- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87034044 · HS编码结构
87
03
40
44
类 2位
Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
章 4位
Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua
Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua
目 6位
- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
子目 8位
- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
基本信息
HS Code
87034044
编码状态
正常
更新日期
2026-08-09
越南语描述
- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
英语描述
- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
法定单位
chiếc/unit
商品政策 / 监管要求:HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
关税税率 (Duty)
| 优惠进口税率(最惠国 MFN) | 20 |
| 普通进口税率(NK TT) | 30 |
| 出口税率(出口关税 XK) |
注:FTA 协定税率(如 ACFTA 0%)优先于最惠国税率,需提供原产地证书(C/O)。越南无出口退税制度,仅对少数资源性商品征收出口关税。
协定税率 · 中国/东盟/日韩
国家/地区
税率
中国 (ACFTA)
28
东盟成员国 (ATIGA)
0
日本 (AJCEP)
0
日本 (VJEPA)
0
韩国 (AKFTA)
*
韩国 (VKFTA)
39
中国香港 (AHKFTA)
*
协定税率 · 大洋洲/南亚/中东
国家/地区
税率
澳大利亚
0
新西兰
0
印度 (AIFTA)
*
以色列 (VIFTA)
*
日本 (CPTPP)
0
新加坡 (CPTPP)
0
马来西亚 (CPTPP)
0
协定税率 · 欧洲/美洲
国家/地区
税率
欧盟 (EVFTA)
5,4
英国 (UKVFTA)
5,4
俄罗斯 (VN-EAEU)
0
智利 (VCFTA)
8
注:同一国家在不同协定下的税率可能不同(已用「国家(协定)」区分)。CPTPP 其余成员(文莱/加拿大/墨西哥/秘鲁/新西兰等)及 RCEP 各国见下方 RCEP 区块与后台数据。
RCEP 协定税率(2026 当年 · 14 个成员)
中国
70
日本
*
韩国
*
澳大利亚
70
新西兰
70
文莱
70
柬埔寨
70
印度尼西亚
70
老挝
70
马来西亚
70
缅甸
70
菲律宾
70
新加坡
70
泰国
70
注:RCEP 按 129/2022/NĐ-CP 附件 A-F 承诺,A=东盟成员,B=澳大利亚,C=中国,D=日本,E=韩国,F=新西兰。
FTA 逐年税率(各协议 2022-2027 / 阶段承诺)
| 协议 | 期间 | 税率 | 备注 |
|---|---|---|---|
| AANZFTA | 配额内2022-2027 | 0 | 限额外税率 0 |
| ACFTA | 2022-2027 | 28 | |
| AHKFTA | 2022 | * | |
| AHKFTA | 2023 | * | |
| AHKFTA | 2024 | * | |
| AHKFTA | 2025 | * | |
| AHKFTA | 2026 | * | |
| AHKFTA | 2027 | * | |
| AIFTA | 2022 | * | |
| AIFTA | 2023 | * | |
| AIFTA | 2024 | * | |
| AIFTA | 2025 | * | |
| AIFTA | 2026 | * | |
| AIFTA | 2027 | * | |
| AJCEP | 01/04/2023-31/3/2024 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2024-31/3/2025 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2025-31/3/2026 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2026-31/3/2027 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2027-31/3/2028 | 0 | |
| AJCEP | 30/12/2022-31/3/2023 | 0 | |
| AKFTA | 2022-2027 | * | |
| ATIGA | 2022-2027 | 0 | |
| CPTPP | 阶段I | 5 | |
| CPTPP | 阶段II | 3,7 | |
| CPTPP | 阶段III | 2,5 | |
| CPTPP | 阶段IV | 1,2 | |
| CPTPP | 阶段V | 0 | |
| CPTPP | 阶段VI | 0 | |
| CPTPP | 阶段VII | 0 | |
| EVFTA | 2022 | 10,9 | |
| EVFTA | 2023 | 9,5 | |
| EVFTA | 2024 | 8,1 | |
| EVFTA | 2025 | 6,8 | |
| EVFTA | 2026 | 5,4 | |
| EVFTA | 2027 | 4 | |
| RCEP-A | 2022 | 70 | |
| RCEP-A | 2023 | 70 | |
| RCEP-A | 2024 | 70 | |
| RCEP-A | 2025 | 70 | |
| RCEP-A | 2026 | 70 | |
| RCEP-A | 2027 | 70 | |
| RCEP-B | 2022 | 70 | |
| RCEP-B | 2023 | 70 | |
| RCEP-B | 2024 | 70 | |
| RCEP-B | 2025 | 70 | |
| RCEP-B | 2026 | 70 | |
| RCEP-B | 2027 | 70 | |
| RCEP-C | 2022 | 70 | |
| RCEP-C | 2023 | 70 | |
| RCEP-C | 2024 | 70 | |
| RCEP-C | 2025 | 70 | |
| RCEP-C | 2026 | 70 | |
| RCEP-C | 2027 | 70 | |
| RCEP-D | 2022 | * | |
| RCEP-D | 2023 | * | |
| RCEP-D | 2024 | * | |
| RCEP-D | 2025 | * | |
| RCEP-D | 2026 | * | |
| RCEP-D | 2027 | * | |
| RCEP-E | 2022 | * | |
| RCEP-E | 2023 | * | |
| RCEP-E | 2024 | * | |
| RCEP-E | 2025 | * | |
| RCEP-E | 2026 | * | |
| RCEP-E | 2027 | * | |
| RCEP-F | 2022 | 70 | |
| RCEP-F | 2023 | 70 | |
| RCEP-F | 2024 | 70 | |
| RCEP-F | 2025 | 70 | |
| RCEP-F | 2026 | 70 | |
| RCEP-F | 2027 | 70 | |
| UKVFTA | 2022 | 10,9 | |
| UKVFTA | 2023 | 9,5 | |
| UKVFTA | 2024 | 8,1 | |
| UKVFTA | 2025 | 6,8 | |
| UKVFTA | 2026 | 5,4 | |
| UKVFTA | 2027 | 4 | |
| VCFTA | 2022 | 10 | |
| VCFTA | 2023 | 10 | |
| VCFTA | 2024 | 8 | |
| VCFTA | 2025 | 8 | |
| VCFTA | 2026 | 8 | |
| VCFTA | 2027 | 8 | |
| VIFTA | 2024 | * | |
| VIFTA | 2025 | * | |
| VIFTA | 2026 | * | |
| VIFTA | 2027 | * | |
| VJEPA | 01/04/2023-31/3/2024 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2024-31/3/2025 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2025-31/3/2026 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2026-31/3/2027 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2027-31/3/2028 | 0 | |
| VJEPA | 30/12/2022-31/3/2023 | 0 | |
| VKFTA | 2022 | 39 | |
| VKFTA | 2023 | 39 | |
| VKFTA | 2024 | 39 | |
| VKFTA | 2025 | 39 | |
| VKFTA | 2026 | 39 | |
| VKFTA | 2027 | 39 | |
| VN-EAEU | 2022 | 4,1 | |
| VN-EAEU | 2023 | 2,7 | |
| VN-EAEU | 2024 | 1,4 | |
| VN-EAEU | 2025 | 0 | |
| VN-EAEU | 2026 | 0 | |
| VN-EAEU | 2027 | 0 |
增值税(VAT · 参考值)
| VAT 税率(原表值) | 10/8 |
| VAT 减免提示 | Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Xe có gắn động cơ dưới 24 chỗ, bao gồm: xe ô tô chở người; xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; xe ô tô pick-up chở người; xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép; xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng |
不享受 VAT 减免(174/2025/NĐ-CP):Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Xe có gắn động cơ dưới 24 chỗ, bao gồm: xe ô tô chở người; xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; xe ô tô pick-up chở người; xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép; xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng
注:VAT 税率是整理者按 174/2025/NĐ-CP 等推算的参考值(官方无 HS 编码级法定对照),正式申报请以海关申报系统(VNACCS)提示为准。
特别消费税(TT ĐB)
| 特别消费税率 | ĐB |
| 商品/描述 | 税率% | 绝对税额/备注 |
|---|---|---|
| - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | ĐB |