ベトナム税関法的文書索引
ベトナム輸出入関税関連法的文書リスト:文書番号、日付、発効日および置き換え文書の関係。
| 番号 | 内容 | 略称 | C/Oフォーマット | 文書番号 | 文書日付 | 発効日 | 置き換えられた文書 | 備考 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 55 | Giống vật nuôi cấm xuất khẩu | 01/2022/TT-BNNPTNN 01/2024/TT-BNNPTNT | 18/01/2022 02/02/2024 | 04/03/2022 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 06/11/2021 | |||
| 56 | Giống vật nuôi cần bảo tồn | 01/2022/TT-BNNPTNN 01/2024/TT-BNNPTNT | 18/01/2022 02/02/2024 | 04/03/2022 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 06/11/2021 | |||
| 57 | Động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch | 01/2022/TT-BNNPTNN 01/2024/TT-BNNPTNT | 18/01/2022 02/02/2024 | 04/03/2022 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 06/11/2021 | |||
| 58 | Các loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện | 01/2022/TT-BNNPTNN 01/2024/TT-BNNPTNT | 18/01/2022 02/02/2024 | 04/03/2022 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 06/11/2021 | |||
| 59 | Các loài thủy sản cấm xuất khẩu | 01/2022/TT-BNNPTNN 01/2024/TT-BNNPTNT | 18/01/2022 02/02/2024 | 04/03/2022 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 06/11/2021 | |||
| 6 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2022 - 2023 - 2024 - 2025 - 2026 - 2027 - 2028 | AJCEP | AJ | 120/2022/NĐ-CP | 2022-12-30 00:00:00 | 2022-12-30 00:00:00 | 160/2017/NĐ-CP 2018-01-01 00:00:00 | Cập nhật thay đổi từ 01/04 |
| 6 | DM quản lý nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định CPTPP | 77/2023/NĐ-CP | 2023-11-02 00:00:00 | 2024-01-01 00:00:00 | ||||
| 60 | Vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt Nam | 01/2022/TT-BNNPTNN 01/2024/TT-BNNPTNT | 18/01/2022 02/02/2024 | 04/03/2022 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 06/11/2021 | |||
| 61 | Nguồn gen cây trồng cấm xuất khẩu | 01/2022/TT-BNNPTNN 01/2024/TT-BNNPTNT | 18/01/2022 02/02/2024 | 04/03/2022 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 06/11/2021 | |||
| 62 | Hóa chất, sản phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong TĂCN | 01/2022/TT-BNNPTNN 01/2024/TT-BNNPTNT | 18/01/2022 02/02/2024 | 04/03/2022 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 06/11/2021 | |||
| 63 | Hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong TĂ thủy sản, sản phẩm XLMT nuôi trồng thủy sản | 01/2022/TT-BNNPTNN 01/2024/TT-BNNPTNT | 18/01/2022 02/02/2024 | 04/03/2022 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 06/11/2021 | |||
| 64 | Gỗ và sản phẩm chế biến từ gỗ khi xuất khẩu phải có hồ sơ lâm sản hợp pháp | 01/2022/TT-BNNPTNN 01/2024/TT-BNNPTNT | 18/01/2022 02/02/2024 | 04/03/2022 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 06/11/2021 | |||
| 65 | Thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam | 01/2022/TT-BNNPTNN 01/2024/TT-BNNPTNT | 18/01/2022 02/02/2024 | 04/03/2022 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 06/11/2021 | |||
| 66 | DM cụ thể HH cấm XK, cấm NK thuộc diện QLCN của Bộ Quốc Phòng theo quy định tại Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ | 173/2018/TT-BQP | 2018-12-31 00:00:00 | 2019-01-01 00:00:00 | 40/2017/TT-BQP 2017-02-23 00:00:00 | |||
| 67 | SPHH lĩnh vực CNTT và VT bắt buộc phải chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy | 29/2025/TT-BKHCN | 2025-11-13 00:00:00 | 2025-12-31 00:00:00 | 02/2024/TT-BTTTT 15/05/2025 | |||
| 68 | SPHH lĩnh vực CNTT và VT bắt buộc phải công bố hợp quy | 29/2025/TT-BKHCN | 2025-11-13 00:00:00 | 2025-12-31 00:00:00 | 02/2024/TT-BTTTT 15/05/2025 | |||
| 69 | DM HH theo mã số HS và hình thức quản lý đối với HH NK, XK trong lĩnh vực in | 22/2018/TT-BTTTT 11/2024/TT-BTTTT | 28/12/2018 23/09/2024 | 12/02/2019 07/11/2024 | 41/2016/TT-BTTTT 2016-12-29 00:00:00 | |||
| 7 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản giai đoạn 2022 – 2028 | VJEPA | JV | 124/2022/NĐ-CP | 2022-12-30 00:00:00 | 2022-12-30 00:00:00 | 155/2017/NĐ-CP 2018-01-01 00:00:00 | Cập nhật thay đổi từ 01/04 |
| 7 | DM phế liệu được phép NK từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất | 13/2023/QĐ-TTg | 2023-05-22 00:00:00 | 28/2020/QĐ-TTg 2020-09-24 00:00:00 | ||||
| 70 | DM HH theo mã số HS và hình thức quản lý đối với HH NK, XK trong lĩnh vực phát hành xuất bản phẩm | 22/2018/TT-BTTTT 11/2024/TT-BTTTT | 28/12/2018 23/09/2024 | 12/02/2019 07/11/2024 | 41/2016/TT-BTTTT 2016-12-29 00:00:00 |