Vietnam Customs Legal Document Index

List of Vietnam import/export tariff-related legal documents: document number, date, effective date and superseded document relationships.

No. Content Abbreviation C/O Format Document No. Document Date Effective Date Replaced Document Remarks
89 DM thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm và dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm thuộc diện QLCN của Bộ Y tế 15/2024/TT-BYT 19/09/2024 02/11/2024 05/2018/TT-BYT 2018-05-21 00:00:00
9 Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Khu vực Thương mại tự do ASEAN – Ốt-xtrây-lin – Niu Di lân giai đoạn 2022 - 2027 AANZFTA AANZ 121/2022/NĐ-CP 2022-12-30 00:00:00 2022-12-30 00:00:00 158/2017/NĐ-CP 2018-01-01 00:00:00
9 DM Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới 42/2019/TT-BCT 34/2025/TT-BCT 18/12/2019 02/06/2025
90 DM hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế thuộc lĩnh vực QLNN của Bộ Y tế 16/2024/TT-BYT 30/09/2024 15/11/2024 09/2018/TT-BYT 2018-06-12 00:00:00
91 DM hàng hóa là vàng theo mã HS thuộc quản lý của NHNN 47/2018/TT-NHNN 2018-12-28 00:00:00
92 DM HH chỉ định cơ sở in, đúc tiền NK phục vụ hoạt động in, đúc tiền của Ngân hàng Nhà nước 07/2023/TT-NHNN 2023-06-30 00:00:00 14/08/2023 38/2018/TT-NHNN 2018-12-25 00:00:00
93 HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lục CITES 17/2023/TT-BNNPTNT 15/12/2023 30/01/2024 924/QĐ-BNN-TCLN 24/03/2017
94 HH là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES 17/2023/TT-BNNPTNT 15/12/2023 30/01/2024 924/QĐ-BNN-TCLN 24/03/2017
95 Đồ trang sức làm bằng chất liệu thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật, thực vật thuộc các phụ lục CITES 17/2023/TT-BNNPTNT 15/12/2023 30/01/2024 924/QĐ-BNN-TCLN 24/03/2017
I Danh mục hàng hóa XNK Việt Nam
II Các biểu thuế liên quan đến hàng hóa XNK
III Quy tắc mặt hàng cụ thể
III Cập nhật chính sách mặt hàng theo mã HS: