- - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
84158195 · HS编码结构
84
15
81
95
类 2位
Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ; THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH, ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN
Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ; THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH, ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN
章 4位
Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt
Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt
目 6位
- - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
- - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
子目 8位
- - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
- - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
基本信息
HS Code
84158195
编码状态
正常
更新日期
2026-08-09
越南语描述
- - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
英语描述
- - - - Of a cooling capacity exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min
法定单位
chiếc/unit
商品政策 / 监管要求:Hàng ĐQSD kinh doanh TNTX có ĐK (69/2018/NĐ-CP)*; HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SPHH không phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH)*
关税税率 (Duty)
| 优惠进口税率(最惠国 MFN) | 17 |
| 普通进口税率(NK TT) | 25.5 |
| 出口税率(出口关税 XK) |
注:FTA 协定税率(如 ACFTA 0%)优先于最惠国税率,需提供原产地证书(C/O)。越南无出口退税制度,仅对少数资源性商品征收出口关税。
协定税率 · 中国/东盟/日韩
国家/地区
税率
中国 (ACFTA)
0
东盟成员国 (ATIGA)
0
日本 (AJCEP)
0
日本 (VJEPA)
0
韩国 (AKFTA)
40
韩国 (VKFTA)
17
中国香港 (AHKFTA)
*
协定税率 · 大洋洲/南亚/中东
国家/地区
税率
澳大利亚
0
新西兰
0
印度 (AIFTA)
5
以色列 (VIFTA)
11.9
日本 (CPTPP)
0
新加坡 (CPTPP)
0
马来西亚 (CPTPP)
0
协定税率 · 欧洲/美洲
国家/地区
税率
欧盟 (EVFTA)
0
英国 (UKVFTA)
0
俄罗斯 (VN-EAEU)
0
智利 (VCFTA)
0
注:同一国家在不同协定下的税率可能不同(已用「国家(协定)」区分)。CPTPP 其余成员(文莱/加拿大/墨西哥/秘鲁/新西兰等)及 RCEP 各国见下方 RCEP 区块与后台数据。
RCEP 协定税率(2026 当年 · 14 个成员)
中国
12,8
日本
17
韩国
17
澳大利亚
11,3
新西兰
11,3
文莱
11,3
柬埔寨
11,3
印度尼西亚
11,3
老挝
11,3
马来西亚
11,3
缅甸
11,3
菲律宾
11,3
新加坡
11,3
泰国
11,3
注:RCEP 按 129/2022/NĐ-CP 附件 A-F 承诺,A=东盟成员,B=澳大利亚,C=中国,D=日本,E=韩国,F=新西兰。
FTA 逐年税率(各协议 2022-2027 / 阶段承诺)
| 协议 | 期间 | 税率 | 备注 |
|---|---|---|---|
| AANZFTA | 配额内2022-2027 | 0 | 限额外税率 0 |
| ACFTA | 2022-2027 | 0 | |
| AHKFTA | 2022 | * | |
| AHKFTA | 2023 | * | |
| AHKFTA | 2024 | * | |
| AHKFTA | 2025 | * | |
| AHKFTA | 2026 | * | |
| AHKFTA | 2027 | * | |
| AIFTA | 2022 | 5 | |
| AIFTA | 2023 | 5 | |
| AIFTA | 2024 | 5 | |
| AIFTA | 2025 | 5 | |
| AIFTA | 2026 | 5 | |
| AIFTA | 2027 | 5 | |
| AJCEP | 01/04/2023-31/3/2024 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2024-31/3/2025 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2025-31/3/2026 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2026-31/3/2027 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2027-31/3/2028 | 0 | |
| AJCEP | 30/12/2022-31/3/2023 | 1 | |
| AKFTA | 2022-2027 | 40 | |
| ATIGA | 2022-2027 | 0 | |
| CPTPP | 阶段I | 0 | HH tân trang thuộc QL của BCT (77/2023/NĐ-CP-PL4) |
| CPTPP | 阶段II | 0 | HH tân trang thuộc QL của BCT (77/2023/NĐ-CP-PL4) |
| CPTPP | 阶段III | 0 | HH tân trang thuộc QL của BCT (77/2023/NĐ-CP-PL4) |
| CPTPP | 阶段IV | 0 | HH tân trang thuộc QL của BCT (77/2023/NĐ-CP-PL4) |
| CPTPP | 阶段V | 0 | HH tân trang thuộc QL của BCT (77/2023/NĐ-CP-PL4) |
| CPTPP | 阶段VI | 0 | HH tân trang thuộc QL của BCT (77/2023/NĐ-CP-PL4) |
| CPTPP | 阶段VII | 0 | HH tân trang thuộc QL của BCT (77/2023/NĐ-CP-PL4) |
| EVFTA | 2022 | 8,5 | |
| EVFTA | 2023 | 5,6 | |
| EVFTA | 2024 | 2,8 | |
| EVFTA | 2025 | 0 | |
| EVFTA | 2026 | 0 | |
| EVFTA | 2027 | 0 | |
| RCEP-A | 2022 | 15,9 | |
| RCEP-A | 2023 | 14,7 | |
| RCEP-A | 2024 | 13,6 | |
| RCEP-A | 2025 | 12,5 | |
| RCEP-A | 2026 | 11,3 | |
| RCEP-A | 2027 | 10,2 | |
| RCEP-B | 2022 | 15,9 | |
| RCEP-B | 2023 | 14,7 | |
| RCEP-B | 2024 | 13,6 | |
| RCEP-B | 2025 | 12,5 | |
| RCEP-B | 2026 | 11,3 | |
| RCEP-B | 2027 | 10,2 | |
| RCEP-C | 2022 | 16,2 | |
| RCEP-C | 2023 | 15,3 | |
| RCEP-C | 2024 | 14,5 | |
| RCEP-C | 2025 | 13,6 | |
| RCEP-C | 2026 | 12,8 | |
| RCEP-C | 2027 | 11,9 | |
| RCEP-D | 2022 | 17 | |
| RCEP-D | 2023 | 17 | |
| RCEP-D | 2024 | 17 | |
| RCEP-D | 2025 | 17 | |
| RCEP-D | 2026 | 17 | |
| RCEP-D | 2027 | 17 | |
| RCEP-E | 2022 | 17 | |
| RCEP-E | 2023 | 17 | |
| RCEP-E | 2024 | 17 | |
| RCEP-E | 2025 | 17 | |
| RCEP-E | 2026 | 17 | |
| RCEP-E | 2027 | 17 | |
| RCEP-F | 2022 | 15,9 | |
| RCEP-F | 2023 | 14,7 | |
| RCEP-F | 2024 | 13,6 | |
| RCEP-F | 2025 | 12,5 | |
| RCEP-F | 2026 | 11,3 | |
| RCEP-F | 2027 | 10,2 | |
| UKVFTA | 2022 | 8,5 | |
| UKVFTA | 2023 | 5,6 | |
| UKVFTA | 2024 | 2,8 | |
| UKVFTA | 2025 | 0 | |
| UKVFTA | 2026 | 0 | |
| UKVFTA | 2027 | 0 | |
| VCFTA | 2022 | 3 | |
| VCFTA | 2023 | 2 | |
| VCFTA | 2024 | 0 | |
| VCFTA | 2025 | 0 | |
| VCFTA | 2026 | 0 | |
| VCFTA | 2027 | 0 | |
| VIFTA | 2024 | 15,3 | |
| VIFTA | 2025 | 13.6 | |
| VIFTA | 2026 | 11.9 | |
| VIFTA | 2027 | 10.2 | |
| VJEPA | 01/04/2023-31/3/2024 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2024-31/3/2025 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2025-31/3/2026 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2026-31/3/2027 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2027-31/3/2028 | 0 | |
| VJEPA | 30/12/2022-31/3/2023 | 0 | |
| VKFTA | 2022 | 17 | |
| VKFTA | 2023 | 17 | |
| VKFTA | 2024 | 17 | |
| VKFTA | 2025 | 17 | |
| VKFTA | 2026 | 17 | |
| VKFTA | 2027 | 17 | |
| VN-EAEU | 2022 | 4,6 | |
| VN-EAEU | 2023 | 3,1 | |
| VN-EAEU | 2024 | 1,5 | |
| VN-EAEU | 2025 | 0 | |
| VN-EAEU | 2026 | 0 | |
| VN-EAEU | 2027 | 0 |
增值税(VAT · 参考值)
| VAT 税率(原表值) | 10/8 |
| VAT 减免提示 | Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Điều hoà nhiệt độ công suất trên 24.000 BTU đến 90.000 BTU trừ loại theo thiết kế của nhà sản xuất chỉ để lắp trên phương tiện vận tải bao gồm ô tô, toa xe lửa, máy bay, trực thăng, tàu, thuyền. Trường hợp tổ chức, cá nhân sản xuất bán hoặc tổ chức, cá nhân nhập khẩu nhập tách riêng từng bộ phận là cục nóng hoặc cục lạnh thì hàng hóa bán ra hoặc nhập khẩu (cục nóng, cục lạnh) vẫn thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt như đối với sản phẩm hoàn chỉnh (máy điều hòa nhiệt độ hoàn chỉnh); |
不享受 VAT 减免(174/2025/NĐ-CP):Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Điều hoà nhiệt độ công suất trên 24.000 BTU đến 90.000 BTU trừ loại theo thiết kế của nhà sản xuất chỉ để lắp trên phương tiện vận tải bao gồm ô tô, toa xe lửa, máy bay, trực thăng, tàu, thuyền. Trường hợp tổ chức, cá nhân sản xuất bán hoặc tổ chức, cá nhân nhập khẩu nhập tách riêng từng bộ phận là cục nóng hoặc cục lạnh thì hàng hóa bán ra hoặc nhập khẩu (cục nóng, cục lạnh) vẫn thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt như đối với sản phẩm hoàn chỉnh (máy điều hòa nhiệt độ hoàn chỉnh);
注:VAT 税率是整理者按 174/2025/NĐ-CP 等推算的参考值(官方无 HS 编码级法定对照),正式申报请以海关申报系统(VNACCS)提示为准。
特别消费税(TT ĐB)
| 特别消费税率 | 10 |
| 商品/描述 | 税率% | 绝对税额/备注 |
|---|---|---|
| - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) | 10 |