- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn

87024041 · HSコード構造

87 02 40 41
2桁
Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
4桁
Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe
6桁
- Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
細分 8桁
- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
基本情報
HS Code
87024041
コードステータス
正常
更新日
2026-08-09
ベトナム語説明
- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
英語説明
- - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t
法定単位
chiếc/unit
商品ポリシー / 規制要件:HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
関税率(Duty)
特恵輸入税率(最恵国 MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
一般輸入税率(NK TT) 150% thuế MFN
輸出税率(輸出関税 XK)
注:FTA協定税率(例:ACFTA 0%)は最恵国税率に優先します。原産地証明書(C/O)が必要です。ベトナムには輸出還付制度がなく、少数の資源性商品にのみ輸出関税が課されます。
協定税率 · 中国/ASEAN/日韓
国/地域
税率
中国(ACFTA)
*
ASEAN加盟国(ATIGA)
*
日本(AJCEP)
*
日本(VJEPA)
*
韓国(AKFTA)
*
韓国(VKFTA)
*
中国香港(AHKFTA)
*
協定税率 · オセアニア/南アジア/中東
国/地域
税率
オーストラリア
*
ニュージーランド
*
インド(AIFTA)
*
イスラエル(VIFTA)
*
日本(CPTPP)
*
シンガポール(CPTPP)
*
マレーシア(CPTPP)
*
協定税率 · 欧州/米州
国/地域
税率
EU(EVFTA)
*
英国(UKVFTA)
*
ロシア(VN-EAEU)
*
チリ(VCFTA)
*
注:同じ国でも協定によって税率が異なる場合があります(「国(協定)」で区別済み)。CPTPPのその他のメンバー(ブルネイ/カナダ/メキシコ/ペルー/ニュージーランドなど)およびRCEP各国は、下記のRCEPセクションとバックエンドデータをご覧ください。
RCEP協定税率(2026年当年 · 14メンバー)
中国
*
日本
*
韓国
*
オーストラリア
*
ニュージーランド
*
ブルネイ
*
カンボジア
*
インドネシア
*
ラオス
*
マレーシア
*
ミャンマー
*
フィリピン
*
シンガポール
*
タイ
*
注:RCEPは129/2022/NĐ-CP附属書A-Fのコミットメントに従います。A=ASEANメンバー、B=オーストラリア、C=中国、D=日本、E=韓国、F=ニュージーランド。
FTA年次税率(各協定 2022-2027 / 段階的コミットメント)
協定期間税率備考
AANZFTA 配额内2022-2027 * 限额外税率 *
ACFTA 2022-2027 *
AHKFTA 2022 *
AHKFTA 2023 *
AHKFTA 2024 *
AHKFTA 2025 *
AHKFTA 2026 *
AHKFTA 2027 *
AIFTA 2022 *
AIFTA 2023 *
AIFTA 2024 *
AIFTA 2025 *
AIFTA 2026 *
AIFTA 2027 *
AJCEP 01/04/2023-31/3/2024 *
AJCEP 01/04/2024-31/3/2025 *
AJCEP 01/04/2025-31/3/2026 *
AJCEP 01/04/2026-31/3/2027 *
AJCEP 01/04/2027-31/3/2028 *
AJCEP 30/12/2022-31/3/2023 *
AKFTA 2022-2027 *
ATIGA 2022-2027 *
CPTPP 阶段I * *; HH tân trang thuộc QL của BGTVT (77/2023/NĐ-CP-PL3) Chỉ áp dụng đối với “ô tô và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ”
CPTPP 阶段II * *; HH tân trang thuộc QL của BGTVT (77/2023/NĐ-CP-PL3) Chỉ áp dụng đối với “ô tô và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ”
CPTPP 阶段III * *; HH tân trang thuộc QL của BGTVT (77/2023/NĐ-CP-PL3) Chỉ áp dụng đối với “ô tô và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ”
CPTPP 阶段IV * *; HH tân trang thuộc QL của BGTVT (77/2023/NĐ-CP-PL3) Chỉ áp dụng đối với “ô tô và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ”
CPTPP 阶段V * *; HH tân trang thuộc QL của BGTVT (77/2023/NĐ-CP-PL3) Chỉ áp dụng đối với “ô tô và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ”
CPTPP 阶段VI * *; HH tân trang thuộc QL của BGTVT (77/2023/NĐ-CP-PL3) Chỉ áp dụng đối với “ô tô và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ”
CPTPP 阶段VII * *; HH tân trang thuộc QL của BGTVT (77/2023/NĐ-CP-PL3) Chỉ áp dụng đối với “ô tô và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ”
EVFTA 2022 *
EVFTA 2023 *
EVFTA 2024 *
EVFTA 2025 *
EVFTA 2026 *
EVFTA 2027 *
RCEP-A 2022 *
RCEP-A 2023 *
RCEP-A 2024 *
RCEP-A 2025 *
RCEP-A 2026 *
RCEP-A 2027 *
RCEP-B 2022 *
RCEP-B 2023 *
RCEP-B 2024 *
RCEP-B 2025 *
RCEP-B 2026 *
RCEP-B 2027 *
RCEP-C 2022 *
RCEP-C 2023 *
RCEP-C 2024 *
RCEP-C 2025 *
RCEP-C 2026 *
RCEP-C 2027 *
RCEP-D 2022 *
RCEP-D 2023 *
RCEP-D 2024 *
RCEP-D 2025 *
RCEP-D 2026 *
RCEP-D 2027 *
RCEP-E 2022 *
RCEP-E 2023 *
RCEP-E 2024 *
RCEP-E 2025 *
RCEP-E 2026 *
RCEP-E 2027 *
RCEP-F 2022 *
RCEP-F 2023 *
RCEP-F 2024 *
RCEP-F 2025 *
RCEP-F 2026 *
RCEP-F 2027 *
UKVFTA 2022 *
UKVFTA 2023 *
UKVFTA 2024 *
UKVFTA 2025 *
UKVFTA 2026 *
UKVFTA 2027 *
VCFTA 2022 *
VCFTA 2023 *
VCFTA 2024 *
VCFTA 2025 *
VCFTA 2026 *
VCFTA 2027 *
VIFTA 2024 *
VIFTA 2025 *
VIFTA 2026 *
VIFTA 2027 *
VJEPA 01/04/2023-31/3/2024 *
VJEPA 01/04/2024-31/3/2025 *
VJEPA 01/04/2025-31/3/2026 *
VJEPA 01/04/2026-31/3/2027 *
VJEPA 01/04/2027-31/3/2028 *
VJEPA 30/12/2022-31/3/2023 *
VKFTA 2022 *
VKFTA 2023 *
VKFTA 2024 *
VKFTA 2025 *
VKFTA 2026 *
VKFTA 2027 *
VN-EAEU 2022 *
VN-EAEU 2023 *
VN-EAEU 2024 *
VN-EAEU 2025 *
VN-EAEU 2026 *
VN-EAEU 2027 *
付加価値税(VAT · 参考値)
VAT税率(原表の値) 10/8
VAT減免のヒント Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Xe có gắn động cơ dưới 24 chỗ, bao gồm: xe ô tô chở người; xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; xe ô tô pick-up chở người; xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép; xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng
VAT減免の対象外(174/2025/NĐ-CP):Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Xe có gắn động cơ dưới 24 chỗ, bao gồm: xe ô tô chở người; xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; xe ô tô pick-up chở người; xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép; xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng
注:VAT税率は編者が174/2025/NĐ-CP等に基づき推算したものです参考値(HSコードレベルの公式な法定対照はありません)。正式な申告は税関申告システム(VNACCS)の案内に従ってください。
特別消費税(TT ĐB)
特別消費税率 ĐB
商品/説明税率%従量税額/備考
- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn ĐB