lồng nuôi gia cầm và loại tương tự
73262060 - - Bẫy chuột
73262070 - - Rèm (blinds) và rèm lưới
73262090 - - Loại khác
73269010 - - Bánh lái tàu thủy
73269020 - - Máng và chén để thu mủ cao su
73269030 - - Bộ kẹp bằng thép không gỉ đã lắp với măng sông cao su dùng cho các ống không có đầu nối và phụ kiện ghép nối bằng gang đúc(SEN)
73269060 - - Đèn Bunsen
73269070 - - Móng ngựa; mấu, gai, đinh móc lắp trên giày để thúc ngựa
73269091 - - - Hộp đựng thuốc lá điếu
73269099 - - - Loại khác
74010010 - Sten đồng
74010020 - Đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)
74020010 - Đồng xốp (blister copper)
74020090 - Loại khác
74031100 - - Ca-tốt và các phần của ca-tốt
74031200 - - Thanh để kéo dây
74031300 - - Que
74031900 - - Loại khác
74032100 - - Hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)
74032200 - - Hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh)
74032900 - - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)
74040000 Phế liệu và mảnh vụn của đồng
74050000 Hợp kim đồng chủ
74061000 - Bột không có cấu trúc lớp
74062000 - Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng
74071030 - - Dạng hình
74071041 - - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật
74071049 - - - Loại khác
74072100 - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)
74072900 - - Loại khác
74081120 - - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất không quá 8 mm
74081130 - - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 8 mm nhưng không quá 14 mm
74081190 - - - Loại khác
74081910 - - - Được phủ, mạ hoặc tráng vàng hoặc bạc (SEN)
74081990 - - - Loại khác
74082100 - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)
74082200 - - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc-niken)
74082910 - - - Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)(SEN)
74082990 - - - Loại khác
74091100 - - Dạng cuộn
74091900 - - Loại khác
74092100 - - Dạng cuộn
74092900 - - Loại khác
74093100 - - Dạng cuộn
74093900 - - Loại khác
74094000 - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc niken)
74099000 - Bằng hợp kim đồng khác
74101110 - - - Tấm ép lớp được dát phủ đồng dùng làm tấm mạch in (SEN)
74101190 - - - Loại khác
74101200 - - Bằng hợp kim đồng
74102100 - - Bằng đồng tinh luyện
74102200 - - Bằng hợp kim đồng
74111000 - Bằng đồng tinh luyện
74112100 - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)
74112200 - - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc niken)
74112900 - - Loại khác
74121000 - Bằng đồng tinh luyện
74122020 - - Phụ kiện ghép nối cho ống vòi(SEN)
74122091 - - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)
74122099 - - - Loại khác
74130011 - - Cáp
74130019 - - Loại khác
74130091 - - Cáp
74130099 - - Loại khác
74151010 - - Đinh
74151020 - - Ghim dập
74151090 - - Loại khác
74152100 - - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh)
74152900 - - Loại khác
74153310 - - - Đinh vít
74153320 - - - Bu lông và đai ốc
74153900 - - Loại khác
74181010 - - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự
74181030 - - Thiết bị nấu hoặc đun nóng dùng trong gia đình, không dùng điện và các bộ phận của các sản phẩm này
74181090 - - Loại khác
74182000 - Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng
74192010 - - Xích và các bộ phận của xích
74192020 - - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự không gắn các thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt
74192090 - - Loại khác
74198010 - - Xích và các bộ phận của xích
74198021 - - - Đai liền cho máy móc
74198029 - - - Loại khác
74198030 - - Lò xo
74198040 - - Hộp đựng thuốc lá điếu
74198050 - - Thiết bị nấu hoặc đun nóng, trừ loại dùng trong gia đình, và các bộ phận của các sản phẩm này
74198060 - - Các vật dụng được thiết kế riêng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo (SEN)
74198070 - - A-nốt mạ điện; dụng cụ đo dung tích (trừ loại gia dụng)
74198080 - - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự có dung tích từ 300 lít trở xuống không gắn thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt
74198090 - - Loại khác
75011000 - Sten niken
75012000 - Oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken
75021000 - Niken, không hợp kim
75022000 - Hợp kim niken
75030000 Phế liệu và mảnh vụn niken
75040000 Bột và vảy niken
75051100 - - Bằng niken, không hợp kim
75051200 - - Bằng hợp kim niken
75052100 - - Bằng niken, không hợp kim
75052200 - - Bằng hợp kim niken
75061000 - Bằng niken, không hợp kim
75062000 - Bằng hợp kim niken
75071100 - - Bằng niken, không hợp kim
75071200 - - Bằng hợp kim niken
75072000 - Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn
75081000 - Tấm đan, phên và lưới, bằng dây niken
75089030 - - Bu lông và đai ốc
75089050 - - Các sản phẩm mạ điện a-nốt, bao gồm cả các sản phẩm sản xuất bằng phương pháp điện phân
75089090 - - Loại khác
76011000 - Nhôm, không hợp kim
76012000 - Hợp kim nhôm
76020000 Phế liệu và mảnh vụn nhôm
76031000 - Bột không có cấu trúc lớp
76032010 - - Vảy nhôm
76032020 - - Bột có cấu trúc lớp
76041010 - - Dạng thanh và que
76041090 - - Loại khác
76042110 - - - Loại phù hợp để làm dàn lạnh của máy điều hòa không khí cho xe có động cơ (SEN)
76042120 - - - Thanh đệm bằng nhôm cho cửa ra vào và cửa sổ (SEN)
76042190 - - - Loại khác
76042910 - - - Dạng thanh và que được ép đùn
76042930 - - - Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộn
76042990 - - - Loại khác
76051100 - - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm
76051910 - - - Đường kính không quá 0,0508 mm
76051990 - - - Loại khác
76052100 - - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm
76052910 - - - Có đường kính không quá 0,254 mm
76052990 - - - Loại khác
76061110 - - - Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hoặc ép, nhưng chưa xử lý bề mặt
76061190 - - - Loại khác
76061220 - - - Đế bản nhôm, chưa nhạy, dùng trong công nghệ in
76061232 - - - - Để làm lon (kể cả đáy lon và nắp lon), dạng cuộn(SEN)
76061233 - - - - Loại khác, bằng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, có chiều rộng trên 1m, dạng cuộn (SEN)
76061234 - - - - Loại khác, tấm litô hợp kim HA 1052 độ cứng H19 và hợp kim HA 1050 độ cứng H18
76061235 - - - - Loại khác, đã gia công bề mặt
76061239 - - - - Loại khác
76061290 - - - Loại khác
76069100 - - Bằng nhôm, không hợp kim
76069200 - - Bằng hợp kim nhôm
76071100 - - Đã được cán nhưng chưa gia công thêm
76071900 - - Loại khác
76072010 - - Nhôm lá mỏng cách nhiệt(SEN)
76072091 - - - Được in hình mẫu, hoặc màu vàng hoặc màu bạc
76072099 - - - Loại khác
76081000 - Bằng nhôm, không hợp kim
76082000 - Bằng hợp kim nhôm
76090000 Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) bằng nhôm
76101010 - - Cửa ra vào và các loại khung cửa ra vào và ngưỡng cửa ra vào
76101090 - - Loại khác
76109030 - - Mái phao trong hoặc mái phao ngoài dùng cho bể chứa xăng dầu(SEN)
76109091 - - - Cầu và nhịp cầu; tháp hoặc cột lưới
76109099 - - - Loại khác
76110000 Các loại bể chứa, két, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt
76121000 - Thùng chứa hình ống có thể xếp lại được
76129010 - - Đồ chứa được đúc liền phù hợp dùng để đựng sữa tươi (SEN)
76129090 - - Loại khác
76130000 Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm
76141011 - - - Có đường kính không quá 25,3 mm
76141012 - - - Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm
76141019 - - - Loại khác
76141090 - - Loại khác
76149011 - - - Có đường kính không quá 25,3 mm
76149012 - - - Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm
76149019 - - - Loại khác
76149090 - - Loại khác
76151010 - - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự
76151090 - - Loại khác
76152020 - - Bô để giường bệnh, bô đi tiểu hoặc bô để phòng ngủ
76152090 - - Loại khác
76161010 - - Đinh
76161020 - - Ghim dập và đinh móc; bulông và đai ốc
76161090 - - Loại khác
76169100 - - Tấm đan, phên, lưới và rào, bằng dây nhôm
76169920 - - - Nhôm bịt đầu ống loại phù hợp dùng để sản xuất bút chì (SEN)
76169930 - - - Đồng xèng, hình tròn, kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính (SEN)
76169940 - - - Ống chỉ, lõi suốt, guồng quay tơ và sản phẩm tương tự dùng cho sợi dệt
76169951 - - - - Rèm chớp lật(SEN)
76169959 - - - - Loại khác
76169960 - - - Máng và chén để hứng mủ cao su
76169970 - - - Hộp đựng thuốc lá điếu
76169980 - - - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới
76169990 - - - Loại khác
78011000 - Chì tinh luyện
78019100 - - Có hàm lượng antimon tính theo khối lượng là lớn nhất so với hàm lượng của các nguyên tố khác ngoài chì
78019900 - - Loại khác
78020000 Phế liệu và mảnh vụn chì
78041110 - - - Chiều dày không quá 0,15 mm
78041190 - - - Loại khác
78041900 - - Loại khác
78042000 - Bột và vảy chì
78060020 - Thanh, que, dạng hình và dây
78060030 - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)
78060040 - Len chì; vòng đệm; tấm điện a-nốt
78060090 - Loại khác
79011100 - - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo khối lượng
79011200 - - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo khối lượng
79012000 - Hợp kim kẽm
79020000 Phế liệu và mảnh vụn kẽm
79031000 - Bụi kẽm
79039000 - Loại khác
79040000 Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây
79050040 - Chiều dày không quá 0,15 mm
79050090 - Loại khác
79070030 - Ống máng, mái nhà, khung cửa sổ của mái nhà và các cấu kiện xây dựng khác
79070040 - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)
79070091 - - Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá
79070092 - - Các sản phẩm gia dụng khác
79070093 - - Tấm điện a-nốt; khuôn tô (stencil plates); đinh, đinh bấm, đai ốc, bu lông, đinh vít, đinh tán và những sản phẩm chốt tương tự; miếng kẽm hình lục giác dùng để sản xuất pin(SEN)
79070099 - - Loại khác
80011000 - Thiếc, không hợp kim
80012000 - Hợp kim thiếc
80020000 Phế liệu và mảnh vụn thiếc
80030010 - Thanh và que hàn
80030090 - Loại khác
80070020 - Dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,2 mm
80070030 - Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy
80070040 - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)
80070091 - - Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá
80070092 - - Các sản phẩm gia dụng khác
80070093 - - Ống có thể gấp lại được (collapsible tubes)
80070099 - - Loại khác
81011000 - Bột
81019400 - - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết
81019600 - - Dây
81019700 - - Phế liệu và mảnh vụn
81019910 - - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết; dạng hình, lá, dải và lá mỏng
81019990 - - - Loại khác
81021000 - Bột
81029400 - - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết
81029500 - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng
81029600 - - Dây
81029700 - - Phế liệu và mảnh vụn
81029900 - - Loại khác
81032000 - Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột
81033000 - Phế liệu và mảnh vụn
81039100 - - Chén nung (crucible)
81039900 - - Loại khác
81041100 - - Có chứa hàm lượng magiê ít nhất 99,8% tính theo khối lượng
81041900 - - Loại khác
81042000 - Phế liệu và mảnh vụn
81043000 - Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột
81049000 - Loại khác
81052010 - - Coban chưa gia công
81052090 - - Loại khác
81053000 - Phế liệu và mảnh vụn
81059000 - Loại khác
81061010 - - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột
81061090 - - Loại khác
81069010 - - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột
81069090 - - Loại khác
81082000 - Titan chưa gia công; bột
81083000 - Phế liệu và mảnh vụn
81089000 - Loại khác
81092100 - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng
81092900 - - Loại khác
81093100 - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng
81093900 - - Loại khác
81099100 - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng
81099900 - - Loại khác
81101000 - Antimon chưa gia công; bột
81102000 - Phế liệu và mảnh vụn
81109000 - Loại khác
81110010 - Phế liệu và mảnh vụn
81110090 - Loại khác
81121200 - - Chưa gia công; bột
81121300 - - Phế liệu và mảnh vụn
81121900 - - Loại khác
81122100 - - Chưa gia công; bột
81122200 - - Phế liệu và mảnh vụn
81122900 - - Loại khác
81123100 - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột
81123900 - - Loại khác
81124100 - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột
81124900 - - Loại khác
81125100 - - Chưa gia công; bột
81125200 - - Phế liệu và mảnh vụn
81125900 - - Loại khác
81126100 - - Phế liệu và mảnh vụn
81126910 - - - Chưa gia công; bột
81126990 - - - Loại khác
81129200 - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột
81129900 - - Loại khác
81130000 Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn
82011000 - Mai và xẻng
82013010 - - Dụng cụ xới, làm tơi đất và cào đất
82013090 - - Loại khác
82014000 - Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt
82015000 - Kéo cắt cây và kéo cắt tỉa và kéo để tỉa loại lớn tương tự, loại sử dụng một tay (kể cả kéo cắt gia cầm)
82016000 - Kéo tỉa xén hàng rào, kéo tỉa xén sử dụng hai tay và các loại kéo tương tự loại sử dụng hai tay
82019000 - Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp
82021000 - Cưa tay
82022000 - Lưỡi cưa vòng
82023100 - - Với bộ phận làm việc bằng thép
82023900 - - Loại khác, kể cả các bộ phận
82024000 - Lưỡi cưa xích
82029100 - - Lưỡi cưa thẳng, để gia công kim loại
82029910 - - - Lưỡi cưa thẳng
82029990 - - - Loại khác
82031000 - Giũa, nạo và các dụng cụ tương tự
82032000 - Kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp và dụng cụ tương tự
82033000 - Kéo cắt kim loại và dụng cụ tương tự
82034000 - Dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ tương tự
82041100 - - Không điều chỉnh được
82041200 - - Điều chỉnh được
82042000 - Đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn
82051000 - Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô
82052000 - Búa và búa tạ
82053000 - Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ
82054000 - Tuốc nơ vít
82055100 - - Dụng cụ dùng trong gia đình
82055900 - - Loại khác
82056000 - Đèn hàn
82057000 - Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự
82059000 - Loại khác, bao gồm bộ dụng cụ của hai phân nhóm trở lên thuộc nhóm này
82060000 Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ
82071300 - - Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loại
82071900 - - Loại khác, kể cả các bộ phận
82072000 - Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại
82073000 - Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ
82074000 - Dụng cụ để tarô hoặc ren
82075000 - Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá
82076000 - Dụng cụ để doa hoặc chuốt
82077000 - Dụng cụ để cán
82078000 - Dụng cụ để tiện
82079000 - Các dụng cụ có thể thay đổi được khác
82081000 - Để gia công kim loại
82082000 - Để gia công gỗ
82083000 - Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm
82084000 - Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp
82089000 - Loại khác
82090000 Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chóp và các chi tiết tương tự cho dụng cụ, chưa được gắn vào dụng cụ, làm bằng gốm kim loại
82100000 Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống
82111000 - Bộ sản phẩm tổ hợp
82119100 - - Dao ăn có lưỡi cố định
82119250 - - - Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp
82119292 - - - - Dao thợ săn, dao thợ lặn và dao đa năng
82119299 - - - - Loại khác
82119321 - - - - Có cán bằng kim loại cơ bản
82119329 - - - - Loại khác
82119330 - - - Dao bấm tự động hoặc dao gấp; dao nhíp có lưỡi dao dài 15 cm trở lên
82119390 - - - Loại khác
82119410 - - - Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp
82119490 - - - Loại khác
82119500 - - Cán dao bằng kim loại cơ bản
82121000 - Dao cạo
82122010 - - Lưỡi dao cạo kép
82122090 - - Loại khác
82129000 - Các bộ phận khác
82130000 Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng
82141000 - Dao rọc giấy, dao mở thư, dao cào giấy, vót bút chì và lưỡi của các loại dao đó
82142000 - Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng)
82149000 - Loại khác
82151000 - Bộ sản phẩm có ít nhất một thứ đã được mạ kim loại quý
82152000 - Bộ sản phẩm tổ hợp khác
82159100 - - Được mạ kim loại quý
82159900 - - Loại khác
83011000 - Khóa móc
83012000 - Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ
83013000 - Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất
83014010 - - Còng, xích tay
83014020 - - Khóa cửa
83014090 - - Loại khác
83015000 - Móc cài và khung có móc cài, đi cùng với ổ khóa
83016000 - Các bộ phận
83017000 - Chìa rời
83021000 - Bản lề (Hinges)
83022010 - - Loại có đường kính (bao gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm
83022090 - - Loại khác
83023010 - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN)
83023090 - - Loại khác
83024131 - - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN)
83024139 - - - - Loại khác
83024190 - - - Loại khác
83024220 - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN)
83024290 - - - Loại khác
83024910 - - - Loại phù hợp cho yên cương
83024991 - - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN)
83024999 - - - - Loại khác
83025000 - Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự
83026000 - Cơ cấu đóng cửa tự động
83030000 Két an toàn đã được bọc thép hoặc gia cố, két bạc và cửa bọc thép và két để đồ an toàn có khóa dùng cho phòng bọc thép, hòm để tiền hoặc tủ đựng chứng từ tài liệu và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản
83040010 - Tủ đựng hồ sơ và tủ đựng bộ phiếu thư mục
83040091 - - Bằng nhôm
83040092 - - Bằng niken
83040099 - - Loại khác
83051010 - - Dùng cho bìa gáy xoắn
83051090 - - Loại khác
83052010 - - Loại sử dụng cho văn phòng
83052020 - - Loại khác, bằng sắt hoặc thép
83052090 - - Loại khác
83059010 - - Kẹp giấy
83059090 - - Loại khác
83061000 - Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự
83062100 - - Được mạ bằng kim loại quý
83062910 - - - Bằng đồng hoặc chì
83062920 - - - Bằng niken
83062930 - - - Bằng nhôm
83062990 - - - Loại khác
83063010 - - Bằng đồng
83063091 - - - Gương kim loại phản chiếu hình ảnh giao thông đặt tại các giao lộ hoặc các góc đường
83063099 - - - Loại khác
83071000 - Bằng sắt hoặc thép
83079000 - Bằng kim loại cơ bản khác
83081000 - Khóa có chốt, mắt cài khóa và khoen
83082000 - Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe
83089010 - - Hạt trang trí
83089020 - - Trang kim
83089090 - - Loại khác
83091000 - Nắp hình vương miện
83099010 - - Bao thiếc bịt nút chai
83099020 - - Nắp của hộp (lon) nhôm
83099060 - - Nắp bình phun xịt, bằng thiếc
83099070 - - Nắp hộp khác
83099081 - - - Nút chai; nút xoáy
83099089 - - - Loại khác
83099091 - - - Nút chai; nút xoáy
83099092 - - - Nắp (bung) cho thùng kim loại; chụp nắp thùng (bung covers); dụng cụ niêm phong; bịt (bảo vệ) các góc hòm
83099099 - - - Loại khác
83100000 Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác, bằng kim loại cơ bản, trừ các loại thuộc nhóm 94.05
83111010 - - Dạng cuộn
83111090 - - Loại khác
83112021 - - - Dạng cuộn
83112029 - - - Loại khác
83112090 - - Loại khác
83113021 - - - Dạng cuộn
83113029 - - - Loại khác
83113091 - - - Dạng cuộn
83113099 - - - Loại khác
83119000 - Loại khác
84011000 - Lò phản ứng hạt nhân
84012000 - Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng
84013000 - Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ
84014000 - Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân
84021110 - - - Hoạt động bằng điện
84021120 - - - Không hoạt động bằng điện
84021211 - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ
84021219 - - - - Loại khác
84021221 - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ
84021229 - - - - Loại khác
84021911 - - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ
84021919 - - - - Loại khác
84021921 - - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ
84021929 - - - - Loại khác
84022010 - - Hoạt động bằng điện
84022020 - - Không hoạt động bằng điện
84029010 - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)
84029090 - - Loại khác
84031000 - Nồi hơi
84039010 - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)
84039090 - - Loại khác
84041011 - - - Thiết bị loại bỏ muội (máy thổi muội)
84041019 - - - Loại khác
84041020 - - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.03
84042000 - Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác
84049011 - - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)
84049019 - - - Loại khác
84049021 - - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)
84049029 - - - Loại khác
84049090 - - Loại khác
84051000 - Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc
84059000 - Bộ phận
84061000 - Tua bin dùng cho máy thủy
84068100 - - Công suất đầu ra trên 40 MW
84068210 - - - Công suất đầu ra không quá 5 MW
84068290 - - - Loại khác
84069000 - Bộ phận
84071000 - Động cơ phương tiện bay
84072110 - - - Công suất không quá 22,38 kW
84072190 - - - Loại khác
84072920 - - - Công suất không quá 22,38 kW
84072990 - - - Loại khác
84073100 - - Dung tích xi lanh không quá 50 cc
84073211 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
84073212 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
84073219 - - - - Loại khác
84073222 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
84073229 - - - - Loại khác
84073310 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
84073320 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
84073390 - - - Loại khác
84073440 - - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc
84073450 - - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
84073460 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
84073471 - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
84073472 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc
84073473 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
84073491 - - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc
84073492 - - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
84073493 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
84073494 - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
84073495 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc
84073499 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
84079010 - - Công suất không quá 18,65 kW
84079020 - - Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW
84079090 - - Loại khác
84081010 - - Công suất không quá 22,38 kW
84081020 - - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 100 kW
84081030 - - Công suất trên 100 kW nhưng không quá 750 kW
84081090 - - Loại khác
84082010 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10
84082021 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
84082022 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc
84082023 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc
84082093 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10
84082094 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
84082095 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc
84082096 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc
84089010 - - Công suất không quá 18,65 kW
84089051 - - - Của loại sử dụng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
84089052 - - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện
84089059 - - - Loại khác
84089091 - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
84089092 - - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện
84089099 - - - Loại khác
84091000 - Dùng cho động cơ phương tiện bay
84099111 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099112 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099113 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099114 - - - - Ống xi lanh khác
84099115 - - - - Quy lát và nắp quy lát
84099116 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099117 - - - - Piston khác
84099118 - - - - Bạc piston và chốt piston
84099119 - - - - Loại khác
84099121 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099122 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099123 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099124 - - - - Ống xi lanh khác
84099126 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099128 - - - - Bạc piston và chốt piston
84099129 - - - - Loại khác
84099131 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099132 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099134 - - - - Ống xi lanh
84099135 - - - - Quy lát và nắp quy lát
84099137 - - - - Piston
84099138 - - - - Bạc piston và chốt piston
84099139 - - - - Loại khác
84099141 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099142 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099143 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099144 - - - - Ống xi lanh khác
84099145 - - - - Quy lát và nắp quy lát
84099146 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099147 - - - - Piston khác
84099148 - - - - Bạc piston và chốt piston
84099149 - - - - Loại khác
84099151 - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099152 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099153 - - - - - Ống xi lanh khác
84099154 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099155 - - - - - Piston khác
84099159 - - - - - Loại khác
84099161 - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099162 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099163 - - - - - Ống xi lanh khác
84099164 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099169 - - - - - Loại khác
84099171 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099172 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099173 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099174 - - - - Ống xi lanh khác
84099176 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099177 - - - - Piston khác
84099178 - - - - Bạc piston và chốt piston
84099179 - - - - Loại khác
84099911 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099912 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099913 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099914 - - - - Ống xi lanh khác
84099915 - - - - Quy lát và nắp quy lát
84099916 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099917 - - - - Piston khác
84099918 - - - - Bạc piston và chốt piston
84099919 - - - - Loại khác
84099921 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099922 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099923 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099924 - - - - Ống xi lanh khác
84099925 - - - - Quy lát và nắp quy lát
84099926 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099927 - - - - Piston khác
84099929 - - - - Loại khác
84099931 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099932 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099934 - - - - Quy lát và nắp quy lát
84099936 - - - - Bạc piston và chốt piston
84099937 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm; piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099938 - - - - Ống xi lanh và piston khác
84099939 - - - - Loại khác
84099941 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099942 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099943 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099944 - - - - Ống xi lanh khác
84099945 - - - - Quy lát và nắp quy lát
84099946 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099947 - - - - Piston khác
84099948 - - - - Bạc piston và chốt piston
84099949 - - - - Loại khác
84099951 - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099952 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099953 - - - - - Ống xi lanh khác
84099954 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099955 - - - - - Piston khác
84099959 - - - - - Loại khác
84099961 - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099962 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099963 - - - - - Ống xi lanh khác
84099964 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099965 - - - - - Piston khác
84099969 - - - - - Loại khác
84099971 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099972 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099973 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099974 - - - - Ống xi lanh khác
84099975 - - - - Quy lát và nắp quy lát
84099976 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099977 - - - - Piston khác
84099978 - - - - Bạc piston và chốt piston
84099979 - - - - Loại khác
84101100 - - Công suất không quá 1.000 kW
84101200 - - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW
84101300 - - Công suất trên 10.000 kW
84109000 - Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnh
84111100 - - Có lực đẩy không quá 25 kN
84111200 - - Có lực đẩy trên 25 kN
84112100 - - Công suất không quá 1.100 kW
84112200 - - Công suất trên 1.100 kW
84118100 - - Công suất không quá 5.000 kW
84118200 - - Công suất trên 5.000 kW
84119100 - - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt
84119900 - - Loại khác
84121000 - Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực
84122100 - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)
84122900 - - Loại khác
84123100 - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)
84123900 - - Loại khác
84128000 - Loại khác
84129010 - - Của động cơ thuộc phân nhóm 8412.10
84129020 - - Của động cơ/mô tơ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác gắn với nồi hơi
84129090 - - Loại khác
84131100 - - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho gara
84131910 - - - Hoạt động bằng điện
84131920 - - - Không hoạt động bằng điện
84132010 - - Bơm nước
84132020 - - Bơm hút sữa
84132090 - - Loại khác
84133030 - - Bơm nhiên liệu loại sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
84133040 - - Bơm nước loại được sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)
84133051 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm
84133052 - - - Với đường kính cửa hút trên 200 mm
84133090 - - Loại khác
84134000 - Bơm bê tông
84135031 - - - Hoạt động bằng điện
84135032 - - - Không hoạt động bằng điện
84135040 - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h
84135090 - - Loại khác
84136031 - - - Hoạt động bằng điện
84136032 - - - Không hoạt động bằng điện
84136040 - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h
84136090 - - Loại khác
84137011 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm (SEN)
84137019 - - - Loại khác (SEN)
84137031 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm
84137039 - - - Loại khác
84137042 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, hoạt động bằng điện
84137043 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, không hoạt động bằng điện
84137049 - - - Loại khác
84137051 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm
84137059 - - - Loại khác
84137091 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm
84137099 - - - Loại khác
84138113 - - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h, hoạt động bằng điện
84138114 - - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h, không hoạt động bằng điện
84138115 - - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h
84138119 - - - Loại khác
84138210 - - - Hoạt động bằng điện
84138220 - - - Không hoạt động bằng điện
84139110 - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.10
84139120 - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.20 và 8413.20.90
84139130 - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.11 và 8413.70.19
84139140 - - - Của bơm ly tâm khác
84139190 - - - Của bơm khác
84139200 - - Của máy đẩy chất lỏng
84141000 - Bơm chân không
84142010 - - Bơm xe đạp
84142090 - - Loại khác
84143040 - - Có công suất làm lạnh trên 21,10 kW, hoặc có dung tích làm việc trên một chu kỳ từ 220 cc trở lên
84143090 - - Loại khác
84144000 - Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển
84145110 - - - Quạt bàn và quạt dạng hộp
84145191 - - - - Có lưới bảo vệ
84145199 - - - - Loại khác
84145910 - - - - Quạt, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để làm mát bộ vi xử lý, thiết bị viễn thông, máy xử lý dữ liệu tự động hoặc các khối chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động (SEN)
84145920 - - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò
84145930 - - - - Máy thổi khí (SEN)
84145941 - - - - - Có lưới bảo vệ
84145949 - - - - - Loại khác
84145950 - - - - Máy thổi khí (SEN)
84145991 - - - - - Có lưới bảo vệ
84145992 - - - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò
84145999 - - - - - Loại khác
84146011 - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN)
84146019 - - - Loại khác
84146091 - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp
84146099 - - - Loại khác
84147011 - - - Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm
84147019 - - - Loại khác
84147021 - - - Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm
84147029 - - - Loại khác
84148011 - - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN)
84148019 - - - - Loại khác
84148021 - - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp
84148029 - - - - Loại khác
84148030 - - Thiết bị tạo gió có cơ cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khí
84148041 - - - Mô-đun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ
84148042 - - - Dùng cho máy điều hòa không khí của ô tô (SEN)
84148043 - - - Dạng kín dùng cho máy điều hòa không khí (SEN)
84148049 - - - Loại khác
84148050 - - Máy bơm không khí
84148090 - - Loại khác
84149021 - - - Của hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 85.09 hoặc 85.16
84149022 - - - Của máy thổi khí
84149029 - - - Loại khác
84149031 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.60
84149032 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.80
84149041 - - - Dùng cho máy hoạt động bằng điện
84149042 - - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện
84149050 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.20
84149060 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.30
84149070 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.40
84149080 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.70
84149090 - - Của máy bơm hoặc máy nén khác
84151020 - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW
84151030 - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW
84151090 - - Loại khác
84152010 - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
84152090 - - Loại khác
84158111 - - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW
84158112 - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
84158119 - - - - Loại khác
84158121 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
84158129 - - - - Loại khác
84158131 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
84158139 - - - - Loại khác
84158195 - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
84158196 - - - - Công suất làm mát trên 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
84158197 - - - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW
84158198 - - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW
84158199 - - - - - Loại khác
84158211 - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
84158219 - - - - Loại khác
84158221 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
84158229 - - - - Loại khác
84158231 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
84158239 - - - - Loại khác
84158291 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
84158299 - - - - Loại khác
84158311 - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
84158319 - - - - Loại khác
84158321 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
84158329 - - - - Loại khác
84158331 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
84158339 - - - - Loại khác
84158391 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
84158399 - - - - Loại khác
84159013 - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
84159014 - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ
84159015 - - - Khung vỏ, đã hàn và sơn, trừ loại thuộc phân nhóm 8415.90.13
84159019 - - - Loại khác
84159024 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
84159025 - - - - Loại khác
84159026 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
84159029 - - - - Loại khác
84159034 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
84159035 - - - - Loại khác
84159036 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
84159039 - - - - Loại khác
84159044 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
84159045 - - - - Loại khác
84159046 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
84159049 - - - - Loại khác
84161000 - Đầu đốt cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng
84162000 - Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, kể cả lò luyện, nung dùng nhiên liệu kết hợp
84163000 - Máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng
84169000 - Bộ phận
84171000 - Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loại
84172000 - Lò nướng bánh, kể cả lò nướng bánh quy
84178010 - - Lò đốt rác thải
84178090 - - Loại khác
84179000 - Bộ phận
84181031 - - - Loại gia dụng, có dung tích không quá 230 lít
84181032 - - - Loại gia dụng khác, có dung tích trên 230 lít
84181039 - - - Loại khác
84181040 - - Loại khác, phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
84181091 - - - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít
84181099 - - - Loại khác
84182110 - - - Dung tích không quá 230 lít
84182190 - - - Loại khác
84182900 - - Loại khác
84183010 - - Dung tích không quá 200 lít
84183090 - - Loại khác
84184010 - - Dung tích không quá 200 lít
84184090 - - Loại khác
84185011 - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
84185019 - - - Loại khác
84185091 - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
84185099 - - - Loại khác
84186100 - - Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15
84186910 - - - Thiết bị làm lạnh đồ uống
84186930 - - - Thiết bị cấp nước lạnh (cold water dispenser)
84186941 - - - - Dùng cho máy điều hòa không khí
84186949 - - - - Loại khác
84186950 - - - Thiết bị sản xuất đá vảy
84186990 - - - Loại khác
84189100 - - Có kiểu dáng nội thất được thiết kế để lắp đặt thiết bị làm lạnh hoặc kết đông
84189910 - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ
84189940 - - - Panel nhôm cán-ghép dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8418.10.31, 8418.10.32, 8418.21.10, 8418.21.90 hoặc 8418.29.00 (SEN)
84189990 - - - Loại khác
84191110 - - - Loại sử dụng trong gia đình
84191190 - - - Loại khác
84191200 - - Thiết bị đun nước nóng bằng năng lượng mặt trời
84191910 - - - Loại sử dụng trong gia đình
84191990 - - - Loại khác
84192000 - Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
84193310 - - - Dùng cho các sản phẩm nông nghiệp; cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa
84193390 - - - Loại khác
84193410 - - - Thiết bị làm bay hơi
84193420 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện
84193490 - - - Loại khác
84193510 - - - Hoạt động bằng điện
84193520 - - - Không hoạt động bằng điện
84193930 - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp, hoạt động bằng điện
84193990 - - - Loại khác
84194010 - - Hoạt động bằng điện
84194020 - - Không hoạt động bằng điện
84195010 - - Tháp làm mát
84195020 - - Bộ trao đổi nhiệt làm bằng các ống fluoropolyme, với ống đầu vào và ống ra có đường kính trong từ 3 cm trở xuống (SEN)
84195091 - - - Hoạt động bằng điện
84195092 - - - Không hoạt động bằng điện
84196000 - Máy hóa lỏng không khí hoặc các loại chất khí khác
84198110 - - - Hoạt động bằng điện
84198120 - - - Không hoạt động bằng điện
84198913 - - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp
84198919 - - - - Loại khác
84198920 - - - Không hoạt động bằng điện
84199012 - - - Của máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp
84199013 - - - Vỏ của tháp làm mát
84199019 - - - Loại khác
84199022 - - - Của thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga, loại sử dụng trong gia đình
84199029 - - - Loại khác
84201010 - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền mạch in hoặc mạch in
84201020 - - Máy là hoặc máy vắt phù hợp sử dụng cho gia đình
84201090 - - Loại khác
84209110 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10
84209190 - - - Loại khác
84209910 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10
84209990 - - - Loại khác
84211100 - - Máy tách kem
84211200 - - Máy làm khô quần áo
84211910 - - - Loại sử dụng trong sản xuất đường
84211990 - - - Loại khác
84212111 - - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình
84212119 - - - - Loại khác
84212122 - - - - Hoạt động bằng điện
84212123 - - - - Không hoạt động bằng điện
84212230 - - - Hoạt động bằng điện, công suất trên 500 lít/giờ
84212290 - - - Loại khác
84212311 - - - - Bộ lọc dầu
84212319 - - - - Loại khác
84212321 - - - - Bộ lọc dầu
84212329 - - - - Loại khác
84212391 - - - - Bộ lọc dầu
84212399 - - - - Loại khác
84212910 - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
84212920 - - - Loại sử dụng trong sản xuất đường
84212930 - - - Loại sử dụng trong hoạt động khoan dầu
84212940 - - - Loại khác, bộ lọc xăng
84212950 - - - Loại khác, bộ lọc dầu
84212960 - - - Loại khác, bằng fluoropolyme và có màng lọc hoặc màng tinh chế với độ dày không quá 140 micron (SEN)
84212990 - - - Loại khác
84213110 - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
84213120 - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87
84213190 - - - Loại khác
84213200 - - Bộ chuyển đổi xúc tác hoặc bộ lọc hạt, có hoặc không kết hợp, để tinh chế hoặc lọc khí thải từ động cơ đốt trong
84213920 - - - Máy lọc không khí
84213930 - - - Loại khác, có vỏ bằng thép không gỉ và có lỗ ống đầu vào và đầu ra có đường kính trong không quá 1,3 cm
84213990 - - - Loại khác
84219110 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.12.00
84219120 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.19.10
84219190 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.11.00 hoặc 8421.19.90
84219921 - - - - Của phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.21 (SEN)
84219929 - - - - Loại khác (SEN)
84219930 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31
84219940 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.50
84219950 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.60
84219960 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.30
84219970 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.90
84219991 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.20
84219994 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.11
84219996 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.91
84219997 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.19 hoặc 8421.23.99
84219999 - - - - Loại khác
84221100 - - Loại sử dụng trong gia đình
84221900 - - Loại khác
84222000 - Máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác
84223000 - Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống
84224000 - Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt)
84229010 - - Của các máy thuộc phân nhóm 8422.11
84229090 - - Loại khác
84231010 - - Hoạt động bằng điện
84231020 - - Không hoạt động bằng điện
84232010 - - Cân điện tử
84232090 - - Loại khác
84233010 - - Cân điện tử
84233090 - - Loại khác
84238110 - - - Cân điện tử
84238190 - - - Loại khác
84238231 - - - - Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơ
84238232 - - - - Cân điện tử khác
84238239 - - - - Loại khác
84238241 - - - - Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơ
84238242 - - - - Cân điện tử khác
84238249 - - - - Loại khác
84238910 - - - Cân điện tử
84238990 - - - Loại khác
84239010 - - Quả cân
84239030 - - Bộ phận của cân điện tử, trừ loại sử dụng để cân xe có động cơ (SEN)
84239040 - - Bộ phận của các loại cân khác
84241010 - - Loại sử dụng cho phương tiện bay
84241090 - - Loại khác
84242011 - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
84242019 - - - Loại khác
84242021 - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
84242029 - - - Loại khác
84243000 - Máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự
84244110 - - - Thiết bị phun thuốc trừ sâu hoạt động bằng tay
84244120 - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
84244190 - - - Loại khác
84244910 - - - Hoạt động bằng điện
84244920 - - - Không hoạt động bằng điện
84248210 - - - Hệ thống tưới kiểu nhỏ giọt
84248220 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện
84248230 - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
84248910 - - - Thiết bị phun, xịt hoạt động bằng tay sử dụng trong gia đình có dung tích không quá 3 lít
84248920 - - - Đầu bình phun, xịt có gắn vòi
84248940 - - - Loại khác, chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc linh kiện của chúng
84248950 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện
84248990 - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
84249010 - - Của bình dập lửa
84249021 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.11
84249023 - - - - Loại khác
84249024 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.21
84249029 - - - - Loại khác
84249030 - - Của máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự
84249093 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.82.10
84249094 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.10, 8424.41.20, 8424.49.20 hoặc 8424.82.30
84249095 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.90, 8424.49.10 hoặc 8424.82.20
84249096 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.89.40
84249099 - - - Loại khác
84251100 - - Loại chạy bằng động cơ điện
84251900 - - Loại khác
84253100 - - Loại chạy bằng động cơ điện
84253900 - - Loại khác
84254100 - - Hệ thống kích tầng dùng trong ga ra
84254210 - - - Kích nâng dùng cho cơ cấu tự đổ của xe tải
84254290 - - - Loại khác
84254910 - - - Hoạt động bằng điện
84254920 - - - Không hoạt động bằng điện
84261100 - - Cần trục cầu di chuyển trên đế cố định
84261200 - - Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống
84261920 - - - Cầu trục
84261930 - - - Cổng trục
84261990 - - - Loại khác
84262000 - Cần trục tháp
84263000 - Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay
84264100 - - Chạy bánh lốp
84264900 - - Loại khác
84269100 - - Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộ
84269900 - - Loại khác
84271000 - Xe tự hành chạy bằng mô tơ điện
84272000 - Xe tự hành khác
84279000 - Các loại xe khác
84281031 - - - Để chở người
84281039 - - - Loại khác
84281040 - - Tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp)
84282010 - - Loại sử dụng trong nông nghiệp
84282090 - - Loại khác
84283100 - - Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất
84283210 - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp
84283290 - - - Loại khác
84283310 - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp
84283390 - - - Loại khác
84283910 - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp
84283990 - - - Loại khác
84284000 - Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộ
84286000 - Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi
84287000 - Rô bốt công nghiệp
84289020 - - Máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp
84289030 - - Thiết bị đẩy xe goòng trong hầm mỏ, thanh ngang xe goòng hoặc đầu máy, thiết bị lật toa xe và các thiết bị giữ xe goòng chạy đường sắt tương tự
84289090 - - Loại khác
84291100 - - Loại bánh xích
84291900 - - Loại khác
84292000 - Máy san đất
84293000 - Máy cạp đất
84294030 - - Máy đầm
84294040 - - Xe lu rung, với lực rung của trống không quá 20 tấn tính theo khối lượng
84294050 - - Các loại xe lu rung lăn đường khác
84294090 - - Loại khác
84295100 - - Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước
84295200 - - Máy có cơ cấu phần trên quay được 360o
84295900 - - Loại khác
84301000 - Máy đóng cọc và nhổ cọc
84302000 - Máy xới và dọn tuyết
84303100 - - Loại tự hành
84303900 - - Loại khác
84304100 - - Loại tự hành
84304910 - - - Bệ giàn khoan có các mô-đun tích hợp phù hợp sử dụng trong vận hành khoan (SEN)
84304990 - - - Loại khác
84305000 - Máy khác, loại tự hành
84306100 - - Máy đầm hoặc máy nén
84306900 - - Loại khác
84311013 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.11.00, 8425.31.00 hoặc 8425.49.10
84311019 - - - Loại khác
84311022 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.19.00, 8425.39.00, 8425.41.00, 8425.42.10 hoặc 8425.42.90
84311029 - - - Loại khác
84312010 - - Thuộc phân nhóm 8427.10 hoặc 8427.20
84312090 - - Loại khác
84313110 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.39 hoặc 8428.10.40
84313120 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.31 hoặc 8428.40.00
84313910 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.20.10, 8428.32.10, 8428.33.10 hoặc 8428.39.10
84313940 - - - Của máy tự động dùng để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp
84313950 - - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.90
84313990 - - - Loại khác
84314110 - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.26
84314190 - - - Loại khác
84314200 - - Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng
84314300 - - Bộ phận của máy khoan hoặc máy đào sâu thuộc phân nhóm 8430.41 hoặc 8430.49
84314910 - - - Bộ phận của máy thuộc nhóm 84.26
84314920 - - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy cào, máy san hoặc máy cạp
84314940 - - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng
84314950 - - - Của xe lu lăn đường
84314960 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8430.20.00
84314990 - - - Loại khác
84321000 - Máy cày
84322100 - - Bừa đĩa
84322900 - - Loại khác
84323100 - - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy trực tiếp không cần xới đất (no-till)
84323900 - - Loại khác
84324100 - - Máy rải phân hữu cơ
84324200 - - Máy rắc phân bón
84328010 - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
84328020 - - Máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao
84328090 - - Loại khác
84329010 - - Của máy thuộc phân nhóm 8432.80.90
84329020 - - Của máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao
84329090 - - Loại khác
84331100 - - Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang
84331910 - - - Không dùng động cơ
84331990 - - - Loại khác
84332000 - Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo
84333000 - Máy dọn cỏ khô khác
84334000 - Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng
84335100 - - Máy gặt đập liên hợp
84335200 - - Máy đập khác
84335300 - - Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ
84335920 - - - Máy hái bông (cotton)
84335990 - - - Loại khác
84336010 - - Hoạt động bằng điện
84336020 - - Không hoạt động bằng điện
84339010 - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là bánh xe hoặc lốp lắp vào đó có chiều rộng trên 30 mm
84339020 - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.11.00 hoặc 8433.19.90
84339030 - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.19.10
84339090 - - Loại khác
84341000 - Máy vắt sữa
84342000 - Máy chế biến sữa
84349000 - Bộ phận
84351010 - - Hoạt động bằng điện
84351020 - - Không hoạt động bằng điện
84359010 - - Của máy hoạt động bằng điện
84359020 - - Của máy không hoạt động bằng điện
84361010 - - Hoạt động bằng điện
84361020 - - Không hoạt động bằng điện
84362110 - - - Hoạt động bằng điện
84362120 - - - Không hoạt động bằng điện
84362910 - - - Hoạt động bằng điện
84362920 - - - Không hoạt động bằng điện
84368011 - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
84368019 - - - Loại khác
84368021 - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
84368029 - - - Loại khác
84369100 - - Của máy chăm sóc gia cầm hoặc máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở
84369911 - - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
84369919 - - - - Loại khác
84369921 - - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
84369929 - - - - Loại khác
84371010 - - Dùng cho các loại hạt, hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, hoạt động bằng điện
84371020 - - Dùng cho các loại hạt, không hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, không hoạt động bằng điện
84371030 - - Loại khác, hoạt động bằng điện
84371040 - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
84378010 - - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện
84378020 - - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, không hoạt động bằng điện
84378030 - - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điện
84378040 - - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, không hoạt động bằng điện
84378051 - - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ
84378059 - - - Loại khác
84378061 - - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ
84378069 - - - Loại khác
84379011 - - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10
84379019 - - - Loại khác
84379021 - - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10
84379029 - - - Loại khác
84381000 - Máy làm bánh và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự
84382010 - - Hoạt động bằng điện
84382020 - - Không hoạt động bằng điện
84383010 - - Hoạt động bằng điện
84383020 - - Không hoạt động bằng điện
84384000 - Máy sản xuất bia
84385000 - Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm
84386000 - Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rau
84388011 - - - Hoạt động bằng điện
84388012 - - - Không hoạt động bằng điện
84388021 - - - Hoạt động bằng điện
84388022 - - - Không hoạt động bằng điện
84388091 - - - Hoạt động bằng điện
84388092 - - - Không hoạt động bằng điện
84389011 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.10
84389012 - - - Của máy xát vỏ cà phê
84389019 - - - Loại khác
84389021 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.20
84389022 - - - Của máy xát vỏ cà phê
84389029 - - - Loại khác
84391000 - Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô
84392000 - Máy dùng sản xuất giấy hoặc bìa
84393000 - Máy dùng để hoàn thiện giấy hoặc bìa
84399100 - - Của máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô
84399900 - - Loại khác
84401010 - - Hoạt động bằng điện
84401020 - - Không hoạt động bằng điện
84409000 - Bộ phận
84411010 - - Hoạt động bằng điện
84411020 - - Không hoạt động bằng điện
84412000 - Máy làm túi, bao hoặc phong bì
84413000 - Máy làm thùng bìa, hộp, hòm, thùng hình ống, hình trống hoặc đồ chứa tương tự, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn
84414000 - Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc bìa bằng phương pháp đúc khuôn
84418010 - - Hoạt động bằng điện
84418020 - - Không hoạt động bằng điện
84419000 - Bộ phận
84423000 - Máy, thiết bị và dụng cụ
84424000 - Bộ phận của các máy, thiết bị hoặc dụng cụ kể trên
84425000 - Khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng)
84431100 - - Máy in offset, in cuộn
84431200 - - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)
84431300 - - Máy in offset khác
84431400 - - Máy in letterpress, in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)
84431500 - - Máy in letterpress, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)
84431600 - - Máy in flexo(1)
84431700 - - Máy in ống đồng(1) (*)
84431900 - - Loại khác
84433111 - - - - Loại màu
84433119 - - - - Loại khác
84433121 - - - - Loại màu
84433129 - - - - Loại khác
84433131 - - - - Loại màu
84433139 - - - - Loại khác
84433191 - - - - Máy in-copy-scan-fax kết hợp
84433199 - - - - Loại khác
84433211 - - - - Loại màu
84433219 - - - - Loại khác
84433221 - - - - Loại màu
84433229 - - - - Loại khác
84433231 - - - - Loại màu
84433239 - - - - Loại khác
84433240 - - - Máy fax
84433250 - - - Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in
84433260 - - - Máy vẽ (Plotters)
84433290 - - - Loại khác
84433910 - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp)
84433920 - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp)
84433930 - - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học
84433940 - - - Máy in phun
84433990 - - - Loại khác
84439100 - - Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42
84439910 - - - Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in
84439920 - - - Hộp mực in đã có mực in
84439930 - - - Bộ phận cung cấp giấy; bộ phận sắp xếp giấy
84439990 - - - Loại khác
84440010 - Hoạt động bằng điện
84440020 - Không hoạt động bằng điện
84451110 - - - Hoạt động bằng điện
84451120 - - - Không hoạt động bằng điện
84451200 - - Máy chải kỹ
84451300 - - Máy ghép cúi hoặc máy sợi thô
84451930 - - - Máy tách hạt bông
84451940 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện
84451950 - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
84452010 - - Hoạt động bằng điện
84452020 - - Không hoạt động bằng điện
84453010 - - Hoạt động bằng điện
84453020 - - Không hoạt động bằng điện
84454010 - - Hoạt động bằng điện
84454020 - - Không hoạt động bằng điện
84459010 - - Hoạt động bằng điện
84459020 - - Không hoạt động bằng điện
84461010 - - Hoạt động bằng điện
84461020 - - Không hoạt động bằng điện
84462100 - - Máy dệt khung cửi có động cơ
84462900 - - Loại khác
84463000 - Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt không thoi
84471100 - - Có đường kính trục cuốn không quá 165 mm
84471200 - - Có đường kính trục cuốn trên 165 mm
84472010 - - Hoạt động bằng điện
84472020 - - Không hoạt động bằng điện
84479010 - - Hoạt động bằng điện
84479020 - - Không hoạt động bằng điện
84481110 - - - Hoạt động bằng điện
84481120 - - - Không hoạt động bằng điện
84481910 - - - Hoạt động bằng điện
84481920 - - - Không hoạt động bằng điện
84482000 - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.44 hoặc các máy phụ trợ của chúng
84483100 - - Kim chải
84483200 - - Của máy chuẩn bị xơ sợi dệt, trừ kim chải
84483300 - - Cọc sợi, gàng, nồi và khuyên
84483900 - - Loại khác
84484200 - - Lược dệt, go và khung go
84484911 - - - - Dùng cho máy hoạt động bằng điện
84484912 - - - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện
84484990 - - - Loại khác
84485100 - - Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo vòng khác
84485900 - - Loại khác
84490000 Máy dùng để sản xuất hoặc hoàn tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phớt; cốt làm mũ
84501110 - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt
84501190 - - - Loại khác
84501210 - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt
84501290 - - - Loại khác
84501911 - - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt
84501919 - - - - Loại khác
84501991 - - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt
84501999 - - - - Loại khác
84502000 - Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt
84509010 - - Của máy thuộc phân nhóm 8450.20.00
84509020 - - Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 hoặc 8450.19
84511000 - Máy giặt khô
84512100 - - Sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lần sấy
84512900 - - Loại khác
84513010 - - Máy là trục đơn, loại gia dụng (SEN)
84513090 - - Loại khác
84514000 - Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm
84515000 - Máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt
84518000 - Máy khác
84519010 - - Của máy có sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lượt
84519090 - - Loại khác
84521000 - Máy khâu dùng cho gia đình
84522100 - - Loại tự động
84522900 - - Loại khác
84523000 - Kim máy khâu
84529011 - - - Thân trên và thân dưới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại
84529012 - - - Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng
84529019 - - - Loại khác
84529091 - - - Thân trên và thân dưới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại
84529092 - - - Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng
84529099 - - - Loại khác
84531010 - - Hoạt động bằng điện
84531020 - - Không hoạt động bằng điện
84532010 - - Hoạt động bằng điện
84532020 - - Không hoạt động bằng điện
84538010 - - Hoạt động bằng điện
84538020 - - Không hoạt động bằng điện
84539000 - Bộ phận
84541000 - Lò thổi
84542000 - Khuôn đúc thỏi và nồi rót
84543000 - Máy đúc
84549000 - Bộ phận
84551000 - Máy cán ống
84552100 - - Máy cán nóng hoặc máy cán nóng và nguội kết hợp
84552200 - - Máy cán nguội
84553000 - Trục cán dùng cho máy cán
84559000 - Bộ phận khác
84561110 - - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động
84561190 - - - Loại khác
84561210 - - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động
84561290 - - - Loại khác
84562000 - Hoạt động bằng phương pháp siêu âm
84563000 - Hoạt động bằng phương pháp phóng điện
84564010 - - Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý plasma hồ quang, để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in
84564020 - - Máy làm sạch bằng plasma sử dụng để loại bỏ các chất ô nhiễm hữu cơ khỏi các mẫu kính hiển vi điện tử và giá đỡ mẫu
84564090 - - Loại khác
84565000 - Máy cắt bằng tia nước
84569020 - - Thiết bị gia công ướt ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa, dùng để tách vật liệu trên các tấm mạch in hoặc tấm dây in
84569090 - - Loại khác
84571010 - - Của loại có công suất trục (spindle power) không quá 4 kW
84571090 - - Loại khác
84572000 - Máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công)
84573000 - Máy gia công chuyển dịch đa vị trí
84581110 - - - Của loại có công suất trục (spindle power) không quá 4 kW
84581190 - - - Loại khác
84581910 - - - Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm
84581990 - - - Loại khác
84589100 - - Điều khiển số
84589910 - - - Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm
84589990 - - - Loại khác
84591000 - Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được
84592100 - - Điều khiển số
84592910 - - - Hoạt động bằng điện
84592920 - - - Không hoạt động bằng điện
84593100 - - Điều khiển số
84593910 - - - Hoạt động bằng điện
84593920 - - - Không hoạt động bằng điện
84594100 - - Điều khiển số
84594910 - - - Hoạt động bằng điện
84594920 - - - Không hoạt động bằng điện
84595100 - - Điều khiển số
84595910 - - - Hoạt động bằng điện
84595920 - - - Không hoạt động bằng điện
84596100 - - Điều khiển số
84596910 - - - Hoạt động bằng điện
84596920 - - - Không hoạt động bằng điện
84597010 - - Hoạt động bằng điện
84597020 - - Không hoạt động bằng điện
84601200 - - Điều khiển số
84601900 - - Loại khác
84602200 - - Máy mài không tâm, loại điều khiển số
84602300 - - Máy mài trụ khác, loại điều khiển số
84602400 - - Loại khác, điều khiển số
84602910 - - - Hoạt động bằng điện
84602920 - - - Không hoạt động bằng điện
84603110 - - - Máy công cụ, điều khiển số, có bộ phận đồ gá kẹp mẫu gia công hình ống lắp cố định và có công suất không quá 0,74 kW, để mài sắc các mũi khoan bằng vật liệu carbua với đường kính chuôi không quá 3,175 mm
84603190 - - - Loại khác
84603910 - - - Hoạt động bằng điện
84603920 - - - Không hoạt động bằng điện
84604000 - Máy mài khôn hoặc máy mài rà
84609010 - - Hoạt động bằng điện
84609020 - - Không hoạt động bằng điện
84612000 - Máy bào ngang hoặc máy xọc
84613000 - Máy chuốt
84614000 - Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối
84615000 - Máy cưa hoặc máy cắt đứt
84619020 - - Máy bào
84619090 - - Loại khác
84621100 - - Máy rèn khuôn kín
84621900 - - Loại khác
84622210 - - - Điều khiển số
84622290 - - - Loại khác
84622300 - - Máy chấn điều khiển số
84622400 - - Máy uốn bảng điều khiển số
84622500 - - Máy uốn định hình lăn điều khiển số
84622600 - - Các máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng điều khiển số khác
84622900 - - Loại khác
84623210 - - - Điều khiển số
84623290 - - - Loại khác
84623300 - - Máy cắt xén điều khiển số
84623900 - - Loại khác
84624200 - - Điều khiển số
84624900 - - Loại khác
84625100 - - Điều khiển số
84625900 - - Loại khác
84626111 - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
84626119 - - - - Loại khác
84626191 - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
84626199 - - - - Loại khác
84626211 - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
84626219 - - - - Loại khác
84626291 - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
84626299 - - - - Loại khác
84626310 - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
84626390 - - - Loại khác
84626910 - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
84626990 - - - Loại khác
84629010 - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
84629090 - - Loại khác
84631010 - - Hoạt động bằng điện
84631020 - - Không hoạt động bằng điện
84632010 - - Hoạt động bằng điện
84632020 - - Không hoạt động bằng điện
84633010 - - Hoạt động bằng điện
84633020 - - Không hoạt động bằng điện
84639010 - - Hoạt động bằng điện
84639020 - - Không hoạt động bằng điện
84641010 - - Hoạt động bằng điện
84641020 - - Không hoạt động bằng điện
84642010 - - Hoạt động bằng điện
84642020 - - Không hoạt động bằng điện
84649010 - - Hoạt động bằng điện
84649020 - - Không hoạt động bằng điện
84651000 - Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công
84652000 - Trung tâm gia công
84659110 - - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in
84659190 - - - Loại khác
84659210 - - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuôi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in
84659290 - - - Loại khác
84659310 - - - Hoạt động bằng điện
84659320 - - - Không hoạt động bằng điện
84659400 - - Máy uốn hoặc máy lắp ráp
84659510 - - - Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/phút và có thể lắp vừa được mũi khoan có đường kính chuôi không quá 3,175 mm
84659590 - - - Loại khác
84659600 - - Máy xẻ, lạng hoặc máy bóc tách
84659910 - - - Máy tiện
84659950 - - - Máy để đẽo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong quá trình sản xuất; máy để khắc vạch lên tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in; máy ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in
84659960 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện
84659990 - - - Loại khác
84661010 - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50
84661090 - - Loại khác
84662010 - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50
84662090 - - Loại khác
84663000 - Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy
84669100 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.64
84669200 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65
84669330 - - - Dùng cho máy thuộc các phân nhóm 8456.11.10, 8456.12.10, 8456.20.00, hoặc 8456.30.00, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của máy móc thuộc nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động của nhóm 84.71; dùng cho máy thuộc các phân nhóm 8457.10, 8458.91.00, 8459.21.00, 8459.29.10, 8459.61.00, 8459.69.10, hoặc 8461.50.00, loại chỉ được sử dụng hoặc chủ yếu để sản xuất bộ phận của máy móc thuộc nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động của nhóm 84.71
84669340 - - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.50.00
84669390 - - - Loại khác
84669400 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63
84671100 - - Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập)
84671900 - - Loại khác
84672100 - - Khoan các loại
84672200 - - Cưa
84672900 - - Loại khác
84678100 - - Cưa xích
84678900 - - Loại khác
84679110 - - - Của loại cơ điện
84679190 - - - Loại khác
84679200 - - Của dụng cụ hoạt động bằng khí nén
84679910 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8467.21.00, 8467.22.00 hoặc 8467.29.00
84679990 - - - Loại khác
84681000 - Ống xì cầm tay
84682010 - - Dụng cụ hàn hoặc cắt kim loại sử dụng khí ga, điều khiển bằng tay (loại không cầm tay)
84682090 - - Loại khác
84688000 - Máy và thiết bị khác
84689020 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8468.20.10
84689090 - - Loại khác
84701000 - Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán
84702100 - - Có gắn bộ phận in
84702900 - - Loại khác
84703000 - Máy tính khác
84705000 - Máy tính tiền
84709010 - - Máy đóng dấu bưu phí
84709090 - - Loại khác
84713020 - - Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebook
84713090 - - Loại khác
84714110 - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30
84714190 - - - Loại khác
84714910 - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30
84714990 - - - Loại khác
84715010 - - Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (kể cả loại máy xách tay)
84715090 - - Loại khác
84716030 - - Bàn phím máy tính
84716040 - - Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, kể cả chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng
84716090 - - Loại khác
84717020 - - Ổ đĩa cứng
84717030 - - Ổ băng
84717040 - - Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R)
84717090 - - Loại khác
84718010 - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng
84718070 - - Card âm thanh hoặc card hình ảnh
84718090 - - Loại khác
84719010 - - Máy đọc mã vạch
84719030 - - Hệ thống nhận dạng vân tay điện tử
84719040 - - Máy đọc ký tự quang học khác
84719090 - - Loại khác
84721000 - Máy nhân bản
84723000 - Máy phân loại hoặc gấp thư hoặc cho thư vào phong bì hoặc băng giấy, máy mở, gấp hoặc gắn kín và máy đóng dán tem hoặc hủy tem bưu chính
84729010 - - Máy thanh toán tiền tự động
84729041 - - - Tự động
84729049 - - - Loại khác
84729050 - - Máy xử lý văn bản
84729060 - - Loại khác, hoạt động bằng điện
84729090 - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
84732100 - - Của máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10.00, 8470.21.00 hoặc 8470.29.00
84732900 - - Loại khác
84733010 - - Tấm mạch in đã lắp ráp
84733090 - - Loại khác
84734000 - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.72
84735010 - - Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71
84735090 - - Loại khác
84741010 - - Hoạt động bằng điện
84741020 - - Không hoạt động bằng điện
84742011 - - - Dùng cho đá
84742019 - - - Loại khác
84742021 - - - Dùng cho đá
84742029 - - - Loại khác
84743110 - - - Hoạt động bằng điện
84743120 - - - Không hoạt động bằng điện
84743211 - - - - Có công suất không quá 80 tấn/giờ
84743219 - - - - Loại khác
84743221 - - - - Có công suất không quá 80 tấn/giờ
84743229 - - - - Loại khác
84743910 - - - Hoạt động bằng điện
84743920 - - - Không hoạt động bằng điện
84748010 - - Hoạt động bằng điện
84748020 - - Không hoạt động bằng điện
84749000 - Bộ phận
84751000 - Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh
84752100 - - Máy sản xuất sợi quang học và phôi tạo hình trước của chúng
84752900 - - Loại khác
84759030 - - Của máy móc thuộc phân nhóm 8475.21.00
84759090 - - Loại khác
84762100 - - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh
84762900 - - Loại khác
84768100 - - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh
84768910 - - - Máy đổi tiền
84768990 - - - Loại khác
84769010 - - Của máy đổi tiền
84769090 - - Loại khác
84771010 - - Để đúc cao su
84771031 - - - Máy đúc phun sản phẩm poly(vinyl chloride) (PVC)
84771039 - - - Loại khác
84772010 - - Để đùn cao su
84772020 - - Để đùn plastic
84773000 - Máy đúc thổi
84774010 - - Để đúc hoặc tạo hình cao su
84774020 - - Để đúc hoặc tạo hình plastic
84775100 - - Để đúc hoặc đắp lại lốp hơi hoặc để đúc hoặc tạo hình loại săm khác
84775910 - - - Dùng cho cao su
84775920 - - - Dùng cho plastic
84778010 - - Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động bằng điện
84778020 - - Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, không hoạt động bằng điện
84778031 - - - Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in
84778039 - - - Loại khác
84778040 - - Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện
84779010 - - Của máy gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su hoạt động bằng điện
84779020 - - Của máy để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su không hoạt động bằng điện
84779032 - - - Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in
84779039 - - - Loại khác
84779040 - - Của máy để gia công plastic hoặc các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện
84781010 - - Hoạt động bằng điện
84781020 - - Không hoạt động bằng điện
84789000 - Bộ phận
84791010 - - Hoạt động bằng điện
84791020 - - Không hoạt động bằng điện
84792010 - - Hoạt động bằng điện
84792020 - - Không hoạt động bằng điện
84793000 - Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ xơ sợi hoặc dăm gỗ hoặc từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lie
84794010 - - Hoạt động bằng điện
84794020 - - Không hoạt động bằng điện
84795000 - Rô bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
84796000 - Máy làm mát không khí bằng bay hơi
84797100 - - Loại sử dụng ở sân bay
84797900 - - Loại khác
84798110 - - - Hoạt động bằng điện
84798120 - - - Không hoạt động bằng điện
84798210 - - - Hoạt động bằng điện
84798220 - - - Không hoạt động bằng điện
84798300 - - Máy ép đẳng nhiệt lạnh
84798910 - - - Thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in đã lắp ráp
84798950 - - - Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ hoặc hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong sản xuất; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất
84798961 - - - - Máy bán hàng dịch vụ tự động (Automatic service-vending machines)
84798969 - - - - Loại khác
84798970 - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
84799010 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.10
84799050 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.50
84799090 - - Loại khác
84801000 - Hộp khuôn đúc kim loại
84802000 - Đế khuôn
84803010 - - Bằng đồng
84803090 - - Loại khác
84804100 - - Loại phun hoặc nén
84804900 - - Loại khác
84805000 - Khuôn đúc thủy tinh
84806000 - Khuôn đúc khoáng vật
84807110 - - - Khuôn làm đế giày, dép
84807190 - - - Loại khác
84807910 - - - Khuôn làm đế giày, dép
84807990 - - - Loại khác
84811011 - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm
84811019 - - - Loại khác
84811021 - - - Có đường kính trong không quá 2,5 cm
84811022 - - - Có đường kính trong trên 2,5 cm
84811091 - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
84811099 - - - Loại khác
84812011 - - - Bằng sắt hoặc thép
84812019 - - - Loại khác
84812020 - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong không quá 2,5 cm, hoặc bằng plastic, có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
84812090 - - Loại khác
84813010 - - Van cản, bằng gang đúc, có đường kính trong cửa nạp từ 4 cm đến 60 cm
84813020 - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống
84813040 - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
84813090 - - Loại khác
84814010 - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống
84814030 - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
84814090 - - Loại khác
84818011 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng
84818012 - - - Bằng vật liệu khác
84818013 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng
84818014 - - - Bằng vật liệu khác
84818021 - - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát không quá 2,5 cm
84818022 - - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát trên 2,5 cm
84818030 - - Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ, dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng ga
84818041 - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
84818049 - - - Loại khác
84818051 - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
84818059 - - - Loại khác
84818061 - - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong trên 5 cm nhưng không quá 40 cm
84818062 - - - - Loại khác
84818063 - - - Loại khác
84818064 - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm (SEN)
84818065 - - - Loại khác (SEN)
84818066 - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
84818067 - - - Loại khác
84818071 - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
84818072 - - - - Loại khác
84818073 - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm
84818074 - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 40 cm
84818077 - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát không quá 5 cm
84818078 - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
84818079 - - - - Loại khác
84818081 - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
84818082 - - - - Loại khác
84818083 - - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp dưới 1cm
84818084 - - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp từ 1cm đến 2,5 cm
84818093 - - - Van ngắt nhiên liệu bằng vật liệu khác dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
84818094 - - - - Có đường kính trong cửa nạp dưới 1 cm
84818095 - - - - Có đường kính trong cửa nạp từ 1 cm đến 2,5 cm
84818096 - - - - Có đường kính trong cửa nạp trên 2,5 cm
84818097 - - - Loại khác, điều khiển bằng tay, khối lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc niken
84818098 - - - - Vòi nước bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống
84818099 - - - - Loại khác
84819010 - - Vỏ của van cổng hoặc van cống có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mm
84819021 - - - Thân, dùng cho vòi nước
84819022 - - - Thân, dùng cho van xi lanh khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG)
84819023 - - - Thân, loại khác
84819029 - - - Loại khác
84819031 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng
84819039 - - - Loại khác
84819041 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng
84819049 - - - Loại khác
84819090 - - Loại khác
84821000 - Ổ bi
84822000 - Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn
84823000 - Ổ đũa cầu
84824000 - Ổ đũa kim, kể cả lồng (cage) và đũa kim đã lắp ráp
84825000 - Các loại ổ đũa hình trụ khác, kể cả lồng (cage) và đũa đã lắp rắp
84828000 - Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa
84829100 - - Bi, kim và đũa
84829900 - - Loại khác
84831010 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
84831024 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
84831025 - - - - Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
84831026 - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến 3.000 cc
84831027 - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc
84831031 - - - Công suất không quá 22,38 kW
84831039 - - - Loại khác
84831090 - - Loại khác
84832020 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
84832030 - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87
84832090 - - Loại khác
84833030 - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87
84833090 - - Loại khác
84834020 - - Dùng cho tàu thuyền
84834030 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
84834040 - - Dùng cho động cơ của xe của Chương 87
84834090 - - Loại khác
84835000 - Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli
84836000 - Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)
84839011 - - - Dùng cho xe kéo thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95
84839013 - - - Dùng cho xe kéo khác thuộc nhóm 87.01
84839014 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11
84839015 - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87
84839019 - - - Loại khác
84839091 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95
84839093 - - - Dùng cho xe kéo khác thuộc nhóm 87.01
84839094 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11
84839095 - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87
84839099 - - - Loại khác
84841000 - Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu khác hoặc bằng hai hoặc nhiều lớp kim loại
84842000 - Bộ làm kín kiểu cơ khí
84849000 - Loại khác
84851000 - Bằng lắng đọng kim loại
84852000 - Bằng lắng đọng plastic hoặc cao su
84853010 - - Bằng lắng đọng thủy tinh
84853090 - - Loại khác
84858000 - Loại khác
84859010 - - Của phân nhóm 8485.20.00
84859090 - - Loại khác
84861010 - - Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng
84861020 - - Máy làm khô bằng phương pháp quay ly tâm để chế tạo tấm bán dẫn mỏng
84861030 - - Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng
84861040 - - Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip
84861050 - - Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng
84861060 - - Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể
84861090 - - Loại khác
84862011 - - - Thiết bị kết tủa khí hóa dùng cho ngành sản xuất bán dẫn
84862012 - - - Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay
84862013 - - - Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫn
84862019 - - - Loại khác
84862021 - - - Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn
84862029 - - - Loại khác
84862031 - - - Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng
84862032 - - - Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn
84862033 - - - Thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng
84862039 - - - Loại khác
84862041 - - - Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng
84862042 - - - Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại
84862049 - - - Loại khác
84862051 - - - Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng
84862059 - - - Loại khác
84862091 - - - Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn
84862092 - - - Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn
84862093 - - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng
84862094 - - - Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng
84862095 - - - Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn
84862099 - - - Loại khác
84863010 - - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp khô lên tấm nền của màn hình dẹt
84863020 - - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt
84863030 - - Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các nền của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp nền của màn hình dẹt
84863090 - - Loại khác
84864010 - - Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn
84864020 - - Thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn
84864030 - - Khuôn để sản xuất linh kiện bán dẫn
84864040 - - Kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
84864050 - - Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
84864060 - - Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
84864070 - - Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các tấm nền phủ lớp cản quang trong quá trình khắc
84864090 - - Loại khác
84869011 - - - Của thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng
84869012 - - - Của thiết bị làm khô bằng phương pháp quay dùng cho quá trình gia công tấm bản mỏng
84869013 - - - Của máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng
84869014 - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
84869015 - - - - Loại khác
84869016 - - - Của máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn mỏng
84869017 - - - Của thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đơn tinh thể
84869019 - - - Loại khác
84869021 - - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng cho sản xuất bán dẫn
84869022 - - - Của máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay
84869023 - - - Của máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; của thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để lắng đọng vật lý cho sản xuất bán dẫn; của thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại và thiết bị in ly tô khác
84869024 - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
84869025 - - - - Loại khác
84869026 - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
84869027 - - - - Loại khác
84869028 - - - Của lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; của lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng
84869029 - - - Loại khác
84869031 - - - Của thiết bị để khắc axit bằng phương pháp khô lên các tấm nền của màn hình dẹt
84869032 - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
84869033 - - - - Loại khác
84869034 - - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt
84869035 - - - Của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang lên tấm nền của màn hình dẹt
84869036 - - - Của thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình dẹt
84869039 - - - Loại khác
84869041 - - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn
84869042 - - - Của thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn
84869043 - - - Của máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn
84869044 - - - Của kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
84869045 - - - Của kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
84869046 - - - Của thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp cản quang trong quá trình khắc, kể cả mạch in đã lắp ráp
84869049 - - - Loại khác
84871000 - Chân vịt của tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt
84879000 - Loại khác
85011021 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85011022 - - - - Loại khác, công suất không quá 5 W
85011029 - - - - Loại khác
85011030 - - - Động cơ hướng trục (SEN)
85011041 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85011049 - - - - Loại khác
85011051 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85011059 - - - - Loại khác
85011060 - - - Động cơ hướng trục (SEN)
85011091 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85011099 - - - - Loại khác
85012012 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85012019 - - - Loại khác
85012021 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85012029 - - - Loại khác
85013130 - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85013160 - - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87
85013170 - - - Động cơ khác
85013180 - - - Máy phát điện
85013221 - - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85013224 - - - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87
85013225 - - - - Động cơ khác
85013226 - - - - Máy phát điện
85013231 - - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50
85013232 - - - - Động cơ khác
85013233 - - - - Máy phát điện
85013310 - - - Loại dùng cho xe của Chương 87
85013390 - - - Loại khác
85013400 - - Công suất trên 375 kW
85014011 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85014019 - - - Loại khác
85014021 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85014029 - - - Loại khác
85015111 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85015119 - - - Loại khác
85015211 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85015212 - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87
85015219 - - - - Loại khác
85015221 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85015222 - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87
85015229 - - - - Loại khác
85015231 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50
85015232 - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87
85015239 - - - - Loại khác
85015310 - - - Loại dùng cho xe của Chương 87
85015390 - - - Loại khác
85016110 - - - Công suất không quá 12,5 kVA
85016120 - - - Công suất trên 12,5 kVA
85016210 - - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVA
85016220 - - - Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVA
85016300 - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA
85016400 - - Công suất trên 750 kVA
85017100 - - Công suất không quá 50 W
85017210 - - - Công suất không quá 750 W
85017220 - - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW
85017230 - - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW
85017240 - - - Công suất trên 75 kW
85018010 - - Công suất không quá 75 kVA
85018020 - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA
85018030 - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA
85018040 - - Công suất trên 750 kVA
85021100 - - Công suất không quá 75 kVA
85021210 - - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 125 kVA
85021220 - - - Công suất trên 125 kVA nhưng không quá 375 kVA
85021320 - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên
85021390 - - - Loại khác
85022010 - - Công suất không quá 75 kVA
85022020 - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 100 kVA
85022030 - - Công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA
85022042 - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên
85022049 - - - Loại khác
85023110 - - - Công suất không quá 10.000 kVA
85023120 - - - Công suất trên 10.000 kVA
85023910 - - - Công suất không quá 10 kVA
85023920 - - - Công suất trên 10 kVA nhưng không quá 10.000 kVA
85023932 - - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên
85023939 - - - - Loại khác
85024000 - Máy biến đổi điện quay
85030020 - Bộ phận của máy phát điện (kể cả tổ máy phát điện) thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02, công suất từ 12.500 kVA trở lên
85030090 - Loại khác
85041000 - Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng
85042111 - - - - Máy biến đổi đo lường (1) loại công suất danh định không quá 1 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)
85042119 - - - - Loại khác (SEN)
85042192 - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)
85042193 - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN)
85042199 - - - - Loại khác
85042211 - - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên (SEN)
85042219 - - - - Loại khác (SEN)
85042292 - - - - Đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)
85042293 - - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN)
85042299 - - - - Loại khác
85042310 - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA
85042321 - - - - Không quá 20.000 kVA
85042322 - - - - Trên 20.000 kVA nhưng không quá 30.000 kVA
85042329 - - - - Loại khác
85043111 - - - - Điện áp từ 110 kV trở lên
85043112 - - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV
85043113 - - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV
85043119 - - - - Loại khác
85043121 - - - - - Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp không quá 220 kV (SEN)
85043122 - - - - - Loại khác
85043123 - - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV
85043124 - - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV
85043129 - - - - Loại khác
85043130 - - - Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược) (SEN)
85043140 - - - Máy biến điện trung tần
85043191 - - - - Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự
85043192 - - - - Biến áp thích ứng khác (SEN)
85043193 - - - - Máy biến áp tăng/giảm từng nấc (Step up/down transformers); máy điều chỉnh điện áp trượt (slide regulators) (SEN)
85043199 - - - - Loại khác
85043211 - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
85043219 - - - - Loại khác
85043220 - - - Loại khác, sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự
85043230 - - - Loại khác, tần số tối thiểu 3 MHz
85043241 - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
85043249 - - - - Loại khác
85043251 - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
85043259 - - - - Loại khác
85043311 - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
85043319 - - - - Loại khác (SEN)
85043391 - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
85043399 - - - - Loại khác
85043411 - - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
85043412 - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN)
85043413 - - - - - Loại khác (SEN)
85043414 - - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
85043415 - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ
85043419 - - - - - Loại khác
85043422 - - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
85043423 - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN)
85043424 - - - - - Loại khác (SEN)
85043425 - - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
85043426 - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ
85043429 - - - - - Loại khác
85044011 - - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) (SEN)
85044019 - - - Loại khác
85044020 - - Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVA
85044030 - - Bộ chỉnh lưu khác
85044040 - - Bộ nghịch lưu
85044090 - - Loại khác
85045010 - - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông
85045020 - - Cuộn cảm cố định kiểu con chip (SEN)
85045093 - - - Có công suất danh định không quá 2.500 kVA
85045094 - - - Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVA
85045095 - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA
85049010 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.10
85049020 - - Mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10
85049031 - - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn
85049039 - - - Loại khác
85049041 - - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn
85049049 - - - Loại khác
85049090 - - Loại khác
85051100 - - Bằng kim loại
85051900 - - Loại khác
85052000 - Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ
85059010 - - Nam châm điện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho thiết bị chụp cộng hưởng từ, trừ nam châm điện thuộc nhóm 90.18
85059020 - - Đầu nâng điện từ
85059090 - - Loại khác
85061011 - - - Bằng kẽm-cacbon
85061012 - - - Bằng kiềm
85061019 - - - Loại khác
85061091 - - - Bằng kẽm-cacbon
85061099 - - - Loại khác
85063000 - Bằng oxit thủy ngân
85064000 - Bằng oxit bạc
85065000 - Bằng liti
85066010 - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3
85066090 - - Loại khác
85068030 - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3
85068090 - - Loại khác
85069000 - Bộ phận
85071010 - - Dùng cho máy bay
85071092 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm
85071095 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm
85071096 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm
85071097 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm
85071098 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm
85071099 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm
85072010 - - Dùng cho máy bay
85072094 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm
85072095 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm
85072096 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm
85072097 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm
85072098 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm
85072099 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm
85073010 - - Dùng cho máy bay
85073090 - - Loại khác
85075010 - - Dùng cho máy bay
85075020 - - Dùng cho xe thuộc Chương 87
85075090 - - Loại khác
85076031 - - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook
85076032 - - - Dùng cho máy bay
85076033 - - - Dùng cho xe thuộc Chương 87
85076039 - - - Loại khác
85076090 - - Loại khác
85078011 - - - Bằng sắt-niken
85078019 - - - Loại khác
85078020 - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook
85078091 - - - Bằng sắt-niken
85078099 - - - Loại khác
85079011 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99
85079012 - - - Dùng cho máy bay
85079019 - - - Loại khác
85079091 - - - Dùng cho máy bay
85079092 - - - Vách ngăn ắc qui, sẵn sàng để sử dụng, làm từ mọi vật liệu trừ poly(vinyl clorua)
85079093 - - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99
85079099 - - - Loại khác
85081100 - - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hoặc đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít
85081910 - - - Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng
85081990 - - - Loại khác
85086000 - Máy hút bụi khác
85087010 - - Của máy hút bụi thuộc phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10
85087090 - - Loại khác
85094000 - Máy nghiền và trộn thức ăn; máy ép quả hoặc rau
85098010 - - Máy đánh bóng sàn nhà
85098020 - - Thiết bị tiêu hủy chất thải nhà bếp
85098090 - - Loại khác
85099010 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8509.80.10
85099090 - - Loại khác
85101000 - Máy cạo
85102000 - Tông đơ
85103000 - Dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc
85109000 - Bộ phận
85111010 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay
85111020 - - Sử dụng cho động cơ ô tô
85111090 - - Loại khác
85112010 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay
85112021 - - - Loại chưa được lắp ráp
85112029 - - - Loại khác
85112091 - - - Loại chưa được lắp ráp
85112099 - - - Loại khác
85113030 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay
85113041 - - - Loại chưa được lắp ráp
85113049 - - - Loại khác
85113091 - - - Loại chưa được lắp ráp
85113099 - - - Loại khác
85114010 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay
85114021 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05
85114029 - - - Loại khác
85114031 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01
85114032 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
85114033 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05
85114091 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05
85114099 - - - Loại khác
85115010 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay
85115021 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05
85115029 - - - Loại khác
85115031 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01
85115032 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
85115033 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05
85115091 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05
85115099 - - - Loại khác
85118010 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay
85118020 - - Sử dụng cho động cơ ô tô
85118090 - - Loại khác
85119010 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay
85119020 - - Sử dụng cho động cơ ô tô
85119090 - - Loại khác
85121000 - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan dùng cho xe đạp
85122020 - - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp ráp
85122091 - - - Dùng cho xe máy
85122099 - - - Loại khác
85123010 - - Còi, đã lắp ráp
85123020 - - Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp
85123091 - - - Thiết bị dò chướng ngại vật (cảnh báo) cho xe
85123099 - - - Loại khác
85124000 - Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết
85129010 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.10
85129020 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.20, 8512.30 hoặc 8512.40
85131030 - - Đèn gắn trên mũ thợ mỏ và đèn thợ khai thác đá
85131090 - - Loại khác
85139010 - - Của đèn gắn trên mũ thợ mỏ hoặc của đèn thợ khai thác đá
85139030 - - Bộ phản quang của đèn chớp; chi tiết trượt (gạt) bằng plastic dùng cho cơ cấu công tắc đèn chớp
85139090 - - Loại khác
85141100 - - Lò ép nóng đẳng tĩnh
85141900 - - Loại khác
85142020 - - Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp
85142090 - - Loại khác
85143110 - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
85143190 - - - Loại khác
85143210 - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
85143290 - - - Loại khác
85143910 - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
85143990 - - - Loại khác
85144000 - Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi
85149020 - - Bộ phận của lò luyện, nung hoặc lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp
85149090 - - Loại khác
85151100 - - Mỏ hàn sắt và súng hàn
85151911 - - - - Máy hàn sóng
85151919 - - - - Loại khác
85151990 - - - Loại khác
85152100 - - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần
85152900 - - Loại khác
85153100 - - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần
85153910 - - - Máy hàn hồ quang dùng điện xoay chiều, kiểu biến thế
85153990 - - - Loại khác
85158010 - - Máy và thiết bị điện để xì nóng kim loại hoặc carbua kim loại đã thiêu kết
85158090 - - Loại khác
85159010 - - Của máy hàn hồ quang điện xoay chiều, kiểu biến thế
85159021 - - - Của máy hàn sóng
85159029 - - - Loại khác
85159090 - - Loại khác
85161011 - - - Bình thủy điện (water dispenser) đun nước nóng, loại gia dụng (SEN)
85161019 - - - Loại khác
85161030 - - Loại đun nước nóng kiểu nhúng
85162100 - - Loại bức xạ giữ nhiệt
85162900 - - Loại khác
85163100 - - Máy sấy khô tóc
85163200 - - Dụng cụ làm tóc khác
85163300 - - Máy sấy làm khô tay
85164010 - - Loại được thiết kế sử dụng hơi nước từ hệ thống nồi hơi công nghiệp
85164090 - - Loại khác
85165000 - Lò vi sóng
85166010 - - Nồi nấu cơm
85166090 - - Loại khác
85167100 - - Dụng cụ pha chè hoặc cà phê
85167200 - - Lò nướng bánh (toasters)
85167910 - - - Ấm đun nước
85167990 - - - Loại khác
85168010 - - Dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ; dùng cho lò công nghiệp
85168030 - - Dùng cho thiết bị gia dụng
85168090 - - Loại khác
85169021 - - - Các tấm toả nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết bị gia dụng
85169029 - - - Loại khác
85169030 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.10
85169040 - - Của điện trở đốt nóng bằng điện dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ
85169090 - - Loại khác
85171100 - - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây
85171300 - - Điện thoại thông minh
85171400 - - Điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác
85171800 - - Loại khác
85176100 - - Thiết bị trạm gốc
85176210 - - - Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng
85176230 - - - Thiết bị chuyển mạch điện báo hoặc điện thoại
85176241 - - - - Bộ điều chế/giải điều chế (modems) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm
85176242 - - - - Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh
85176243 - - - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối, bộ định tuyến và các thiết bị tương tự khác được thiết kế chỉ để kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71
85176249 - - - - Loại khác
85176251 - - - - Thiết bị mạng nội bộ không dây
85176252 - - - - Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng
85176253 - - - - Thiết bị phát khác dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến
85176259 - - - - Loại khác
85176261 - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến
85176269 - - - - Loại khác
85176291 - - - - Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin
85176292 - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến
85176299 - - - - Loại khác
85176900 - - Loại khác
85177100 - - Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm
85177910 - - - Của bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến
85177921 - - - - Của điện thoại di động (cellular telephones)
85177929 - - - - Loại khác
85177931 - - - - Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến
85177932 - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến
85177939 - - - - Loại khác
85177991 - - - - Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến
85177992 - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến
85177999 - - - - Loại khác
85181011 - - - Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thông
85181019 - - - Micro khác, đã hoặc chưa lắp ráp cùng với giá đỡ micro
85181090 - - Loại khác
85182110 - - - Loa thùng
85182190 - - - Loại khác
85182210 - - - Loa thùng
85182290 - - - Loại khác
85182920 - - - Loa, không có vỏ, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, dùng trong viễn thông
85182990 - - - Loại khác
85183010 - - Tai nghe có khung chụp qua đầu
85183020 - - Tai nghe không có khung chụp qua đầu
85183040 - - Tay cầm nghe - nói của điện thoại hữu tuyến
85183051 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8517.13.00 và 8517.14.00
85183059 - - - Loại khác
85183090 - - Loại khác
85184020 - - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyến
85184030 - - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyến
85184040 - - Loại khác, có từ 6 đường tín hiệu đầu vào trở lên, có hoặc không kết hợp với phần tử dùng cho khuếch đại công suất
85184090 - - Loại khác
85185010 - - Có dải công suất từ 240 W trở lên
85185020 - - Loại khác, có loa, loại thích hợp cho phát sóng, có giải điện áp từ 50 V trở lên nhưng không quá 100 V
85185090 - - Loại khác
85189010 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả mạch in đã lắp ráp
85189020 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.40.40
85189030 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.22
85189040 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.29.90
85189090 - - Loại khác
85192010 - - Máy ghi hoạt động bằng đồng xu, token hoặc đĩa
85192090 - - Loại khác
85193000 - Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa)
85198110 - - - Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm
85198120 - - - Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài
85198130 - - - Đầu đĩa compact
85198141 - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh
85198149 - - - - Loại khác
85198150 - - - Máy ghi điều lọc (dictating machines), loại chỉ hoạt động bằng nguồn điện ngoài
85198161 - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh
85198162 - - - - Máy trả lời điện thoại
85198169 - - - - Loại khác
85198171 - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh (SEN)
85198179 - - - - Loại khác
85198191 - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh
85198199 - - - - Loại khác
85198910 - - - Máy tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh
85198920 - - - Máy quay đĩa (record players) có hoặc không có loa
85198930 - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh
85198940 - - - Thiết bị tái tạo âm thanh khác
85198990 - - - Loại khác
85211010 - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình (SEN)
85211090 - - Loại khác
85219011 - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình (SEN)
85219019 - - - Loại khác
85219091 - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình (SEN)
85219099 - - - Loại khác
85221000 - Cụm đầu đọc - ghi
85229020 - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoại
85229030 - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong lĩnh vực điện ảnh
85229040 - - Cơ cấu ghi hoặc đọc băng video hoặc audio và đĩa compact
85229050 - - Đầu đọc hình hoặc âm thanh, kiểu từ tính; đầu và thanh xoá từ
85229091 - - - Bộ phận và phụ kiện khác của thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh
85229092 - - - Bộ phận khác của máy trả lời điện thoại
85229093 - - - Bộ phận và phụ kiện khác của hàng hóa thuộc phân nhóm 8519.81 hoặc nhóm 85.21
85229099 - - - Loại khác
85232110 - - - Chưa ghi
85232190 - - - Loại khác
85232911 - - - - - Băng máy tính
85232919 - - - - - Loại khác
85232921 - - - - - Băng video
85232929 - - - - - Loại khác
85232931 - - - - - Băng máy tính
85232933 - - - - - Băng video
85232939 - - - - - Loại khác
85232941 - - - - - Băng máy tính
85232942 - - - - - Loại dùng cho điện ảnh
85232943 - - - - - Băng video khác
85232949 - - - - - Loại khác
85232951 - - - - - Băng máy tính
85232952 - - - - - Băng video
85232959 - - - - - Loại khác
85232961 - - - - - Loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
85232962 - - - - - Loại dùng cho điện ảnh
85232963 - - - - - Băng video khác
85232969 - - - - - Loại khác
85232971 - - - - - Đĩa cứng và đĩa mềm máy vi tính
85232979 - - - - - Loại khác
85232981 - - - - - - Loại dùng cho máy vi tính
85232982 - - - - - - Loại khác
85232983 - - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
85232985 - - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác
85232986 - - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh
85232989 - - - - - Loại khác
85232991 - - - - - Loại dùng cho máy vi tính
85232992 - - - - - Loại khác
85232993 - - - - - - Loại dùng cho máy vi tính
85232994 - - - - - - Loại khác
85232995 - - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
85232999 - - - - - Loại khác
85234110 - - - Loại dùng cho máy vi tính
85234190 - - - Loại khác
85234911 - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
85234912 - - - - - Đĩa chứa nội dung giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa
85234913 - - - - - Loại khác
85234914 - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
85234915 - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác
85234916 - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh
85234919 - - - - Loại khác
85234991 - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
85234992 - - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh
85234993 - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
85234999 - - - - Loại khác
85235111 - - - - Loại dùng cho máy vi tính
85235119 - - - - Loại khác
85235121 - - - - - Loại dùng cho máy vi tính
85235129 - - - - - Loại khác
85235130 - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
85235191 - - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác
85235192 - - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh
85235199 - - - - - Loại khác
85235200 - - "Thẻ thông minh"
85235910 - - - Thẻ không tiếp xúc (dạng "card" và dạng "tag")(*)
85235921 - - - - Loại dùng cho máy vi tính
85235929 - - - - Loại khác
85235930 - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
85235940 - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
85235990 - - - - Loại khác
85238040 - - Đĩa ghi âm sử dụng kỹ thuật analog
85238051 - - - Loại dùng cho máy vi tính
85238059 - - - Loại khác
85238091 - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
85238092 - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
85238099 - - - Loại khác
85241100 - - Bằng tinh thể lỏng
85241200 - - Bằng đi-ốt phát quang hữu cơ (OLED)
85241900 - - Loại khác
85249100 - - Bằng tinh thể lỏng
85249200 - - Bằng đi-ốt phát quang hữu cơ (OLED)
85249900 - - Loại khác
85255000 - Thiết bị phát
85256000 - Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu
85258110 - - - Camera ghi hình ảnh
85258120 - - - Camera truyền hình
85258190 - - - Loại khác
85258210 - - - Camera ghi hình ảnh
85258220 - - - Camera truyền hình
85258290 - - - Loại khác
85258310 - - - Camera ghi hình ảnh
85258320 - - - Camera truyền hình
85258390 - - - Loại khác
85258910 - - - Camera ghi hình ảnh
85258920 - - - Camera truyền hình
85258930 - - - Webcam
85258990 - - - Loại khác
85261010 - - Ra đa, loại dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển
85261090 - - Loại khác
85269110 - - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến, loại dùng trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển
85269190 - - - Loại khác
85269200 - - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến
85271200 - - Radio cát sét loại bỏ túi
85271310 - - - Loại xách tay
85271390 - - - Loại khác
85271920 - - - Loại xách tay
85271990 - - - Loại khác
85272110 - - - Có khả năng nhận và giải mã tín hiệu hệ thống dữ liệu vô tuyến kỹ thuật số
85272190 - - - Loại khác
85272900 - - Loại khác
85279110 - - - Loại xách tay
85279190 - - - Loại khác
85279220 - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới
85279290 - - - Loại khác
85279920 - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới
85279990 - - - Loại khác
85284200 - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71
85284910 - - - Loại màu
85284920 - - - Loại đơn sắc
85285200 - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71
85285910 - - - Loại màu
85285920 - - - Loại đơn sắc
85286200 - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71
85286910 - - - Công suất chiếu lên màn ảnh có đường chéo từ 300 inch trở lên
85286990 - - - Loại khác
85287111 - - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới
85287119 - - - - Loại khác
85287191 - - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới
85287199 - - - - Loại khác
85287210 - - - Hoạt động bằng pin
85287291 - - - - Loại sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt
85287292 - - - - Loại màn hình tinh thể lỏng (LCD), đi-ốt phát quang (LED) và màn hình dẹt khác
85287299 - - - - Loại khác
85287300 - - Loại khác, đơn sắc
85291021 - - - Dùng cho máy thu truyền hình
85291029 - - - Loại khác
85291030 - - Ăng ten vệ tinh, ăng ten lưỡng cực và các loại ăng ten roi (rabbit antennae) sử dụng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh
85291040 - - Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten
85291060 - - Loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng)
85291093 - - - Loại dùng với thiết bị truyền dẫn để phát sóng vô tuyến
85291094 - - - Loại dùng với thiết bị truyền dẫn truyền hình
85291099 - - - Loại khác
85299020 - - Dùng cho bộ giải mã
85299040 - - Dùng cho máy camera số hoặc camera ghi hình ảnh
85299051 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60
85299052 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99
85299053 - - - - Dùng cho màn hình dẹt
85299054 - - - - Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình
85299055 - - - - Loại khác
85299059 - - - Loại khác
85299091 - - - Dùng cho máy thu truyền hình
85299094 - - - Loại khác, dùng cho màn hình dẹt
85299099 - - - Loại khác
85301000 - Thiết bị dùng cho đường sắt hoặc đường tàu điện
85308000 - Thiết bị khác
85309000 - Bộ phận
85311010 - - Báo trộm
85311020 - - Báo cháy
85311030 - - Báo khói; chuông báo động cá nhân bỏ túi (còi rú)
85311090 - - Loại khác
85312000 - Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc đi-ốt phát quang (LED)
85318011 - - - Chuông cửa và các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửa
85318019 - - - Loại khác
85318021 - - - Màn hình sử dụng huỳnh quang chân không
85318029 - - - Loại khác
85318090 - - Loại khác
85319010 - - Bộ phận kể cả mạch in đã lắp ráp của phân nhóm 8531.20, 8531.80.21 hoặc 8531.80.29
85319020 - - Của chuông cửa hoặc các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửa
85319030 - - Của chuông hoặc các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác
85319090 - - Loại khác
85321000 - Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phản kháng cho phép không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn)
85322100 - - Tụ tantan (tantalum)
85322200 - - Tụ nhôm
85322300 - - Tụ gốm, một lớp
85322400 - - Tụ gốm, nhiều lớp
85322500 - - Tụ giấy hoặc plastic
85322900 - - Loại khác
85323000 - Tụ điện biến đổi hoặc tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước)
85329000 - Bộ phận
85331010 - - Điện trở dán
85331090 - - Loại khác
85332100 - - Có công suất danh định không quá 20 W
85332900 - - Loại khác
85333100 - - Có công suất danh định không quá 20 W
85333900 - - Loại khác
85334000 - Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp
85339000 - Bộ phận
85340010 - Một mặt
85340020 - Hai mặt
85340030 - Nhiều lớp
85340090 - Loại khác
85351000 - Cầu chì
85352110 - - - Loại hộp đúc
85352120 - - - Bộ ngắt mạch chống dòng rò tiếp (chạm) đất ELCB
85352190 - - - Loại khác
85352910 - - - Bộ ngắt mạch chống dòng rò tiếp (chạm) đất ELCB
85352990 - - - Loại khác
85353011 - - - Thiết bị ngắt có điện áp dưới 36 kV
85353019 - - - Loại khác
85353020 - - Dùng cho điện áp từ 66 kV trở lên
85353090 - - Loại khác
85354000 - Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt xung điện
85359010 - - Đầu nối đã lắp ráp và bộ chuyển đổi theo nấc dùng cho máy biến áp phân phối hoặc biến áp nguồn (SEN)
85359020 - - Công tắc đảo chiều (change-over switches) loại dùng khởi động động cơ điện
85359090 - - Loại khác
85361011 - - - Thích hợp dùng cho quạt điện
85361012 - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A
85361013 - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN)
85361019 - - - Loại khác
85361091 - - - Thích hợp dùng cho quạt điện
85361092 - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A
85361093 - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN)
85361099 - - - Loại khác
85362011 - - - Dòng điện dưới 16 A
85362012 - - - Dòng điện từ 16 A trở lên nhưng không quá 32 A
85362013 - - - Dòng điện trên 32 A nhưng không quá 1.000 A
85362019 - - - Loại khác
85362020 - - Để lắp ghép với thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16
85362091 - - - Dòng điện dưới 16 A
85362099 - - - Loại khác
85363010 - - Bộ chống sét
85363020 - - Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điện
85363090 - - Loại khác
85364110 - - - Rơ le kỹ thuật số
85364120 - - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến
85364130 - - - Của loại sử dụng cho quạt điện
85364140 - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A
85364191 - - - - Rơ le bán dẫn hoặc rơ le điện từ, điện áp không quá 28 V
85364199 - - - - Loại khác
85364910 - - - Rơ le kỹ thuật số
85364990 - - - Loại khác
85365020 - - Loại tự động ngắt mạch khi có hiện tượng rò điện và quá tải
85365032 - - - Của loại thích hợp dùng cho quạt điện hoặc thiết bị sóng vô tuyến
85365033 - - - Loại khác, dùng cho dòng điện danh định dưới 16 A
85365039 - - - Loại khác
85365040 - - Công tắc mini thích hợp dùng cho nồi cơm điện hoặc lò nướng (toaster ovens)
85365051 - - - Dòng điện dưới 16 A
85365059 - - - Loại khác
85365061 - - - Dòng điện dưới 16 A
85365069 - - - Loại khác
85365095 - - - Công tắc đảo chiều (change-over switches) loại dùng khởi động động cơ điện; thiết bị đóng cắt có cầu chì (fuse switches)
85365096 - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A
85365099 - - - Loại khác
85366111 - - - - Dòng điện dưới 16 A
85366119 - - - - Loại khác
85366191 - - - - Dòng điện dưới 16 A
85366199 - - - - Loại khác
85366910 - - - Phích cắm điện thoại
85366923 - - - - Dòng điện không quá 1,5 A
85366924 - - - - Dòng điện trên 1,5 A nhưng dưới 16 A
85366929 - - - - Loại khác
85366932 - - - - Dòng điện dưới 16 A
85366939 - - - - Loại khác
85366992 - - - - Dòng điện dưới 16 A
85366999 - - - - Loại khác
85367010 - - Bằng gốm
85367020 - - Bằng đồng
85367090 - - Loại khác
85369012 - - - Dòng điện dưới 16 A
85369019 - - - Loại khác
85369022 - - - Dòng điện dưới 16 A
85369029 - - - Loại khác
85369032 - - - Dòng điện dưới 16 A
85369039 - - - Loại khác
85369040 - - Kẹp pin dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
85369093 - - - - Phiến đầu nối và khối đấu nối cáp điện thoại
85369094 - - - - Loại khác
85369099 - - - Loại khác
85371011 - - - Bảng điều khiển của loại thích hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán
85371012 - - - Bảng điều khiển có trang bị bộ xử lý lập trình (SEN)
85371013 - - - Bảng điều khiển khác của loại thích hợp dùng cho hàng hóa của nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 hoặc 85.16 (SEN)
85371019 - - - Loại khác
85371020 - - Bảng phân phối (gồm cả panel đỡ và tấm đỡ phẳng) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hóa thuộc nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.25
85371030 - - Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn
85371040 - - Bộ điều khiển động cơ có điện áp đầu ra từ 24V đến 120VDC và có cường độ dòng điện từ 300A đến 500A
85371091 - - - Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điện
85371092 - - - Loại phù hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán
85371099 - - - Loại khác
85372011 - - - Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lên
85372019 - - - Loại khác
85372021 - - - Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lên
85372029 - - - Loại khác
85372090 - - Loại khác
85381011 - - - Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn
85381012 - - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến
85381019 - - - Loại khác
85381021 - - - Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn
85381022 - - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến
85381029 - - - Loại khác
85389011 - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.69.10, 8536.90.12 hoặc 8536.90.19
85389012 - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.50.51, 8536.50.59, 8536.69.32 hoặc 8536.69.39
85389013 - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8537.10.20
85389019 - - - Loại khác
85389020 - - Điện áp trên 1.000 V
85391010 - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87
85391090 - - Loại khác
85392120 - - - Dùng cho thiết bị y tế
85392130 - - - Dùng cho xe có động cơ
85392140 - - - Bóng đèn phản xạ khác
85392190 - - - Loại khác
85392220 - - - Dùng cho thiết bị y tế
85392231 - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W
85392232 - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất trên 60 W
85392233 - - - - Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng
85392239 - - - - Loại khác
85392291 - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W
85392293 - - - - Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng
85392299 - - - - Loại khác
85392910 - - - Dùng cho thiết bị y tế
85392920 - - - Dùng cho xe có động cơ
85392930 - - - Bóng đèn phản xạ khác
85392941 - - - - Loại thích hợp dùng cho thiết bị y tế
85392949 - - - - Loại khác
85392950 - - - Loại khác, có công suất trên 200 W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V
85392960 - - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp không quá 100 V
85392990 - - - Loại khác
85393110 - - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc
85393120 - - - Loại khác, dạng ống thẳng dùng cho đèn huỳnh quang khác
85393130 - - - Bóng đèn huỳnh quang com-pắc đã có chấn lưu lắp liền (SEN)
85393190 - - - Loại khác
85393200 - - Bóng đèn hơi thủy ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loại
85393910 - - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc
85393920 - - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh (CCFLs) để chiếu sáng từ phía sau của màn hình dẹt
85393940 - - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh khác
85393990 - - - Loại khác
85394100 - - Bóng đèn hồ quang
85394900 - - Loại khác
85395100 - - Mô-đun đi-ốt phát quang (LED)
85395210 - - - Loại đầu đèn ren xoáy
85395290 - - - Loại khác
85399010 - - Nắp bịt nhôm dùng cho bóng đèn huỳnh quang; đui xoáy nhôm dùng cho bóng đèn dây tóc
85399020 - - Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ
85399030 - - Loại khác, của phân nhóm 8539.51.00
85399090 - - Loại khác
85401100 - - Loại màu
85401200 - - Loại đơn sắc
85402000 - Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn ca-tốt quang điện khác
85404010 - - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại màu, của loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.25
85404090 - - Loại khác
85406000 - Ống tia ca-tốt khác
85407100 - - Magnetrons
85407900 - - Loại khác
85408100 - - Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hoặc máy khuếch đại
85408900 - - Loại khác
85409100 - - Của ống đèn tia ca-tốt
85409900 - - Loại khác
85411000 - Đi-ốt, trừ đi-ốt cảm quang hoặc đi-ốt phát quang (LED)
85412100 - - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W
85412900 - - Loại khác
85413000 - Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang
85414100 - - Đi-ốt phát quang (LED)
85414200 - - Tế bào quang điện chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng
85414300 - - Tế bào quang điện đã lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng
85414900 - - Loại khác
85415100 - - Thiết bị chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn
85415900 - - Loại khác
85416000 - Tinh thể áp điện đã lắp ráp
85419000 - Bộ phận
85423100 - - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ thời gian và mạch định giờ, hoặc các mạch khác
85423200 - - Bộ nhớ
85423300 - - Mạch khuếch đại
85423900 - - Loại khác
85429000 - Bộ phận
85431000 - Máy gia tốc hạt
85432000 - Máy phát tín hiệu
85433020 - - Thiết bị xử lý ướt bằng phương pháp nhúng trong dung dịch hóa chất hoặc điện hóa, để tách hoặc không tách vật liệu gia công trên nền (tấm đế) của bản mạch PCB/PWBs(1)
85433091 - - - Máy mạ điện và điện phân chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng để sản xuất mạch in
85433099 - - - Loại khác
85434000 - Thiết bị điện tử dùng cho thuốc lá điện tử và các thiết bị điện hóa hơi cá nhân tương tự
85437010 - - Máy cung cấp năng lượng cho hàng rào điện
85437021 - - - Thiết bị điều khiển từ xa hồng ngoại không dây dùng cho máy chơi trò chơi điện tử video, trừ bộ điều khiển trò chơi thuộc nhóm 95.04
85437029 - - - Loại khác
85437030 - - Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hoặc từ điển
85437040 - - Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs(1) hoặc PCAs(1); máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs(1) hoặc PCAs(1)
85437050 - - Bộ khuếch đại vi sóng; máy ghi dữ liệu chuyến bay kỹ thuật số; đầu đọc điện tử di động hoạt động bằng pin để ghi và tái tạo văn bản, hình ảnh tĩnh hoặc tệp âm thanh (SEN)
85437060 - - Thiết bị xử lý tín hiệu kỹ thuật số có khả năng kết nối với mạng có dây hoặc không dây để trộn âm thanh; các sản phẩm được thiết kế đặc biệt để kết nối với thiết bị hoặc dụng cụ điện tín hoặc điện thoại hoặc với mạng điện tín hoặc điện thoại
85437090 - - Loại khác
85439010 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.10 hoặc 8543.20
85439020 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.30.20
85439030 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.30
85439040 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.40
85439090 - - Loại khác
85441120 - - - Có một lớp phủ ngoài hoặc bọc bằng giấy, vật liệu dệt hoặc poly(vinyl clorua)
85441130 - - - Có lớp phủ ngoài bằng dầu bóng (lacquer)
85441140 - - - Có lớp phủ ngoài bằng men tráng (enamel)
85441190 - - - Loại khác
85441900 - - Loại khác
85442011 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
85442019 - - - Loại khác
85442021 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
85442029 - - - Loại khác
85442031 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
85442039 - - - Loại khác
85442041 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
85442049 - - - Loại khác
85443012 - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
85443013 - - - - Loại khác
85443014 - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
85443019 - - - - Loại khác
85443091 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
85443099 - - - Loại khác
85444211 - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
85444213 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
85444219 - - - - Loại khác
85444221 - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
85444223 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
85444229 - - - - Loại khác
85444232 - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
85444233 - - - - - Loại khác
85444234 - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
85444239 - - - - - Loại khác
85444291 - - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
85444292 - - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, loại khác
85444294 - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 5 mm
85444295 - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính trên 5 mm nhưng không quá 19,5 mm
85444296 - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic khác
85444297 - - - - Cáp điện cách điện bằng cao su hoặc giấy
85444299 - - - - Loại khác
85444911 - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
85444913 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
85444919 - - - - Loại khác
85444921 - - - - Dây đơn có vỏ bọc (chống nhiễu) dùng trong sản xuất bó dây dẫn điện của ô tô
85444922 - - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 19,5 mm
85444923 - - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic khác
85444924 - - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
85444929 - - - - - Loại khác
85444931 - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
85444932 - - - - Loại khác, cách điện bằng plastic
85444933 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su hoặc giấy
85444939 - - - - Loại khác
85444941 - - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic
85444942 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
85444949 - - - - Loại khác
85446011 - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mm
85446012 - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
85446019 - - - Loại khác
85446021 - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mm
85446022 - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
85446029 - - - Loại khác
85446031 - - - Cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
85446039 - - - Loại khác
85447010 - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
85447090 - - Loại khác
85451100 - - Dùng cho lò nung, luyện
85451900 - - Loại khác
85452000 - Chổi than
85459000 - Loại khác
85461000 - Bằng thuỷ tinh
85462010 - - Cách điện xuyên của máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và cách điện của thiết bị ngắt mạch
85462090 - - Loại khác
85469000 - Loại khác
85471000 - Phụ kiện cách điện bằng gốm sứ
85472000 - Phụ kiện cách điện bằng plastic
85479010 - - Ống dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, làm bằng kim loại cơ bản được lót bằng vật liệu cách điện
85479090 - - Loại khác
85480000 Các bộ phận điện của máy móc hoặc thiết bị, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này
85491111 - - - - Của loại dùng cho máy bay
85491112 - - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95
85491119 - - - - Loại khác
85491120 - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắt
85491130 - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa đồng
85491191 - - - - Của loại dùng cho máy bay
85491192 - - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95
85491199 - - - - Loại khác
85491210 - - - Của pin và bộ pin
85491220 - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay
85491290 - - - Loại khác
85491310 - - - Của pin và bộ pin
85491320 - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay
85491390 - - - Loại khác
85491410 - - - Của pin và bộ pin
85491420 - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay
85491490 - - - Loại khác
85491910 - - - Của pin và bộ pin
85491920 - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay
85491990 - - - Loại khác
85492100 - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cađimi, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB)
85492900 - - Loại khác
85493100 - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB)
85493900 - - Loại khác
85499110 - - - Thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác
85499190 - - - Loại khác
85499900 - - Loại khác
86011000 - Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài
86012000 - Loại chạy bằng ắc qui điện
86021000 - Đầu máy diesel truyền động điện (1)
86029000 - Loại khác
86031000 - Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài
86039000 - Loại khác
86040000 Xe bảo dưỡng hoặc phục vụ dùng trong đường sắt hoặc đường tàu điện, loại tự hành hoặc không (ví dụ, toa xưởng, xe gắn cần cẩu, máy chèn đường, máy đặt ray, toa xe thử nghiệm(1) và xe kiểm tra đường ray)
86050000 Toa xe chở khách(1) không tự hành dùng cho đường sắt hoặc đường tàu điện; toa xe hành lý(1), toa xe bưu vụ(1) và toa xe chuyên dùng khác cho đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành (trừ các loại thuộc nhóm 86.04)
86061000 - Toa xe xi téc và các loại toa tương tự
86063000 - Toa chở hàng và toa goòng tự dỡ tải, trừ các loại thuộc phân nhóm 8606.10
86069100 - - Loại có nắp đậy và đóng kín
86069200 - - Loại mở, với các thành bên không thể tháo rời có chiều cao trên 60 cm
86069900 - - Loại khác
86071100 - - Giá chuyển hướng và trục bitxen của đầu máy
86071200 - - Giá chuyển hướng và trục bitxen khác
86071900 - - Loại khác, kể cả các bộ phận
86072100 - - Hãm gió ép(1) và phụ tùng hãm gió ép(1)
86072900 - - Loại khác
86073000 - Móc nối và các dụng cụ ghép nối khác, bộ đệm giảm chấn (bộ đỡ đấm), và phụ tùng của chúng
86079100 - - Của đầu máy
86079900 - - Loại khác
86080020 - Thiết bị cơ điện
86080090 - Loại khác
86090010 - Bằng kim loại cơ bản
86090090 - Loại khác
87011011 - - - Dùng cho nông nghiệp
87011019 - - - Loại khác
87011091 - - - Dùng cho nông nghiệp
87011099 - - - Loại khác
87012110 - - - Dạng CKD (SEN)
87012190 - - - Loại khác
87012210 - - - Dạng CKD (SEN)
87012290 - - - Loại khác
87012310 - - - Dạng CKD (SEN)
87012390 - - - Loại khác
87012410 - - - Dạng CKD (SEN)
87012490 - - - Loại khác
87012910 - - - Dạng CKD (SEN)
87012990 - - - Loại khác
87013000 - Xe kéo bánh xích
87019110 - - - Máy kéo nông nghiệp
87019190 - - - Loại khác
87019210 - - - Máy kéo nông nghiệp
87019290 - - - Loại khác
87019310 - - - Máy kéo nông nghiệp
87019390 - - - Loại khác
87019410 - - - Máy kéo nông nghiệp
87019490 - - - Loại khác
87019510 - - - Máy kéo nông nghiệp
87019590 - - - Loại khác
87021010 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
87021041 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
87021042 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87021049 - - - - Loại khác
87021050 - - - Loại khác
87021060 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
87021071 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
87021072 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87021079 - - - - Loại khác
87021081 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
87021082 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87021089 - - - - Loại khác
87021091 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87021099 - - - - Loại khác
87022010 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
87022022 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
87022023 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87022029 - - - - Loại khác
87022031 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
87022032 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87022039 - - - - Loại khác
87022041 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87022049 - - - - Loại khác
87022050 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
87022061 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
87022062 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87022069 - - - - Loại khác
87022071 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
87022072 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87022079 - - - - Loại khác
87022091 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87022099 - - - - Loại khác
87023010 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
87023021 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87023029 - - - - Loại khác
87023031 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87023039 - - - - Loại khác
87023041 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87023049 - - - - Loại khác
87023050 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
87023061 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87023069 - - - - Loại khác
87023071 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87023079 - - - - Loại khác
87023091 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87023099 - - - - Loại khác
87024010 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
87024021 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87024029 - - - - Loại khác
87024031 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87024039 - - - - Loại khác
87024041 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87024049 - - - - Loại khác
87024050 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
87024061 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87024069 - - - - Loại khác
87024071 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87024079 - - - - Loại khác
87024091 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87024099 - - - - Loại khác
87029010 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
87029021 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87029029 - - - - Loại khác
87029031 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87029032 - - - - Loại khác
87029033 - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87029039 - - - Loại khác
87029040 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
87029051 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87029059 - - - - Loại khác
87029061 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87029069 - - - - Loại khác
87029071 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn
87029079 - - - - Loại khác
87029080 - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87029090 - - - Loại khác
87031010 - - Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự
87031090 - - Loại khác
87032111 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87032112 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87032113 - - - - Ô tô cứu thương
87032114 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87032115 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1)
87032121 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
87032129 - - - - - Loại khác
87032131 - - - - - Xe 3 bánh (SEN)
87032139 - - - - - Loại khác
87032141 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87032142 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87032143 - - - - Ô tô cứu thương
87032144 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87032145 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
87032151 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
87032159 - - - - - Loại khác
87032191 - - - - - Xe 3 bánh (SEN)
87032199 - - - - - Loại khác
87032211 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87032212 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87032213 - - - - Ô tô cứu thương
87032214 - - - - Ô tô tang lễ
87032215 - - - - Ô tô chở phạm nhân
87032216 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87032217 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
87032221 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
87032229 - - - - - Loại khác
87032230 - - - - Loại khác
87032241 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87032242 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87032243 - - - - Ô tô cứu thương
87032244 - - - - Ô tô tang lễ
87032245 - - - - Ô tô chở phạm nhân
87032246 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87032247 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
87032251 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
87032259 - - - - - Loại khác
87032290 - - - - Loại khác
87032311 - - - - Ô tô cứu thương
87032312 - - - - Ô tô tang lễ
87032313 - - - - Ô tô chở phạm nhân
87032314 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87032321 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87032322 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87032323 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87032324 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
87032331 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87032332 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87032333 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87032334 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
87032335 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87032336 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87032341 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87032342 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87032351 - - - - Ô tô cứu thương
87032352 - - - - Ô tô tang lễ
87032353 - - - - Ô tô chở phạm nhân
87032354 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87032355 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87032356 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87032357 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87032358 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
87032361 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87032362 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87032363 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87032364 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
87032365 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87032366 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87032367 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87032368 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
87032371 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87032372 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87032373 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87032374 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
87032411 - - - - Ô tô cứu thương
87032412 - - - - Ô tô tang lễ
87032413 - - - - Ô tô chở phạm nhân
87032414 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87032415 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
87032421 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
87032429 - - - - - Loại khác
87032430 - - - - Loại khác
87032441 - - - - Ô tô cứu thương
87032442 - - - - Ô tô tang lễ
87032443 - - - - Ô tô chở phạm nhân
87032444 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87032445 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
87032449 - - - - - Loại khác
87032451 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
87032459 - - - - - Loại khác
87032461 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
87032469 - - - - - Loại khác
87033111 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87033112 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87033113 - - - - Ô tô cứu thương
87033114 - - - - Ô tô tang lễ
87033115 - - - - Ô tô chở phạm nhân
87033116 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87033117 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
87033121 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
87033129 - - - - - Loại khác
87033131 - - - - - Xe ba bánh (SEN)
87033139 - - - - - Loại khác
87033141 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87033142 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87033143 - - - - Ô tô cứu thương
87033144 - - - - Ô tô tang lễ
87033145 - - - - Ô tô chở phạm nhân
87033146 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87033147 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
87033151 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
87033159 - - - - - Loại khác
87033191 - - - - - Xe ba bánh (SEN)
87033199 - - - - - Loại khác
87033211 - - - - Ô tô cứu thương
87033212 - - - - Ô tô tang lễ
87033213 - - - - Ô tô chở phạm nhân
87033214 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87033221 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87033222 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87033223 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87033231 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87033232 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87033233 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87033234 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87033235 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87033236 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87033241 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87033242 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87033243 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87033251 - - - - Ô tô cứu thương
87033252 - - - - Ô tô tang lễ
87033253 - - - - Ô tô chở phạm nhân
87033254 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87033261 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87033262 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87033263 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87033271 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87033272 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87033273 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87033274 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87033275 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87033276 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87033281 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87033282 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87033283 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87033311 - - - - Ô tô cứu thương
87033312 - - - - Ô tô tang lễ
87033313 - - - - Ô tô chở phạm nhân
87033314 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87033321 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87033322 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87033331 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87033332 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87033333 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87033334 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87033340 - - - - Loại khác
87033351 - - - - Ô tô cứu thương
87033352 - - - - Ô tô tang lễ
87033353 - - - - Ô tô chở phạm nhân
87033354 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87033361 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87033362 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87033371 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87033372 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87033380 - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động
87033390 - - - - Loại khác
87034011 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87034012 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87034013 - - - Ô tô cứu thương
87034014 - - - Ô tô tang lễ
87034015 - - - Ô tô chở phạm nhân
87034016 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87034017 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87034018 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87034019 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87034021 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87034022 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87034023 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87034024 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87034025 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87034026 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87034027 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87034028 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87034031 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87034032 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87034033 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc
87034034 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87034035 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87034036 - - - - Loại khác
87034041 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87034042 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87034043 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87034044 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87034045 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87034046 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87034047 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87034051 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87034052 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87034053 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87034054 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc
87034055 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87034056 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87034057 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87034058 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87034061 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87034062 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87034063 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87034064 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87034065 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87034066 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87034067 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
87034068 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
87034071 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87034072 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87034073 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87034074 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87034075 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87034076 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87034077 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87034081 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87034082 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87034083 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87034084 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87034085 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87034086 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87034087 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87034091 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87034092 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87034093 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87034094 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87034095 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87034096 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87034097 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
87034098 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
87035011 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87035012 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87035013 - - - Ô tô cứu thương
87035014 - - - Ô tô tang lễ
87035015 - - - Ô tô chở phạm nhân
87035016 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87035017 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87035018 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87035019 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87035021 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87035022 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87035023 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87035024 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87035025 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87035026 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87035027 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87035028 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87035031 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87035032 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87035033 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc
87035034 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87035035 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc
87035036 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
87035041 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87035042 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87035043 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87035044 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87035045 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87035046 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87035047 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87035051 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87035052 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87035053 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87035054 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc
87035055 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
87035056 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87035057 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87035058 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87035061 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87035062 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87035063 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87035064 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87035065 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87035066 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87035067 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87035071 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87035072 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87035073 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87035074 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87035075 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87035076 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87035077 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87035081 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87035082 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87035083 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87035084 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87035085 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87035086 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87035087 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87035091 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87035092 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87035093 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87035094 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87035095 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87035096 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87035097 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87036011 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87036012 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87036013 - - - Ô tô cứu thương
87036014 - - - Ô tô tang lễ
87036015 - - - Ô tô chở phạm nhân
87036016 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87036017 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87036018 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87036019 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87036021 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87036022 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87036023 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87036024 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87036025 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87036026 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87036027 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87036028 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87036031 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87036032 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87036033 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc
87036034 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87036035 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87036036 - - - - Loại khác
87036041 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87036042 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87036043 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87036044 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87036045 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87036046 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87036047 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87036051 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87036052 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87036053 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87036054 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc
87036055 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87036056 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87036057 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87036058 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87036061 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87036062 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87036063 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87036064 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87036065 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87036066 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87036067 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
87036068 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
87036071 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87036072 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87036073 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87036074 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87036075 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87036076 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87036077 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87036081 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87036082 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87036083 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87036084 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87036085 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87036086 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87036087 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87036091 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87036092 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87036093 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87036094 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87036095 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87036096 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87036097 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
87036098 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
87037011 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87037012 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87037013 - - - Ô tô cứu thương
87037014 - - - Ô tô tang lễ
87037015 - - - Ô tô chở phạm nhân
87037016 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87037017 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87037018 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87037019 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87037021 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87037022 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87037023 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87037024 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87037025 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87037026 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87037027 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87037028 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87037031 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87037032 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87037033 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc
87037034 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87037035 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc
87037036 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
87037041 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87037042 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87037043 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87037044 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87037045 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87037046 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87037047 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87037051 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87037052 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87037053 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87037054 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc
87037055 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
87037056 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87037057 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87037058 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87037061 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87037062 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87037063 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87037064 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87037065 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87037066 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87037067 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87037071 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87037072 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87037073 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87037074 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87037075 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87037076 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87037077 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87037081 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87037082 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87037083 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87037084 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87037085 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87037086 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87037087 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87037091 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87037092 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87037093 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87037094 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87037095 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87037096 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87037097 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87038011 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87038012 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87038013 - - - Ô tô cứu thương
87038014 - - - Ô tô tang lễ
87038015 - - - Ô tô chở phạm nhân
87038016 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87038017 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
87038018 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
87038019 - - - Loại khác
87038091 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87038092 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87038093 - - - Ô tô cứu thương
87038094 - - - Ô tô tang lễ
87038095 - - - Ô tô chở phạm nhân
87038096 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87038097 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
87038098 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
87038099 - - - Loại khác
87039011 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87039012 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87039013 - - - Ô tô cứu thương
87039014 - - - Ô tô tang lễ
87039015 - - - Ô tô chở phạm nhân
87039016 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87039017 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
87039018 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
87039019 - - - Loại khác
87039091 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87039092 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87039093 - - - Ô tô cứu thương
87039094 - - - Ô tô tang lễ
87039095 - - - Ô tô chở phạm nhân
87039096 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87039097 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
87039098 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
87039099 - - - Loại khác
87041013 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn
87041014 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
87041015 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
87041016 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
87041017 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
87041018 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
87041031 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn
87041032 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
87041033 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
87041034 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
87041035 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấn
87041036 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 38 tấn nhưng không quá 45 tấn
87041037 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
87042111 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87042112 - - - - Ô tô pick-up (1)
87042113 - - - - Xe ba bánh (SEN)
87042119 - - - - Loại khác
87042121 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87042122 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87042123 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87042124 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87042125 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87042126 - - - - Ô tô pick-up (1)
87042127 - - - - Xe ba bánh (SEN)
87042129 - - - - Loại khác
87042211 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87042219 - - - - - Loại khác
87042221 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87042222 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87042223 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87042224 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87042225 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87042229 - - - - - Loại khác
87042231 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87042239 - - - - - Loại khác
87042241 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87042242 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87042243 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87042245 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87042246 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
87042247 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
87042251 - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
87042259 - - - - - - Loại khác
87042311 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87042319 - - - - - Loại khác
87042321 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87042322 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87042323 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87042324 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87042325 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87042329 - - - - - Loại khác
87042351 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87042359 - - - - - Loại khác
87042361 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87042362 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87042363 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87042364 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87042365 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87042366 - - - - - Ô tô tự đổ
87042369 - - - - - Loại khác
87042371 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87042379 - - - - - Loại khác
87042381 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87042382 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87042384 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87042385 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87042386 - - - - - Ô tô tự đổ
87042389 - - - - - Loại khác
87043111 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87043112 - - - - Ô tô pick-up (1)
87043113 - - - - Xe ba bánh (SEN)
87043119 - - - - Loại khác
87043121 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87043122 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87043123 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87043124 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87043125 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87043126 - - - - Ô tô pick-up (1)
87043127 - - - - Xe ba bánh (SEN)
87043129 - - - - Loại khác
87043211 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87043219 - - - - - Loại khác
87043221 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87043222 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87043223 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87043224 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87043225 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87043229 - - - - - Loại khác
87043231 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87043239 - - - - - Loại khác
87043241 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87043242 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87043243 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87043244 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87043245 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87043248 - - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
87043249 - - - - - Loại khác
87043251 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87043259 - - - - - Loại khác
87043261 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87043262 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87043263 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87043264 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87043265 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87043269 - - - - - Loại khác
87043272 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87043279 - - - - - Loại khác
87043281 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87043282 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87043283 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87043284 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87043285 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87043286 - - - - - Ô tô tự đổ
87043289 - - - - - Loại khác
87043291 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87043292 - - - - - Loại khác
87043293 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87043294 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87043295 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87043296 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87043297 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87043298 - - - - - Ô tô tự đổ
87043299 - - - - - Loại khác
87044111 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87044119 - - - - Loại khác
87044121 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87044122 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87044123 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87044124 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87044125 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87044126 - - - - Ô tô pick-up (1)
87044127 - - - - Xe ba bánh (SEN)
87044129 - - - - Loại khác
87044211 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87044219 - - - - - Loại khác
87044221 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87044222 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87044223 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87044224 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87044225 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87044229 - - - - - Loại khác
87044231 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87044239 - - - - - Loại khác
87044241 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87044242 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87044243 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87044245 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87044246 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
87044247 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
87044251 - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
87044259 - - - - - - Loại khác
87044311 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87044319 - - - - - Loại khác
87044321 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87044322 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87044323 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87044324 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87044325 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87044329 - - - - - Loại khác
87044351 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87044359 - - - - - Loại khác
87044361 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87044362 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87044363 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87044364 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87044365 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87044369 - - - - - Loại khác
87044371 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87044379 - - - - - Loại khác
87044381 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87044386 - - - - - Ô tô tự đổ
87044389 - - - - - Loại khác
87045111 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045119 - - - - Loại khác
87045121 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045122 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87045123 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87045124 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87045125 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87045126 - - - - Ô tô pick-up (1)
87045127 - - - - Xe ba bánh (SEN)
87045129 - - - - Loại khác
87045211 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045219 - - - - - Loại khác
87045221 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045222 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87045223 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87045224 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87045225 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87045229 - - - - - Loại khác
87045231 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045239 - - - - - Loại khác
87045241 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045242 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87045243 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87045244 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87045245 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87045248 - - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
87045249 - - - - - Loại khác
87045251 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045259 - - - - - Loại khác
87045261 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045262 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87045263 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87045264 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87045265 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87045269 - - - - - Loại khác
87045272 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045279 - - - - - Loại khác
87045281 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045282 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87045283 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87045284 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87045285 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87045286 - - - - - Ô tô tự đổ
87045289 - - - - - Loại khác
87045291 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045292 - - - - - Loại khác
87045293 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045294 - - - - - Ô tô tự đổ
87045299 - - - - - Loại khác
87046011 - - - Ô tô pick-up (1)
87046012 - - - Xe ba bánh (SEN)
87046019 - - - Loại khác
87046021 - - - Ô tô pick-up (1)
87046022 - - - Xe ba bánh (SEN)
87046029 - - - Loại khác
87046091 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
87046092 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
87046093 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn
87046094 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
87049010 - - Dạng CKD (SEN)
87049091 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn
87049092 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
87049093 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
87049094 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn
87049095 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
87051000 - Xe cần cẩu
87052000 - Xe cần trục khoan
87053000 - Xe chữa cháy
87054000 - Xe trộn bê tông
87059050 - - Xe làm sạch đường; xe hút bùn, bể phốt; xe y tế lưu động; xe phun tưới các loại
87059060 - - Xe điều chế chất nổ di động (SEN)
87059090 - - Loại khác
87060011 - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc nhóm 87.01
87060019 - - Loại khác
87060021 - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
87060022 - - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn
87060023 - - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87060031 - - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự
87060032 - - Dùng cho ô tô cứu thương
87060033 - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
87060034 - - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết (SEN)
87060039 - - Loại khác
87060041 - - Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn
87060042 - - Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87060050 - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05
87071010 - - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự
87071020 - - Dùng cho ô tô cứu thương
87071030 - - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết
87071090 - - Loại khác
87079011 - - - Cabin lái dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.21, 8701.22, 8701.23, 8701.24 hoặc 8701.29
87079019 - - - Loại khác
87079021 - - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
87079029 - - - Loại khác
87079030 - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05
87079040 - - Cabin lái dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ
87079090 - - Loại khác
87081010 - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87081090 - - Loại khác
87082100 - - Dây đai an toàn
87082210 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87082220 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87082230 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.04 hoặc 87.05
87082911 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87082915 - - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87082916 - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87082917 - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10
87082918 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04
87082919 - - - - Loại khác
87082920 - - - Bộ phận của dây đai an toàn
87082992 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87082993 - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn
87082994 - - - - - Thanh chống nắp ca pô
87082995 - - - - - Loại khác
87082996 - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn
87082997 - - - - - Thanh chống nắp ca pô
87082998 - - - - - Loại khác
87082999 - - - - Loại khác
87083010 - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87083021 - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi
87083029 - - - Loại khác
87083030 - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04
87083090 - - Loại khác
87084011 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87084013 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
87084014 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87084019 - - - Loại khác
87084025 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87084026 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87084027 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
87084029 - - - Loại khác
87084091 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87084092 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87084099 - - - Loại khác
87085011 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87085013 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
87085015 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87085019 - - - Loại khác
87085025 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87085026 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87085027 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
87085029 - - - Loại khác
87085091 - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)
87085092 - - - - Loại khác
87085094 - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)
87085095 - - - - Loại khác
87085096 - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)
87085099 - - - - Loại khác
87087015 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87087016 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87087017 - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10
87087018 - - - - Loại khác
87087019 - - - Loại khác
87087021 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87087022 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87087023 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10)
87087029 - - - Loại khác
87087031 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87087032 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87087033 - - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
87087034 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04
87087039 - - - Loại khác
87087095 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87087096 - - - Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04
87087097 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87087099 - - - Loại khác
87088015 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87088016 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87088017 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05
87088019 - - - Loại khác
87088091 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87088092 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87088099 - - - Loại khác
87089115 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87089116 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87089117 - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10
87089118 - - - - - Loại khác
87089119 - - - - Loại khác
87089191 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87089193 - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87089194 - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10)
87089195 - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87089199 - - - - Loại khác
87089210 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87089220 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87089251 - - - - Ống xả và bộ giảm thanh
87089252 - - - - Bộ phận (SEN)
87089261 - - - - Ống xả và bộ giảm thanh
87089262 - - - - Bộ phận (SEN)
87089290 - - - Loại khác
87089350 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87089360 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87089370 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
87089390 - - - Loại khác
87089411 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87089419 - - - - Loại khác
87089494 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87089495 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87089499 - - - - Loại khác
87089510 - - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng
87089590 - - - Bộ phận
87089911 - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ
87089919 - - - - Loại khác
87089921 - - - - - Thùng nhiên liệu
87089924 - - - - - Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu (SEN)
87089925 - - - - - Các bộ phận khác (SEN)
87089930 - - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn)
87089940 - - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc quy và khung của nó
87089950 - - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt (SEN)
87089961 - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02
87089962 - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87089963 - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04
87089970 - - - - Khung giá đỡ động cơ
87089980 - - - - Loại khác
87089991 - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ
87089999 - - - - Loại khác
87091100 - - Loại chạy điện
87091900 - - Loại khác
87099000 - Các bộ phận
87100000 Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe này
87111012 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
87111014 - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN)
87111015 - - - Xe mô tô và xe scooter khác
87111019 - - - Loại khác
87111092 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
87111094 - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN)
87111095 - - - Xe mô tô và xe scooter khác
87111099 - - - Loại khác
87112011 - - - Xe mô tô địa hình (SEN)
87112012 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
87112013 - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN)
87112014 - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc
87112015 - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc
87112016 - - - - Loại khác
87112019 - - - Loại khác
87112091 - - - Xe mô tô địa hình (SEN)
87112092 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
87112093 - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN)
87112094 - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc
87112095 - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc
87112096 - - - - Loại khác
87112099 - - - Loại khác
87113011 - - - Dạng CKD (SEN)
87113019 - - - Loại khác
87113030 - - Loại khác, dạng CKD (SEN)
87113090 - - Loại khác
87114011 - - - Dạng CKD (SEN)
87114019 - - - Loại khác (SEN)
87114020 - - Loại khác, dạng CKD (SEN)
87114090 - - Loại khác
87115020 - - Dạng CKD (SEN)
87115090 - - Loại khác
87116011 - - - Xe đạp
87116012 - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN)
87116013 - - - Xe mô tô khác
87116019 - - - Loại khác
87116092 - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN)
87116093 - - - Xe mô tô khác
87116094 - - - Xe đạp, có động cơ điện phụ trợ không quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/h
87116095 - - - Xe đạp khác
87116099 - - - Loại khác
87119040 - - Thùng xe có bánh (side-cars)
87119060 - - Loại khác, dạng CKD (SEN)
87119090 - - Loại khác
87120010 - Xe đạp đua
87120020 - Xe đạp được thiết kế dành cho trẻ em (SEN)
87120030 - Xe đạp khác
87120090 - Loại khác
87131000 - Loại không có cơ cấu đẩy cơ khí
87139000 - Loại khác
87141010 - - Yên xe
87141020 - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa
87141030 - - Khung và càng xe kể cả càng xe cơ cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúng
87141040 - - Bánh răng (gearing), hộp số, bộ ly hợp và các thiết bị truyền động khác và bộ phận của chúng
87141050 - - Vành bánh xe
87141060 - - Phanh và bộ phận của chúng
87141070 - - Giảm thanh (muffers) và các bộ phận của chúng
87141090 - - Loại khác
87142011 - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm
87142012 - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm
87142019 - - - Loại khác
87142090 - - Loại khác
87149110 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)
87149191 - - - - Bộ phận của càng xe đạp
87149199 - - - - Loại khác
87149210 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)
87149290 - - - Loại khác
87149310 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)
87149390 - - - Loại khác
87149410 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)
87149490 - - - Loại khác
87149510 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)
87149590 - - - Loại khác
87149610 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)
87149690 - - - Loại khác
87149911 - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN)
87149912 - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN)
87149991 - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN)
87149993 - - - - Ốc bắt đầu nan hoa
87149994 - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN)
87150000 Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng
87161000 - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại
87162000 - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp
87163100 - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc
87163940 - - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệp
87163991 - - - - Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn
87163999 - - - - Loại khác
87164000 - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác
87168010 - - Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hoặc phân xưởng, trừ xe cút kít
87168020 - - Xe cút kít
87168090 - - Loại khác
87169013 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.20
87169019 - - - Loại khác
87169021 - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm
87169022 - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm
87169023 - - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.10
87169024 - - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.20
87169094 - - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa
87169095 - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm
87169096 - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm
87169099 - - - Loại khác
88010000 Khí cầu và khinh khí cầu điều khiển được; tàu lượn, tàu lượn treo và các phương tiện bay khác không dùng động cơ
88021100 - - Trọng lượng không tải không quá 2.000 kg
88021200 - - Trọng lượng không tải trên 2.000 kg
88022010 - - Máy bay
88022090 - - Loại khác
88023010 - - Máy bay
88023090 - - Loại khác
88024010 - - Máy bay
88024090 - - Loại khác
88026000 - Tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quỹ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ
88040010 - Dù xoay và bộ phận của chúng
88040090 - Loại khác
88051000 - Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay và các bộ phận của chúng; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiết bị tương tự và các bộ phận của chúng
88052100 - - Thiết bị mô phỏng tập trận trên không và các bộ phận của chúng
88052910 - - - Thiết bị huấn luyện bay mặt đất
88052990 - - - Loại khác
88061000 - Được thiết kế để vận chuyển hành khách
88062100 - - Trọng lượng cất cánh tối đa không quá 250 g
88062200 - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 250 g nhưng không quá 7 kg
88062300 - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 7 kg nhưng không quá 25 kg
88062400 - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 25 kg nhưng không quá 150 kg
88062900 - - Loại khác
88069100 - - Trọng lượng cất cánh tối đa không quá 250 g
88069200 - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 250 g nhưng không quá 7 kg
88069300 - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 7 kg nhưng không quá 25 kg
88069400 - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 25 kg nhưng không quá 150 kg
88069900 - - Loại khác
88071000 - Cánh quạt và rôto và các bộ phận của chúng
88072000 - Bộ càng- bánh và các bộ phận của chúng
88073000 - Các bộ phận khác của máy bay, trực thăng hoặc phương tiện bay không người lái
88079000 - Loại khác
89011010 - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26
89011020 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500
89011060 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000
89011070 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000
89011080 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000
89011090 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000
89012050 - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000
89012071 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 20.000
89012072 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 20.000 nhưng không quá 30.000
89012073 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 30.000 nhưng không quá 50.000
89012080 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000
89013050 - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000
89013070 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000
89013080 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000
89019011 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26
89019012 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500
89019014 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500
89019031 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26
89019032 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500
89019033 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000
89019034 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000
89019035 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000
89019036 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000
89019037 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000
89020031 - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26
89020032 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40
89020033 - - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101
89020034 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250
89020035 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000
89020036 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000
89020037 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000
89020041 - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26
89020042 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40
89020043 - - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101
89020044 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250
89020045 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000
89020046 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000
89020047 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000
89031100 - - Được trang bị hoặc thiết kế để lắp với động cơ, trọng lượng không tải (tịnh) (không bao gồm động cơ) không quá 100 kg
89031200 - - Không được thiết kế để sử dụng với động cơ và trọng lượng không tải (tịnh) không quá 100 kg
89031900 - - Loại khác
89032100 - - Có chiều dài không quá 7,5 m
89032200 - - Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 m
89032300 - - Có chiều dài trên 24 m
89033100 - - Có chiều dài không quá 7,5 m
89033200 - - Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 m
89033300 - - Có chiều dài trên 24 m
89039300 - - Có chiều dài không quá 7,5 m
89039900 - - Loại khác
89040010 - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26
89040032 - - Công suất không quá 1.200 hp
89040033 - - Công suất trên 1.200 hp nhưng không quá 3.200 hp
89040034 - - Công suất trên 3.200 hp nhưng không quá 4.000 hp
89040035 - - Công suất trên 4.000 hp
89051000 - Tàu hút nạo vét (tàu cuốc)
89052000 - Dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm
89059010 - - Ụ nổi sửa chữa tàu
89059090 - - Loại khác
89061000 - Tàu chiến
89069010 - - Có lượng giãn nước không quá 30 tấn
89069020 - - Có lượng giãn nước trên 30 tấn nhưng không quá 300 tấn
89069090 - - Loại khác
89071000 - Bè mảng có thể bơm hơi
89079010 - - Các loại phao nổi (buoys)
89079090 - - Loại khác
89080000 Tàu thuyền và kết cấu nổi khác để phá dỡ
90011010 - - Sử dụng cho viễn thông và cho ngành điện khác
90011090 - - Loại khác
90012000 - Vật liệu phân cực dạng tấm và lá
90013000 - Thấu kính áp tròng
90014000 - Thấu kính thủy tinh làm kính đeo mắt
90015000 - Thấu kính bằng vật liệu khác làm kính đeo mắt
90019010 - - Sử dụng cho máy ảnh hoặc máy quay phim hoặc máy chiếu
90019090 - - Loại khác
90021100 - - Dùng cho camera, máy chiếu hoặc máy phóng to hoặc máy thu nhỏ ảnh
90021900 - - Loại khác
90022010 - - Dùng cho máy chiếu phim
90022020 - - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác
90022090 - - Loại khác
90029020 - - Dùng cho máy chiếu phim
90029030 - - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác
90029090 - - Loại khác
90031100 - - Bằng plastic
90031900 - - Bằng vật liệu khác
90039000 - Các bộ phận
90041000 - Kính râm
90049010 - - Kính thuốc
90049050 - - Kính bảo hộ
90049090 - - Loại khác
90051000 - Ống nhòm loại hai mắt
90058010 - - Dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến
90058090 - - Loại khác
90059010 - - Dùng cho dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến
90059090 - - Loại khác
90063000 - Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành pháp y hoặc khoa học hình sự
90064000 - Máy chụp lấy ảnh ngay
90065310 - - - Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR))
90065390 - - - Loại khác
90065911 - - - - Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR))
90065919 - - - - Loại khác
90065921 - - - - Máy vẽ ảnh laser
90065929 - - - - Loại khác
90065930 - - - Loại khác, máy vẽ ảnh laser hoặc máy tạo dựng ảnh với bộ xử lý ảnh mành
90065990 - - - Loại khác
90066100 - - Thiết bị đèn flash loại dùng đèn phóng điện ("điện tử")
90066900 - - Loại khác
90069110 - - - Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phân nhóm 9006.59.21
90069140 - - - Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.40 hoặc 9006.53
90069150 - - - Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.59.11 hoặc 9006.59.19
90069190 - - - Loại khác
90069910 - - - Sử dụng cho thiết bị đèn chớp máy ảnh
90069990 - - - Loại khác
90071000 - Máy quay phim
90072010 - - Dùng cho phim khổ rộng dưới 16 mm
90072090 - - Loại khác
90079100 - - Dùng cho máy quay phim
90079200 - - Dùng cho máy chiếu phim
90085010 - - Máy đọc vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác, có hoặc không có khả năng sao chép
90085090 - - Loại khác
90089020 - - Của máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim)
90089090 - - Loại khác
90101000 - Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh (kể cả điện ảnh) dạng cuộn hoặc dùng cho việc phơi sáng tự động các phim đã tráng lên các cuộn giấy ảnh
90105010 - - Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in
90105020 - - Thiết bị biên tập và ghi tựa đề điện ảnh; thiết bị đọc X quang; máy chụp quang sử dụng cho quá trình tách màu ra phim; máy plate maker tự động
90105090 - - Loại khác
90106010 - - Của loại từ 300 inch trở lên
90106090 - - Loại khác
90109020 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9010.10.00
90109030 - - Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in
90109090 - - Loại khác
90111000 - Kính hiển vi soi nổi
90112000 - Kính hiển vi khác để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu
90118000 - Các loại kính hiển vi khác
90119000 - Bộ phận và phụ kiện
90121000 - Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạ
90129000 - Bộ phận và phụ kiện
90131010 - - Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng
90131020 - - Kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI
90132000 - Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser
90138010 - - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp
90138090 - - Loại khác
90139010 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.20.00
90139060 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.80.10
90139070 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.10.10
90139090 - - Loại khác
90141000 - La bàn xác định phương hướng
90142000 - Thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn)
90148011 - - - Máy dò siêu âm (Sonar) hoặc máy đo sâu hồi âm
90148019 - - - Loại khác
90148090 - - Loại khác
90149010 - - Của thiết bị và dụng cụ, dùng trên tàu thuyền, hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động
90149090 - - Loại khác
90151010 - - Dùng trong việc chụp ảnh hoặc quay phim
90151090 - - Loại khác
90152000 - Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc -tacheometers)
90153000 - Dụng cụ đo cân bằng (levels)
90154000 - Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh
90158010 - - Thiết bị quan trắc sóng vô tuyến và gió điện từ
90158090 - - Loại khác
90159000 - Bộ phận và phụ kiện
90160000 Cân với độ nhậy 5cg (50mg) hoặc chính xác hơn, có hoặc không có quả cân
90171010 - - Máy vẽ (Plotters)
90171090 - - Loại khác
90172010 - - Thước
90172040 - - Máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in
90172050 - - Máy vẽ khác
90172090 - - Loại khác
90173000 - Thước micromet, thước cặp và dụng cụ đo có thể điều chỉnh được
90178000 - Các dụng cụ khác
90179030 - - Bộ phận và phụ kiện của máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in
90179040 - - Bộ phận và phụ kiện, kể cả mạch in đã lắp ráp, của máy vẽ khác
90179090 - - Loại khác
90181100 - - Thiết bị điện tim
90181200 - - Thiết bị siêu âm
90181300 - - Thiết bị chụp cộng hưởng từ
90181400 - - Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy
90181900 - - Loại khác
90182000 - Thiết bị tia cực tím hoặc tia hồng ngoại
90183110 - - - Bơm tiêm dùng một lần
90183190 - - - Loại khác
90183200 - - Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương
90183910 - - - Ống thông
90183990 - - - Loại khác
90184100 - - Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác
90184900 - - Loại khác
90185000 - Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác
90189010 - - Đèn sợi quang loại dùng đeo trên đầu, được thiết kế dùng trong y học(SEN)
90189020 - - Bộ theo dõi tĩnh mạch
90189031 - - - Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật điện tử hoặc y học điện tử
90189039 - - - Loại khác
90189090 - - Loại khác
90191010 - - Hoạt động bằng điện
90191090 - - Loại khác
90192010 - - Máy trợ thở xâm lấn (SEN)
90192020 - - Máy trợ thở khác
90192090 - - Loại khác
90200010 - Mặt nạ khuôn mặt (full face) chống hóa học, sinh học, phóng xạ và hạt nhân (CBRN)
90200090 - Loại khác
90211010 - - Bằng sắt hoặc thép
90211090 - - Loại khác
90212100 - - Răng giả
90212910 - - - Bằng sắt hoặc thép
90212920 - - - Bằng titan
90212990 - - - Loại khác
90213100 - - Khớp giả
90213900 - - Loại khác
90214000 - Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiện
90215000 - Thiết bị điều hòa nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và phụ kiện
90219000 - Loại khác
90221200 - - Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính
90221300 - - Loại khác, sử dụng trong nha khoa
90221400 - - Loại khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú y
90221910 - - - Thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in/tấm dây in
90221990 - - - Loại khác
90222100 - - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y
90222900 - - Dùng cho các mục đích khác
90223000 - Ống phát tia X
90229010 - - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên mạch in đã lắp ráp
90229020 - - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị khác sử dụng tia X
90229090 - - Loại khác
90230000 Các dụng cụ, máy và mô hình, được thiết kế cho mục đích trưng bày (ví dụ, dùng trong giáo dục hoặc triển lãm), không sử dụng được cho các mục đích khác
90241010 - - Hoạt động bằng điện
90241020 - - Không hoạt động bằng điện
90248010 - - Hoạt động bằng điện
90248020 - - Không hoạt động bằng điện
90249000 - Bộ phận và phụ kiện
90251100 - - Chứa chất lỏng, để đọc trực tiếp
90251911 - - - - Máy đo nhiệt độ dùng cho xe có động cơ
90251919 - - - - Loại khác
90251920 - - - Không hoạt động bằng điện
90258000 - Dụng cụ khác
90259000 - Bộ phận và phụ kiện
90261050 - - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ
90261090 - - Loại khác
90262050 - - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ
90262090 - - Loại khác
90268000 - Thiết bị hoặc dụng cụ khác
90269000 - Bộ phận và phụ kiện
90271000 - Thiết bị phân tích khí hoặc khói
90272000 - Máy sắc ký và điện di
90273000 - Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại)
90275000 - Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại)
90278100 - - Khối phổ kế
90278910 - - - Lộ sáng kế
90278990 - - - Loại khác
90279000 - Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ kiện
90281010 - - Thiết bị đo khí loại lắp trên bình ga
90281090 - - Loại khác
90282020 - - Công tơ nước
90282090 - - Loại khác
90283010 - - Máy đếm ki-lô-oát giờ
90283090 - - Loại khác
90289010 - - Vỏ hoặc thân của công tơ nước
90289090 - - Loại khác
90291020 - - Máy đếm cây số để tính tiền taxi
90291090 - - Loại khác
90292010 - - Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ
90292020 - - Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ
90292090 - - Loại khác
90299010 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9029.10; của máy hoạt nghiệm thuộc phân nhóm 9029.20
90299020 - - Của đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc của phân nhóm 9029.20
90301000 - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion hóa
90302000 - Máy hiện sóng và máy ghi dao động
90303100 - - Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghi
90303200 - - Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi
90303310 - - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất của tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp
90303320 - - - Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng được thiết kế để cảnh báo dưới dạng hình ảnh và/hoặc dưới dạng âm thanh trong môi trường phóng tĩnh điện mà có thể làm hỏng mạch điện tử; dụng cụ kiểm tra thiết bị điều khiển tĩnh điện và thiết bị tĩnh điện nối đất/cố định
90303330 - - - Ampe kế và vôn kế dùng cho xe có động cơ
90303340 - - - Dụng cụ đo điện trở khác
90303390 - - - Loại khác
90303900 - - Loại khác, có gắn thiết bị ghi
90304000 - Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm)
90308210 - - - Máy kiểm tra vi mạch tích hợp
90308290 - - - Loại khác
90308410 - - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp
90308490 - - - Loại khác
90308910 - - - Dụng cụ và thiết bị, không kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp
90308990 - - - Loại khác
90309010 - - Bộ phận và phụ kiện (kể cả mạch in đã lắp ráp) của các hàng hóa thuộc phân nhóm 9030.40 hoặc 9030.82
90309030 - - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp
90309040 - - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp
90309090 - - Loại khác
90311000 - Máy đo để cân chỉnh các bộ phận cơ khí
90312000 - Bàn kiểm tra
90314100 - - Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp) hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp)
90314910 - - - Dụng cụ và thiết bị quang học để đo độ nhiễm bẩn bề mặt của các vi mạch bán dẫn
90314920 - - - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp
90314930 - - - Dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp
90314990 - - - Loại khác
90318010 - - Thiết bị kiểm tra cáp
90318090 - - Loại khác
90319030 - - Bộ phận và phụ kiện kể cả mạch in đã lắp ráp dùng cho các dụng cụ và thiết bị quang học để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mặt nạ, mặt nạ quang hoặc lưới ca rô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn; bộ phận và phụ kiện của các thiết bị đo độ nhiễm bẩn bề mặt của vi mạch bán dẫn
90319040 - - Của thiết bị quang học xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp
90319050 - - Của dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp
90319090 - - Loại khác
90321000 - Bộ ổn nhiệt
90322000 - Bộ điều chỉnh áp lực
90328100 - - Loại dùng thủy lực hoặc khí nén
90328910 - - - Dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh hoặc điều khiển tự động hệ thống đẩy, giữ thăng bằng hoặc xếp hàng hóa của tàu thuyền
90328920 - - - Dụng cụ và thiết bị tự động để điều chỉnh hoặc điều khiển dung dịch hóa chất hoặc điện hóa trong sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp
90328931 - - - - Bộ điều chỉnh điện áp tự động (ổn áp)
90328939 - - - - Loại khác
90328990 - - - Loại khác
90329010 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9032.89.10
90329020 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9032.89.20
90329090 - - Loại khác
90330000 Bộ phận và phụ kiện (chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nhóm khác thuộc Chương này) dùng cho máy, thiết bị, dụng cụ hoặc đồ dùng thuộc Chương 90
91011100 - - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học
91011900 - - Loại khác
91012100 - - Có bộ phận lên giây tự động
91012900 - - Loại khác
91019100 - - Hoạt động bằng điện
91019900 - - Loại khác
91021100 - - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học
91021200 - - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử
91021900 - - Loại khác
91022100 - - Có bộ phận lên giây tự động
91022900 - - Loại khác
91029100 - - Hoạt động bằng điện
91029900 - - Loại khác
91031000 - Hoạt động bằng điện
91039000 - Loại khác
91040010 - Dùng cho xe cộ
91040090 - Loại khác
91051100 - - Hoạt động bằng điện
91051900 - - Loại khác
91052100 - - Hoạt động bằng điện
91052900 - - Loại khác
91059110 - - - Đồng hồ hàng hải đo thời gian
91059190 - - - Loại khác
91059910 - - - Đồng hồ hàng hải đo thời gian
91059990 - - - Loại khác
91061000 - Thiết bị chấm công (time-registers), thiết bị ghi thời gian
91069010 - - Dụng cụ đo thời gian đậu xe
91069090 - - Loại khác
91070000 Thiết bị đóng ngắt định giờ (time switches) có máy đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian hoặc có động cơ đồng bộ
91081100 - - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học hoặc có một thiết bị được kết hợp với mặt hiển thị bằng cơ học
91081200 - - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử
91081900 - - Loại khác
91082000 - Có bộ phận lên giây tự động
91089000 - Loại khác
91091000 - Hoạt động bằng điện
91099000 - Loại khác
91101100 - - Máy đồng hồ đủ bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy)
91101200 - - Máy đồng hồ chưa đủ bộ, đã lắp ráp
91101900 - - Máy đồng hồ chưa đủ bộ, chưa lắp ráp
91109000 - Loại khác
91111000 - Vỏ đồng hồ bằng kim loại quý hoặc bằng kim loại dát phủ kim loại quý
91112000 - Vỏ đồng hồ bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạc
91118000 - Vỏ đồng hồ loại khác
91119000 - Các bộ phận
91122000 - Vỏ
91129000 - Các bộ phận
91131000 - Bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý
91132000 - Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ vàng hoặc bạc
91139000 - Loại khác
91143000 - Mặt số
91144000 - Mâm và trục
91149000 - Loại khác
92011000 - Đàn piano loại đứng
92012000 - Đại dương cầm (grand piano)
92019000 - Loại khác
92021000 - Loại sử dụng cần kéo
92029000 - Loại khác
92051000 - Các loại kèn đồng
92059010 - - Các loại đàn organ ống có phím; đàn đạp hơi (harmonium) và loại nhạc cụ có phím tương tự có bộ phận lưỡi gà không bằng kim loại
92059090 - - Loại khác
92060000 Nhạc cụ thuộc bộ gõ (ví dụ, trống, mộc cầm, chũm chọe, castanet, chuông gõ (maracas))
92071000 - Nhạc cụ có phím bấm, trừ accordion
92079000 - Loại khác
92081000 - Hộp nhạc
92089010 - - Dụng cụ tạo âm thanh để nhử mồi, tù và và các dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh
92089090 - - Loại khác
92093000 - Dây nhạc cụ
92099110 - - - Tấm đỡ đàn dây, đàn phím và khung kim loại của đàn piano loại đứng
92099190 - - - Loại khác
92099200 - - Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.02
92099400 - - Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.07
92099900 - - Loại khác
93011000 - Vũ khí pháo binh (ví dụ, súng, súng cối và súng moóc trê)
93012000 - Bệ phóng tên lửa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; ống phóng ngư lôi và các loại súng phóng tương tự
93019000 - Loại khác
93020000 Súng lục ổ quay và súng lục, trừ các loại thuộc nhóm 93.03 hoặc 93.04
93031000 - Súng cầm tay nạp đạn phía nòng
93032010 - - Súng shotgun săn (SEN)
93032090 - - Loại khác
93033010 - - Súng trường săn
93033090 - - Loại khác
93039010 - - Súng lục bắn pháo hiệu và các loại khác được thiết kế chỉ để phóng pháo hiệu có cỡ nòng từ 20 mm trở lên nhưng trừ cỡ 23 mm và 26,5 mm
93039090 - - Loại khác
93040010 - Súng hơi, hoạt động với áp suất dưới 7 kgf/cm2
93040090 - Loại khác
93051000 - Của súng lục ổ quay hoặc súng lục
93052000 - Của súng shotgun hoặc súng trường thuộc nhóm 93.03
93059110 - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN)
93059190 - - - Loại khác
93059911 - - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN)
93059919 - - - - Loại khác
93059991 - - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN)
93059999 - - - - Loại khác
93062100 - - Đạn cát tút (cartridge)
93062900 - - Loại khác
93063011 - - - Đạn cỡ .22
93063019 - - - Loại khác
93063020 - - Đạn dùng cho súng bắn đinh hoặc dụng cụ tương tự hoặc cho súng bắn gia súc giết mổ và các bộ phận của chúng
93063030 - - Dùng cho súng thể thao, súng săn hoặc súng bắn bia, súng trường và súng cacbin, trừ súng shotgun
93063091 - - - Đạn cỡ 22
93063099 - - - Loại khác
93069010 - - Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng
93069090 - - Loại khác
93070000 Kiếm, đoản kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng, vỏ và bao cho chúng
94011000 - Ghế dùng cho phương tiện bay
94012010 - - Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
94012090 - - Loại khác
94013100 - - Bằng gỗ
94013900 - - Loại khác
94014100 - - Bằng gỗ
94014900 - - Loại khác
94015200 - - Bằng tre
94015300 - - Bằng song, mây
94015900 - - Loại khác
94016100 - - Đã nhồi đệm
94016910 - - - Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN)
94016990 - - - Loại khác
94017100 - - Đã nhồi đệm
94017910 - - - Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN)
94017990 - - - Loại khác
94018000 - Ghế khác
94019100 - - Bằng gỗ
94019910 - - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.10.00
94019921 - - - - Miếng tựa đầu và tay vịn của ghế thuộc phân nhóm 9401.20.10
94019929 - - - - Loại khác
94019930 - - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.31.00 và 9401.39.00
94019991 - - - - Bằng plastic
94019999 - - - - Loại khác
94021010 - - Ghế nha khoa và các bộ phận của chúng
94021030 - - Ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng
94029011 - - - Ghế vệ sinh dành cho người bệnh (Commodes) (SEN)
94029012 - - - Bàn mổ, hoạt động bằng điện (SEN)
94029013 - - - Bàn mổ, không hoạt động bằng điện (SEN)
94029014 - - - Bàn khám (SEN)
94029015 - - - Giường bệnh (SEN)
94029019 - - - Loại khác
94029090 - - Loại khác
94031000 - Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng
94032010 - - Tủ hút hơi độc (SEN)
94032090 - - Loại khác
94033000 - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòng
94034000 - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong nhà bếp
94035000 - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong phòng ngủ
94036010 - - Tủ hút hơi độc (SEN)
94036090 - - Loại khác
94037010 - - Xe tập đi cho trẻ em
94037020 - - Tủ hút hơi độc (SEN)
94037090 - - Loại khác
94038200 - - Bằng tre
94038300 - - Bằng song, mây
94038910 - - - Tủ hút hơi độc (SEN)
94038990 - - - Loại khác
94039100 - - Bằng gỗ
94039910 - - - Của phân nhóm 9403.70.10
94039990 - - - Loại khác
94041000 - Khung đệm
94042110 - - - Bằng cao su xốp, đã hoặc chưa bọc
94042120 - - - Bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc
94042910 - - - Đệm lò xo
94042920 - - - Loại khác, làm nóng/làm mát (SEN)
94042990 - - - Loại khác
94043000 - Túi ngủ
94044000 - Chăn quilt, chăn phủ giường (bedspreads), chăn nhồi lông và chăn nhồi bông (comforters)
94049000 - Loại khác
94051110 - - - Đèn cho phòng mổ
94051191 - - - - Đèn rọi
94051199 - - - - Loại khác
94051910 - - - Đèn cho phòng mổ
94051991 - - - - Đèn rọi
94051992 - - - - Đèn gắn bóng đèn huỳnh quang
94051999 - - - - Loại khác
94052110 - - - Đèn cho phòng mổ
94052190 - - - Loại khác
94052910 - - - Đèn cho phòng mổ
94052990 - - - Loại khác
94053100 - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)
94053900 - - Loại khác
94054110 - - - Đèn pha
94054120 - - - Đèn rọi khác
94054130 - - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản
94054140 - - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn; loại chiếu sáng bên ngoài khác
94054190 - - - Loại khác
94054210 - - - Đèn pha
94054220 - - - Đèn rọi khác
94054230 - - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản
94054240 - - - Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16
94054250 - - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn
94054260 - - - Loại chiếu sáng bên ngoài khác
94054290 - - - Loại khác
94054910 - - - Đèn pha
94054920 - - - Đèn rọi khác
94054930 - - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản
94054940 - - - Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16
94054950 - - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn
94054960 - - - Loại chiếu sáng bên ngoài khác
94054990 - - - Loại khác
94055011 - - - Bằng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo
94055019 - - - Loại khác
94055040 - - Đèn bão
94055050 - - Đèn thợ mỏ và đèn thợ khai thác đá
94055090 - - Loại khác
94056110 - - - Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ
94056190 - - - Loại khác
94056910 - - - Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ
94056990 - - - Loại khác
94059110 - - - Dùng cho đèn phòng mổ
94059120 - - - Dùng cho đèn rọi
94059140 - - - Chao đèn hình cầu hoặc thông phong đèn
94059150 - - - Dùng cho đèn pha
94059190 - - - Loại khác
94059210 - - - Dùng cho đèn phòng mổ
94059220 - - - Dùng cho đèn rọi
94059230 - - - Dùng cho đèn pha
94059290 - - - Loại khác
94059910 - - - Chụp đèn bằng vật liệu dệt
94059920 - - - Chụp đèn bằng vật liệu khác
94059930 - - - Của đèn thuộc phân nhóm 9405.50.11 hoặc 9405.50.19
94059940 - - - Dùng cho đèn pha hoặc đèn rọi
94059950 - - - Loại khác, bằng gốm, sứ hoặc kim loại
94059990 - - - Loại khác
94061010 - - Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt
94061090 - - Loại khác
94062010 - - Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt
94062090 - - Loại khác
94069011 - - - Bằng sắt hoặc bằng thép
94069012 - - - Bằng plastic
94069019 - - - Loại khác
94069020 - - Loại khác, bằng plastic hoặc bằng nhôm
94069030 - - Loại khác, bằng sắt hoặc thép
94069040 - - Loại khác, bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo
94069090 - - Loại khác
95030010 - Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bê
95030021 - - Búp bê, có hoặc không có trang phục
95030022 - - - Quần áo và phụ kiện quần áo; giầy và mũ
95030029 - - - Loại khác
95030030 - Xe điện, kể cả đường ray, đèn hiệu và các phụ kiện khác của chúng
95030040 - Các mô hình thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mô hình giải trí tương tự, có hoặc không vận hành
95030050 - Đồ chơi và bộ đồ chơi xây dựng khác, bằng mọi loại vật liệu trừ plastic
95030060 - Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người
95030070 - Các loại đồ chơi đố trí (puzzles)
95030080 - Thiết bị giáo dục điện tử tương tác cầm tay được thiết kế chủ yếu cho trẻ em (SEN)
95030091 - - Đồ chơi, xếp khối hoặc cắt rời hình chữ số, chữ cái hoặc hình con vật; bộ xếp chữ; bộ đồ chơi tạo chữ và tập nói; bộ đồ chơi in hình; bộ đồ chơi đếm (abaci); máy may đồ chơi; máy chữ đồ chơi
95030092 - - Dây nhảy
95030093 - - Hòn bi
95030094 - - Các đồ chơi khác, bằng cao su
95030099 - - Loại khác
95042020 - - Bàn bi-a các loại
95042030 - - Phấn xoa đầu gậy bi-a
95042090 - - Loại khác
95043030 - - Trò chơi may rủi ngẫu nhiên với giải thưởng nhận ngay bằng tiền mặt; các bộ phận và phụ kiện của chúng
95043040 - - Máy trò chơi bắn bi (pintables) hoặc các máy trò chơi tự động (có khe nhét xèng hoặc xu) khác
95043050 - - Loại khác, bộ phận bằng gỗ, giấy hoặc plastic
95043090 - - Loại khác
95044000 - Bộ bài
95045010 - - Loại sử dụng với một bộ thu truyền hình
95045090 - - Loại khác
95049010 - - Các loại đồ phụ trợ để chơi bowling
95049021 - - - Bằng gỗ, giấy hoặc plastic
95049029 - - - Loại khác
95049032 - - - Bàn thiết kế để chơi bạc bằng gỗ hoặc plastic
95049033 - - - Loại bàn khác thiết kế để chơi bạc
95049034 - - - Quân bài Mạt chược bằng gỗ, giấy hoặc plastic
95049035 - - - Quân bài Mạt chược khác
95049036 - - - Loại khác, bằng gỗ, giấy hoặc plastic
95049039 - - - Loại khác
95049092 - - - - Bằng gỗ hoặc bằng plastic
95049093 - - - - Loại khác
95049095 - - - - Bằng gỗ, giấy hoặc plastic
95049099 - - - - Loại khác
95051000 - Đồ dùng trong lễ Nô-en
95059000 - Loại khác
95061100 - - Ván trượt tuyết
95061200 - - Dây buộc ván trượt
95061900 - - Loại khác
95062100 - - Ván buồm
95062900 - - Loại khác
95063100 - - Gậy, bộ gậy chơi gôn
95063200 - - Bóng
95063900 - - Loại khác
95064010 - - Bàn
95064090 - - Loại khác
95065100 - - Vợt tennis, đã hoặc chưa căng lưới
95065900 - - Loại khác
95066100 - - Bóng tennis
95066200 - - Bóng có thể bơm hơi
95066900 - - Loại khác
95067000 - Lưỡi giày trượt băng và lưỡi trượt có bánh xe, kể cả giày trượt có gắn lưỡi trượt
95069100 - - Các mặt hàng và thiết bị cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục hoặc điền kinh
95069910 - - - Cung (kể cả nỏ) và mũi tên
95069920 - - - Lưới (*), đệm bảo vệ ống chân và tấm ốp bảo vệ ống chân
95069930 - - - Quả cầu lông
95069990 - - - Loại khác
95071000 - Cần câu
95072000 - Lưỡi câu, có hoặc không có dây cước
95073000 - Bộ cuộn dây câu
95079000 - Loại khác
95081000 - Rạp xiếc lưu động và bầy thú xiếc lưu động
95082100 - - Tàu lượn siêu tốc
95082200 - - Đu quay, đánh đu và vòng quay ngựa gỗ
95082300 - - Trò chơi xe đụng
95082400 - - Thiết bị mô phỏng chuyển động và rạp mô phỏng chuyển động
95082500 - - Cầu trượt nước
95082600 - - Trò chơi công viên nước
95082900 - - Loại khác
95083000 - Trò chơi hội chợ
95084000 - Rạp lưu động
96011010 - - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí
96011090 - - Loại khác
96019011 - - - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí
96019012 - - - Nhân nuôi cấy ngọc trai (SEN)
96019019 - - - Loại khác
96019021 - - - Đồ trang trí
96019029 - - - Loại khác
96019091 - - - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí
96019099 - - - Loại khác
96020010 - Vỏ viên nhộng bằng gelatin dùng cho dược phẩm
96020020 - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí
96020090 - Loại khác
96031010 - - Bàn chải
96031020 - - Chổi
96032100 - - Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ
96032900 - - Loại khác
96033000 - Bút lông vẽ, bút lông để viết và bút lông tương tự dùng cho việc trang điểm
96034000 - Chổi quét sơn, chổi quét keo, chổi quét vecni hoặc các loại chổi tương tự (trừ các loại bút lông thuộc phân nhóm 9603.30); miếng thấm và con lăn để quét sơn hoặc vẽ
96035000 - Các loại bàn chải khác là các bộ phận của máy móc, dụng cụ hoặc xe
96039010 - - Túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải
96039020 - - Dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ
96039040 - - Bàn chải khác
96039090 - - Loại khác
96040010 - Bằng kim loại
96040090 - Loại khác
96050000 Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giày dép hoặc quần áo
96061010 - - Bằng plastic
96061090 - - Loại khác
96062100 - - Bằng plastic, không bọc vật liệu dệt
96062200 - - Bằng kim loại cơ bản, không bọc vật liệu dệt
96062900 - - Loại khác
96063010 - - Bằng plastic
96063090 - - Loại khác
96071100 - - Có răng bằng kim loại cơ bản
96071900 - - Loại khác
96072000 - Bộ phận
96081010 - - Có thân chủ yếu bằng plastic
96081090 - - Loại khác
96082000 - Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu
96083020 - - Bút máy
96083090 - - Loại khác
96084000 - Bút chì bấm hoặc bút chì đẩy
96085000 - Bộ vật phẩm có từ hai mặt hàng trở lên thuộc các phân nhóm trên
96086010 - - Bằng plastic
96086090 - - Loại khác
96089110 - - - Bằng vàng hoặc mạ vàng
96089190 - - - Loại khác
96089910 - - - Bút viết giấy nhân bản
96089991 - - - - Bộ phận của bút bi, bằng plastic
96089999 - - - - Loại khác
96091010 - - Bút chì đen
96091090 - - Loại khác
96092000 - Ruột chì, đen hoặc màu
96099010 - - Bút chì bằng đá phiến (slate) dùng trong trường học
96099030 - - Bút chì và bút màu khác trừ loại thuộc phân nhóm 9609.10
96099091 - - - Phấn vẽ hoặc phấn viết
96099099 - - - Loại khác
96100010 - Bảng đá phiến (slate) dùng trong trường học
96100090 - Loại khác
96110000 Con dấu ngày, con dấu niêm phong hoặc con dấu đánh số, và loại tương tự (kể cả dụng cụ để in hoặc dập nổi nhãn hiệu), được thiết kế để sử dụng thủ công; con dấu đóng để sử dụng thủ công và các bộ in bằng tay kèm theo các con dấu đó
96121010 - - Bằng vật liệu dệt
96121090 - - Loại khác
96122000 - Tấm mực dấu
96131010 - - Bằng plastic
96131090 - - Loại khác
96132010 - - Bằng plastic
96132090 - - Loại khác
96138010 - - Bật lửa áp điện dùng cho lò và bếp
96138020 - - Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật lửa để bàn, bằng plastic
96138030 - - Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật lửa để bàn, trừ loại bằng plastic
96138090 - - Loại khác
96139010 - - Ống chứa hoặc bộ phận chứa khác có thể nạp lại của bật lửa cơ khí, có chứa nhiên liệu lỏng hoặc khí hóa lỏng
96139090 - - Loại khác
96140010 - Gỗ hoặc rễ cây đã tạo dáng thô để làm tẩu thuốc
96140090 - Loại khác
96151120 - - - Bằng cao su cứng
96151130 - - - Bằng plastic
96151900 - - Loại khác
96159011 - - - Bằng nhôm
96159012 - - - Bằng sắt hoặc thép
96159013 - - - Bằng plastic
96159019 - - - Loại khác
96159021 - - - Bằng plastic
96159022 - - - Bằng sắt hoặc thép
96159023 - - - Bằng nhôm
96159029 - - - Loại khác
96159091 - - - Bằng nhôm
96159092 - - - Bằng sắt hoặc thép
96159093 - - - Bằng plastic
96159099 - - - Loại khác
96161010 - - Bình, lọ xịt nước hoa và bình, lọ xịt trang điểm tương tự
96161020 - - Các bộ phận gá lắp và đầu xịt
96162000 - Miếng và tấm để xoa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểm
96170010 - Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh
96170020 - Các bộ phận, trừ ruột thủy tinh
96180000 Ma-nơ-canh dùng trong ngành may và các mô hình cơ thể khác; mô hình tự động và các vật trưng bày cử động được khác dùng cho cửa hàng may mặc
96190011 - - Lõi thấm hút bằng vật liệu dệt
96190012 - - Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampons) từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo
96190013 - - Bỉm và miếng lót vệ sinh trẻ em từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo
96190014 - - Loại khác, từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo
96190019 - - Loại khác
96190092 - - Băng vệ sinh (miếng)
96190093 - - Loại khác, dệt kim hoặc móc
96190099 - - Loại khác
96200010 - Bằng plastic
96200020 - Bằng carbon và graphit
96200030 - Bằng sắt và thép
96200040 - Bằng nhôm
96200050 - Bằng gỗ
96200090 - Loại khác
97012100 - - Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu
97012200 - - Tranh khảm
97012900 - - Loại khác
97019100 - - Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu
97019200 - - Tranh khảm
97019900 - - Loại khác
97021000 - Có tuổi trên 100 năm
97029000 - Loại khác
97031000 - Có tuổi trên 100 năm
97039000 - Loại khác
97040000 Tem bưu chính hoặc tem thuế, dấu in cước thay tem bưu chính, phong bì có tem đóng dấu ngày phát hành đầu tiên, các ấn phẩm bưu chính (ấn phẩm có in sẵn tem), và các ấn phẩm tương tự, đã hoặc chưa sử dụng, trừ loại thuộc nhóm 49.07
97051000 - Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại khảo cổ, dân tộc học hoặc sử học
97052100 - - Tiêu bản người và các bộ phận của chúng
97052200 - - Các loài đã tuyệt chủng hoặc có nguy cơ tuyệt chủng và các bộ phận của chúng
97052900 - - Loại khác
97053100 - - Có tuổi trên 100 năm
97053900 - - Loại khác
97061000 - Có tuổi trên 250 năm
97069000 - Loại khác
98041500 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)
98041600 - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)
98041711 - - - - Đã bỏ đầu
98041719 - - - - Loại khác
98041721 - - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi
98041722 - - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi
98041729 - - - - Loại khác
98041730 - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
98041790 - - - Loại khác
98041900 - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
98042811 - - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước
98042819 - - - - Loại khác
98042890 - - - Loại khác
98050000 Quả và hạt có dầu để làm giống.
98080010 - - Vải canvas đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với nylon hoặc các polyamit khác
98080090 - - Loại khác
98100010 - Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng, có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm để sản xuất tanh lốp xe
98100090 - Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe
98110010 - Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng
98110090 - Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng
98120010 - Đã lắp ráp hoàn chỉnh
98120090 - Loại khác, dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10
98160000 Khung đèn thợ mỏ hoặc thợ khai thác đá; bộ phận khác dùng cho đèn thợ mỏ, đèn mổ.
98172000 - Khoan búa cầm tay phòng nổ dùng trong hầm lò
98173010 - - Biến áp thích ứng
98173090 - - Loại khác
98181110 - - Nắp chụp cách điện
98181190 - - Loại khác
98181211 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng
98181219 - - - Loại khác
98181291 - - - Chiều dày từ 5 mm trở xuống
98181299 - - - Loại khác
98181310 - - Vít cho kim loại
98181390 - - Chốt hãm và chốt định vị
98181410 - - Lò xo lá và các lá lò xo
98181490 - - Lò xo cuộn
98181500 - Thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hoà), không sử dụng năng lượng điện, có lắp quạt chạy bằng mô tơ hoặc quạt gió, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
98181600 - Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép, trừ loại bằng gang đúc không dẻo
98181700 - Cơ cấu đóng cửa tự động
98181910 - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
98181920 - - Thân động cơ (cylinder block)
98181930 - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
98181940 - - Ống xi lanh khác
98181950 - - Quy lát và nắp quy lát
98181960 - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên nhưng không quá 155 mm
98181970 - - Piston khác
98181990 - - Loại khác
98182010 - - Bơm nước bằng tay
98182021 - - Loại ly tâm
98182029 - - Loại khác, trừ loại chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay
98182031 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200mm
98182039 - - - Loại khác
98182090 - Bộ phận của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.11 và 8413.70.19
98182110 - - Máy thổi khí
98182121 - - - Có lưới bảo vệ
98182129 - - - Loại khác
98182211 - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
98182219 - - - Loại khác
98182220 - - Máy điều hoà không khí, loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh, sử dụng cho xe chạy trên đường ray, có công suất làm mát trên 26,38 kW
98182231 - - - Của máy có công suất làm lạnh trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW, có tốc độ dòng khí đi qua mối dàn bay hơi không quá 67,96 m3/phút
98182239 - - - Của máy có công suất làm lạnh trên 52,75 kW, có tốc độ dòng khí đi qua mối dàn bay hơi không quá 67,96 m3/phút
98182300 - Thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh khác, trừ: thiết bị làm lạnh đồ uống, nước uống, thiết bị làm lạnh nước có công suất trên 21,10 kW và thiết bị sản xuất đá vảy
98182410 - - - Hoạt động bằng điện
98182490 - - - Không hoạt động bằng điện
98182500 - Máy xử lý dữ liệu tự động khác, trừ máy tính cá nhân, máy tính xách tay
98182610 - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
98182690 - - Loại khác, trừ loại bằng đồng hoặc hợp kim đồng với đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống
98182700 - Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn
98182800 - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên khác
98182900 - Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp khác, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn
98183000 - Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại
98183100 - Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện, công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA
98183200 - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober), dùng cho điện áp không quá 1.000 V
98183300 - Chổi than
98190000 Vật tư, thiết bị nhập khẩu để sản xuất sản phẩm cơ khí trọng điểm.
98200000 Các phụ tùng và vật tư dùng cho máy bay.
98213014 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
98213015 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
98213025 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
98213026 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
98213035 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
98213036 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
98213094 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
98221000 - Xe nâng, xe xúc lật
98222000 - Máy ép thủy lực
98223000 - Máy cắt
98224000 - Thiết bị chưng áp
98225000 - Máy dỡ gạch
98229000 - Bột nhôm (hàm lượng Al>85%)
98230000 Xe thiết kế chở tiền.
98250000 Chất làm đầy da; Kem hỗ trợ chức năng bảo vệ da, gel làm giảm sẹo.
98260000 Vải mành nylon 1680 D/2 và 1890 D/2.
98271010 - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống
98271090 - - - Loại khác
98279010 - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống
98279090 - - - Loại khác
98280000 Ống chống bằng thép hàn có đầu nối đi kèm, đường kính từ 20 inch đến 36 inch, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí.
98291000 - Hàn, bằng thép không gỉ
98292000 - Loại khác
98300000 Dây đồng có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm nhưng không quá 8mm.
98321000 - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel)
98329000 - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện
98330000 Bộ quầy tủ để làm thủ tục tại sân bay, nhà ga.
98341100 - Bàn phím làm bằng cao su, khắc lase, phủ PU, nhiệt độ chịu đựng 150 độ C
98341210 - - Ốc vít bằng thép, INOX 304, ren tiêu chuẩn 1, mạ chống rỉ, đường kính dưới 1.4 mm
98341290 - - Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm
98341300 - Thiếc hàn dạng thanh, không chì, phù hợp với tiêu chuẩn RoHS
98341400 - Thiếc hàn dạng dây, không chì, có lõi bằng chất dễ chảy, đường kính nhỏ hơn hoặc bằng 1.2 mm, phù hợp với tiêu chuẩn RoHS
98341500 - Môtơ rung cho điện thoại, đường kính ≤ 30mm, công suất ≤ 0.5 W
98341600 - Mô tơ, công suất không quá 5 W
98341700 - Cuộn biến áp dùng cho các thiết bị điện tử, viễn thông, công suất danh định nhỏ hơn 0,1 kVA
98341800 - Pin lithium dày ≤ 7 mm, dài ≤ 100 mm, rộng ≤ 100 mm
98341900 - Màn hiển thị tinh thể có kích thước ≤ 7 inch
98342000 - Đầu kết nối USB mini, sử dụng cho nạp pin và truyền dữ liệu từ điện thoại đến máy tính PC
98342100 - Cầu chì dùng cho các thiết bị điện tử, có giới hạn dòng danh định không quá 1,5 A
98342200 - Rơ le bán dẫn/Rơle điện từ có điện áp không quá 28 V
98342300 - Đầu cắm tín hiệu hình, tiếng, đầu cắm đèn chân không dùng cho máy thu hình, có dòng điện nhỏ hơn hoặc bằng 1,5 A
98342400 - Giắc cắm, đầu nối cổng nối USB, giắc mạng để nối dây dẫn tín hiệu
98342500 - Dây nguồn điện bọc nhựa có đầu nối, có đường kính lõi nhỏ hơn hoặc bằng 5 mm
98342600 - Cáp nối truyền dữ liệu dạng dẹt từ 2 sợi trở lên
98342700 - Cáp dùng cho máy thông tin
98342800 - Biến áp nguồn, biến áp tín hiệu, biến áp cao áp để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm
98342900 - Pin và bộ pin bằng liti để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm
98343000 - Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm
98343100 - Bàn điều khiển camera
98343200 - Cáp nguồn đã gắn đấu nối cho mạch điện tử 220 V, bọc plastic
98343300 - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten
98343400 - Micro
98343500 - Tai nghe có hoặc không nối với một bộ micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa
98343600 - Bộ micro, loa kết hợp trừ của điện thoại di động hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác
98343700 - Đèn Flash
98343800 - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin
98343900 - Các sản phẩm bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin
98344000 - Dây bện tao, thừng và cáp dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin
98344100 - Các loại đầu nối, giắc nối có 1 đầu là các chân cắm được dùng để cắm trực tiếp lên tấm mạch in, 1 đầu là đầu chờ để tiếp nối với các dây dẫn tín hiệu, dùng cho dòng điện dưới 16A
98350000 Natri hydroxit dạng dung dịch nước có hàm lượng NaOH > 42%.
98361010 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
98361090 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
98362010 - - - - Ô tô đông lạnh
98362020 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
98362030 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
98362040 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
98362050 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được
98362090 - - - - Loại khác
98363010 - - - - Ô tô đông lạnh
98363020 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
98363030 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
98363040 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
98363050 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được
98363060 - - - - Ô tô tự đổ
98363090 - - - - Loại khác
98364010 - - - - Ô tô đông lạnh
98364020 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
98364030 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
98364040 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
98364050 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được
98364090 - - - - Loại khác
98365010 - - - - Ô tô đông lạnh
98365020 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
98365030 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
98365040 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
98365050 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được
98365060 - - - - Ô tô tự đổ
98365090 - - - - Loại khác
98369000 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn
98370000 Hạt nhựa PolyPropylene dạng nguyên sinh.
98380000 Dầu diesel sinh học (B5, B10).
98391000 - Dạng thanh và cuộn, loại có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm
98392000 - Dạng thanh và cuộn, loại khác
98401100 - Lõi kim loại thép Metal segment (14x24) mm
98401200 - Vòng kim loại thép
98401300 - Vòng đệm bằng đồng dùng gắn vào sản phẩm cao su (10,13x0,8) mm
98401400 - Lõi nhôm lót trong mạ niken (85x38) mm dùng trong công nghiệp sản xuất chuỗi cách điện
98401500 - Keo dán adhesive chemlok 205
98401600 - Vòng đệm thép #304 dùng để gắn vào sản phẩm cao su
98401700 - Vòng đệm vênh bằng thép #304-S dùng để gắn vào sản phẩm cao su
98401800 -Vòng nhôm 3077 (Mini) (99,71x84,73x14,30) mm dùng sản xuất sản phẩm cao su
98401900 - Axit stearic
98402000 - Cao lanh (bột đá) dùng sản xuất sản phẩm cao su
98402100 - Đệm cao su 0-35 b dùng gắn vào chụp đệm cao su dùng trên mái nhà
98402200 - Cao su lưu hóa dạng tấm
98402300 - Muội carbon black N330,770,660 dạng hạt, dùng để sản xuất sản phẩm cao su
98402400 - Tấm lưới bằng nhôm phủ cao su (410x490) mm
98402500 - Dầu Parafin - Paraffinic Oil dùng trong sản xuất sản phẩm cao su
98402600 - Hợp chất hóa dẻo Sunthene 480 dạng lỏng dùng để sản xuất sản phẩm cao su
98402700 - Oxít Kẽm Zinc Oxide white seal 99.8% (ZNO) dạng bột màu trắng dùng để sản xuất sản phẩm cao su
98402800 - Vòng kim lọai thép (129.8x2.8) mm dùng để gắn vào sản phẩm cao su
98411000 - Bằng gỗ
98412000 - Bằng sắt hoặc thép
98413000 - Bằng plastic hoặc bằng nhôm
98414000 - Bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo
98415000 - Loại khác
98420000 Dung môi N-Hexan dùng trong sản xuất khô dầu đậu tương và dầu thực vật, cám gạo trích ly và dầu cám.
98441090 - - - Loại khác
98442010 - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại
98442020 - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp
98442031 - - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc
98442032 - - - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệp
98442033 - - - - - Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn
98442039 - - - - - Loại khác
98442090 - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác
98452000 - Kính an toàn, kính dán an toàn (dày từ 6 đến 12 mm/kính dán nhiều lớp để tăng độ bền, có thể hạn chế tia UV), loại dùng cho ô tô tải và ô tô chở khách thuộc nhóm 87.02 và 87.04
98453000 - Ống xi lanh sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô
98454000 - Bạc nhíp dùng cho xe từ 1,25 tấn trở lên
98455000 - Bạc phụ tùng dùng cho bộ bánh răng và cụm bánh răng khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn
98456000 - Ống dầu phanh
98458000 - Hộp giảm tốc trục vít - bánh vít
98459010 - - Ống dẫn sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô
98459020 - - Vành bánh xe
98459090 - - Ống xả
98460010 - Hoạt động bằng nguồn điện lưới
98460090 - Loại khác
98470000 Ô ngăn hình mạng làm từ vật liệu Nano-composite Polymeric Alloy (Neoweb).
98480000 Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học.
98491110 - - Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
98491210 - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)
98491211 - - - Chiều rộng không quá 450 mm
98491219 - - - Loại khác
98491290 - - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87
98491310 - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)
98491311 - - - Chiều rộng không quá 450 mm
98491319 - - - Loại khác
98491411 - - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
98491419 - - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
98491421 - - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
98491429 - - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
98491431 - - - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
98491439 - - - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
98491510 - - - Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04
98491521 - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa
98491529 - - - - - Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
98491610 - - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87
98491690 - - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87
9849170 - - Gương chiếu hậu dùng cho xe
98491810 - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
98491820 - - - Dùng cho xe có động cơ khác
98491830 - - - Dùng cho xe có động cơ
98491890 - - - Dùng cho xe có động cơ
9849190 - - Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ
98492011 - - - Dung tích xi lanh không quá 50 cc
98492012 - - - - - Loại khác
98492013 - - - - - Loại khác
98492014 - - - - Loại khác
98492015 - - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
98492016 - - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc
98492017 - - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
98492018 - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
98492019 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc
98492020 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
98492111 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
98492112 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc
98492113 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc
98492114 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
98492115 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc
98492119 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc
98492211 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
98492212 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
98492213 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
98492214 - - - - Ống xi lanh khác
98492215 - - - - Quy lát và nắp quy lát
98492216 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
98492217 - - - - Piston khác
98492218 - - - - Bạc piston và chốt piston
98492219 - - - - Loại khác
98492221 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
98492222 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
98492223 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
98492224 - - - - Ống xi lanh khác
98492225 - - - - Quy lát và nắp quy lát
98492226 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
98492227 - - - - Piston khác
98492228 - - - - Bạc piston và chốt piston
98492229 - - - - Loại khác
98492311 - - - Bơm nhiên liệu loại sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
98492319 - - - Bơm nước loại được sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
98492400 - - - Dùng cho máy điều hoà không khí của ô tô
98492511 - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
98492519 - - - Loại khác
98492521 - - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
98492529 - - - - - Loại khác
98492531 - - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
98492539 - - - - - Loại khác
98492541 - - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
98492549 - - - - - Loại khác
98492590 - - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hoà không khí lắp trên xe có động cơ
98492611 - - - - - Bộ lọc dầu
98492619 - - - - - Loại khác
98492621 - - - - Loại khác, thiết bị lọc xăng
98492629 - - - - Loại khác, thiết bị lọc dầu
98492630 - - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87
98492640 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31
98492690 - - - - Loại khác
98492710 - - Van ngắt nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
98492790 - - Van ngắt nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
98492811 - - - - - Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
98492812 - - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến 3.000 cc
98492813 - - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc
98492820 - - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87
98492830 - - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87
98492840 - - - Dùng cho xe thuộc Chương 87
98492850 - - Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối pu li
98492860 - - Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)
98492891 - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87
98492899 - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87
98492910 - - - Sử dụng cho động cơ ô tô
98492921 - - - - Loại chưa được lắp ráp
98492929 - - - - Loại khác
98492931 - - - - Loại chưa được lắp ráp
98492939 - - - - Loại khác
98492941 - - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05
98492942 - - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
98492943 - - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.05
98492949 - - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05
98492950 - - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05
98492961 - - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
98492969 - - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.05
98492971 - - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05
98492979 - - - - Loại khác
98492980 - - - Sử dụng cho động cơ ô tô
98492990 - - - Sử dụng cho động cơ ô tô
98493010 - - - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp ráp
98493020 - - - Loại khác
98493031 - - - Còi, đã lắp ráp
98493032 - - - Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp
98493033 - - - - Thiết bị dò chướng ngại vật (cảnh báo) cho xe cộ
98493039 - - - - Loại khác
98493040 - - Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết
98493050 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.20, 8512.30 hoặc 8512.40
98493110 - - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ
98493190 - - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ
98493210 - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87
98493220 - - - - Dùng cho xe có động cơ
98493230 - - - - Dùng cho xe có động cơ
98493290 - - - Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ
98493310 - - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04
98493320 - - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04
98493330 - - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04
98493340 - - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04
98493411 - - - Loại khác
98493412 - - - Dây đai an toàn
98493413 - - - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
98493414 - - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
98493415 - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10
98493416 - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04
98493417 - - - - - Loại khác
98493418 - - - - Bộ phận của dây đai an toàn
98493419 - - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất; chắn bùn
98493420 - - - - - - Thanh chống nắp ca pô
98493421 - - - - - - Loại khác
98493422 - - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất; chắn bùn
98493423 - - - - - - Thanh chống nắp ca pô
98493424 - - - - - - Loại khác
98493429 - - - - - Loại khác
98493431 - - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi
98493432 - - - - Loại khác
98493433 - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04
98493439 - - - Loại khác
98493441 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
98493442 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
98493443 - - - - Loại khác
98493444 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
98493445 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
98493446 - - - - Loại khác
98493447 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
98493449 - - - - Loại khác
98493451 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
98493452 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05
98493453 - - - - Loại khác
98493454 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
98493455 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05
98493456 - - - - Loại khác
98493457 - - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa
98493458 - - - - - Loại khác
98493459 - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa
98493460 - - - - Loại khác
98493471 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
98493472 - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10
98493473 - - - - - Loại khác
98493474 - - - - Loại khác
98493475 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
98493476 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10)
98493477 - - - - Loại khác
98493478 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
98493479 - - - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn
98493480 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04
98493481 - - - - Loại khác
98493482 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04
98493483 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
98493489 - - - - Loại khác
98493491 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
98493492 - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05
98493493 - - - - Loại khác
98493494 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
98493499 - - - - Loại khác
98493510 - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
98493521 - - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10
98493522 - - - - - - Loại khác
98493529 - - - - - Loại khác
98493531 - - - - - Nút xả dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
98493532 - - - - - Nút xả dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10)
98493533 - - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
98493539 - - - - - Loại khác
98493541 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
98493542 - - - - - Ống xả và bộ giảm thanh
98493543 - - - - - Bộ phận
98493544 - - - - - Ống xả và bộ giảm thanh
98493545 - - - - - Bộ phận
98493549 - - - - Loại khác
98493551 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
98493552 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
98493559 - - - Loại khác
98493561 - - - - Loại khác
98493562 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
98493569 - - - - Loại khác
98493571 - - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng
98493579 - - - Bộ phận
98493581 - - - - - Thùng nhiên liệu
98493582 - - - - - Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu
98493583 - - - - - Các bộ phận khác
98493584 - - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn)
98493585 - - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc qui và khung của nó
98493586 - - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt
98493587 - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02
98493588 - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
98493589 - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04
98493590 - - - - Khung giá đỡ động cơ
98493591 - - - - Loại khác
98493592 - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ
98493599 - - - - Loại khác
98493600 - - - - Máy đo nhiệt độ dùng cho xe có động cơ
98493711 - - - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện
98493719 - - - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện
98493790 - - - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện
98493810 - - - Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ
98493890 - - - Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ
98493910 - - Dùng cho xe cộ
98493990 - - Loại khác
98494011 - - - Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
98494019 - - - Loại khác
98494021 - - - Miếng lót cho tựa đầu của ghế thuộc phân nhóm 9401.20.10
98494022 - - - Loại khác
98494110 - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh
98494190 - - Loại khác
98494210 - - Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 1 kW
98494221 - - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW
98494222 - - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW
98494230 - - Động cơ xoay chiều khác, một pha, công suất trên 1 kW
98494240 - - Động cơ xoay chiều khác, đa pha, công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW
98494310 - - Bằng liti
98494321 - - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3
98494329 - - - Loại khác
98494390 - - Bộ phận
98494400 - Phụ kiện lắp trên thân xe (coachwork) trừ các mặt hàng vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm bằng plastic
98494500 - Bản lề để móc khóa (Hasps) dùng cho xe có động cơ
98494600 - Engine ECU và các bộ điều khiển khác, được sử dụng cho xe có động cơ
98500000 Thuốc trị mụn trứng cá.
98510000 Trứng cá dùng làm giống.
98520000 Bột đậu nành lên men.
98530000 Ethane.
HS 目录