2026 Vietnam Special Consumption Tax Table
Vietnam Special Consumption Tax (TT ĐB): taxable goods at code/heading level, tax rates and absolute tax amount notes.
| Type | No. | HS Code | Product/Description | Tax Rate % | Absolute Duty Amount/Remarks |
|---|---|---|---|---|---|
| 类目(66/2025/QH15) | — | 2.500 cm3 trở xuống | - Từ 01/01/2027: 18 | ||
| 类目(66/2025/QH15) | — | - Từ 01/01/2028: 21 | |||
| 类目(66/2025/QH15) | — | - Từ 01/01/2029: 24 | |||
| 类目(66/2025/QH15) | — | - Loại có dung tích xi lanh trên 2.500 cm3 đến 3.000 cm3 | - Từ 01/01/2026: 20 | ||
| 类目(66/2025/QH15) | — | - Từ 01/01/2027: 23 | |||
| 类目(66/2025/QH15) | — | - Từ 01/01/2028: 26 | |||
| 类目(66/2025/QH15) | — | - Từ 01/01/2029: 29 | |||
| 类目(66/2025/QH15) | — | - Loại có dung tích xi lanh trên 3.000 cm3 | - Từ 01/01/2026: 25 | ||
| 类目(66/2025/QH15) | — | - Từ 01/01/2027: 28 | |||
| 类目(66/2025/QH15) | — | - Từ 01/01/2028: 31 | |||
| 类目(66/2025/QH15) | — | - Từ 01/01/2029: 34 | |||
| 类目(66/2025/QH15) | — | đ) Xe ô tô chạy bằng xăng kết hợp năng lượng điện theo quy định của Chính phủ, xe ô tô chạy bằng xăng kết hợp năng lượng sinh học, trong đó tỷ trọng xăng sử dụng không quá 70% số năng lượng sử dụng do Chính phủ quy định; xe ô tô chạy bằng khí thiên nhiên | Bằng 70% mức thuế suất áp dụng cho xe cùng loại quy định tại các mục 4a, 4b, 4c và 4d của Biểu thuế quy định tại khoản này. | ||
| 类目(66/2025/QH15) | — | e) Xe ô tô chạy bằng năng lượng sinh học | Bằng 50% mức thuế suất áp dụng cho xe cùng loại quy định tại các mục 4a, 4b, 4c và 4d của Biểu thuế quy định tại khoản này. | ||
| 类目(66/2025/QH15) | — | g) Xe có gắn động cơ dưới 24 chỗ chạy điện | |||
| 类目(66/2025/QH15) | — | * Xe có gắn động cơ dưới 24 chỗ chạy bằng pin | |||
| 类目(66/2025/QH15) | — | - Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 9 chỗ trở xuống, xe ô tô pick-up chở người | - Từ 01/01/2026: 3 | ||
| 类目(66/2025/QH15) | — | - Từ 01/3/2027: 11 | |||
| 类目(66/2025/QH15) | — | - Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 10 đến dưới 16 chỗ | - Từ 01/01/2026: 2 | ||
| 类目(66/2025/QH15) | — | - Từ 01/3/2027: 7 | |||
| 类目(66/2025/QH15) | — | - Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 16 đến dưới 24 chỗ | - Từ 01/01/2026: 1 |