- - - - Loại khác

84158239 · HSコード構造

84 15 82 39
2桁
Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ; THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH, ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN
4桁
Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt
6桁
- - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:
細分 8桁
- - - - Loại khác
基本情報
HS Code
84158239
コードステータス
正常
更新日
2026-08-09
ベトナム語説明
- - - - Loại khác
英語説明
- - - - Other
法定単位
chiếc/unit
商品ポリシー / 規制要件:HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)
関税率(Duty)
特恵輸入税率(最恵国 MFN) 15
一般輸入税率(NK TT) 22.5
輸出税率(輸出関税 XK)
注:FTA協定税率(例:ACFTA 0%)は最恵国税率に優先します。原産地証明書(C/O)が必要です。ベトナムには輸出還付制度がなく、少数の資源性商品にのみ輸出関税が課されます。
協定税率 · 中国/ASEAN/日韓
国/地域
税率
中国(ACFTA)
0 (-KH, PH)
ASEAN加盟国(ATIGA)
0
日本(AJCEP)
0
日本(VJEPA)
0
韓国(AKFTA)
0(-LA)
韓国(VKFTA)
0
中国香港(AHKFTA)
3
協定税率 · オセアニア/南アジア/中東
国/地域
税率
オーストラリア
0
ニュージーランド
0
インド(AIFTA)
5
イスラエル(VIFTA)
10.5
日本(CPTPP)
3; M: 4,6
シンガポール(CPTPP)
3; M: 4,6
マレーシア(CPTPP)
3; M: 4,6
協定税率 · 欧州/米州
国/地域
税率
EU(EVFTA)
0
英国(UKVFTA)
0
ロシア(VN-EAEU)
0
チリ(VCFTA)
0
注:同じ国でも協定によって税率が異なる場合があります(「国(協定)」で区別済み)。CPTPPのその他のメンバー(ブルネイ/カナダ/メキシコ/ペルー/ニュージーランドなど)およびRCEP各国は、下記のRCEPセクションとバックエンドデータをご覧ください。
RCEP協定税率(2026年当年 · 14メンバー)
中国
7,5
日本
8,2
韓国
7,5
オーストラリア
7,5
ニュージーランド
7,5
ブルネイ
7,5
カンボジア
7,5
インドネシア
7,5
ラオス
7,5
マレーシア
7,5
ミャンマー
7,5
フィリピン
7,5
シンガポール
7,5
タイ
7,5
注:RCEPは129/2022/NĐ-CP附属書A-Fのコミットメントに従います。A=ASEANメンバー、B=オーストラリア、C=中国、D=日本、E=韓国、F=ニュージーランド。
FTA年次税率(各協定 2022-2027 / 段階的コミットメント)
協定期間税率備考
AANZFTA 配额内2022-2027 0 限额外税率 0
ACFTA 2022-2027 0 KH, PH
AHKFTA 2022 9
AHKFTA 2023 6
AHKFTA 2024 6
AHKFTA 2025 3
AHKFTA 2026 3
AHKFTA 2027 0
AIFTA 2022 5
AIFTA 2023 5
AIFTA 2024 5
AIFTA 2025 5
AIFTA 2026 5
AIFTA 2027 5
AJCEP 01/04/2023-31/3/2024 0
AJCEP 01/04/2024-31/3/2025 0
AJCEP 01/04/2025-31/3/2026 0
AJCEP 01/04/2026-31/3/2027 0
AJCEP 01/04/2027-31/3/2028 0
AJCEP 30/12/2022-31/3/2023 1
AKFTA 2022-2027 0 LA
ATIGA 2022-2027 0
CPTPP 阶段I 10,8 HH tân trang thuộc QL của BCT (77/2023/NĐ-CP-PL4)
CPTPP 阶段II 9,2 HH tân trang thuộc QL của BCT (77/2023/NĐ-CP-PL4)
CPTPP 阶段III 7,7 HH tân trang thuộc QL của BCT (77/2023/NĐ-CP-PL4)
CPTPP 阶段IV 6,1 HH tân trang thuộc QL của BCT (77/2023/NĐ-CP-PL4)
CPTPP 阶段V 4,6 HH tân trang thuộc QL của BCT (77/2023/NĐ-CP-PL4)
CPTPP 阶段VI 3 HH tân trang thuộc QL của BCT (77/2023/NĐ-CP-PL4)
CPTPP 阶段VII 1,5 HH tân trang thuộc QL của BCT (77/2023/NĐ-CP-PL4)
EVFTA 2022 7,5
EVFTA 2023 5
EVFTA 2024 2,5
EVFTA 2025 0
EVFTA 2026 0
EVFTA 2027 0
RCEP-A 2022 13,5
RCEP-A 2023 12
RCEP-A 2024 10,5
RCEP-A 2025 9
RCEP-A 2026 7,5
RCEP-A 2027 6
RCEP-B 2022 13,5
RCEP-B 2023 12
RCEP-B 2024 10,5
RCEP-B 2025 9
RCEP-B 2026 7,5
RCEP-B 2027 6
RCEP-C 2022 13,5
RCEP-C 2023 12
RCEP-C 2024 10,5
RCEP-C 2025 9
RCEP-C 2026 7,5
RCEP-C 2027 6
RCEP-D 2022 13,6
RCEP-D 2023 12,3
RCEP-D 2024 10,9
RCEP-D 2025 9,5
RCEP-D 2026 8,2
RCEP-D 2027 6,8
RCEP-E 2022 13,5
RCEP-E 2023 12
RCEP-E 2024 10,5
RCEP-E 2025 9
RCEP-E 2026 7,5
RCEP-E 2027 6
RCEP-F 2022 13,5
RCEP-F 2023 12
RCEP-F 2024 10,5
RCEP-F 2025 9
RCEP-F 2026 7,5
RCEP-F 2027 6
UKVFTA 2022 7,5
UKVFTA 2023 5
UKVFTA 2024 2,5
UKVFTA 2025 0
UKVFTA 2026 0
UKVFTA 2027 0
VCFTA 2022 3
VCFTA 2023 2
VCFTA 2024 0
VCFTA 2025 0
VCFTA 2026 0
VCFTA 2027 0
VIFTA 2024 13.5
VIFTA 2025 12
VIFTA 2026 10.5
VIFTA 2027 9
VJEPA 01/04/2023-31/3/2024 1
VJEPA 01/04/2024-31/3/2025 0
VJEPA 01/04/2025-31/3/2026 0
VJEPA 01/04/2026-31/3/2027 0
VJEPA 01/04/2027-31/3/2028 0
VJEPA 30/12/2022-31/3/2023 2.5
VKFTA 2022 0
VKFTA 2023 0
VKFTA 2024 0
VKFTA 2025 0
VKFTA 2026 0
VKFTA 2027 0
VN-EAEU 2022 0
VN-EAEU 2023 0
VN-EAEU 2024 0
VN-EAEU 2025 0
VN-EAEU 2026 0
VN-EAEU 2027 0
付加価値税(VAT · 参考値)
VAT税率(原表の値) 10/8
VAT減免のヒント Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Điều hoà nhiệt độ công suất trên 24.000 BTU đến 90.000 BTU trừ loại theo thiết kế của nhà sản xuất chỉ để lắp trên phương tiện vận tải bao gồm ô tô, toa xe lửa, máy bay, trực thăng, tàu, thuyền. Trường hợp tổ chức, cá nhân sản xuất bán hoặc tổ chức, cá nhân nhập khẩu nhập tách riêng từng bộ phận là cục nóng hoặc cục lạnh thì hàng hóa bán ra hoặc nhập khẩu (cục nóng, cục lạnh) vẫn thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt như đối với sản phẩm hoàn chỉnh (máy điều hòa nhiệt độ hoàn chỉnh);
VAT減免の対象外(174/2025/NĐ-CP):Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Điều hoà nhiệt độ công suất trên 24.000 BTU đến 90.000 BTU trừ loại theo thiết kế của nhà sản xuất chỉ để lắp trên phương tiện vận tải bao gồm ô tô, toa xe lửa, máy bay, trực thăng, tàu, thuyền. Trường hợp tổ chức, cá nhân sản xuất bán hoặc tổ chức, cá nhân nhập khẩu nhập tách riêng từng bộ phận là cục nóng hoặc cục lạnh thì hàng hóa bán ra hoặc nhập khẩu (cục nóng, cục lạnh) vẫn thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt như đối với sản phẩm hoàn chỉnh (máy điều hòa nhiệt độ hoàn chỉnh);
注:VAT税率は編者が174/2025/NĐ-CP等に基づき推算したものです参考値(HSコードレベルの公式な法定対照はありません)。正式な申告は税関申告システム(VNACCS)の案内に従ってください。
特別消費税(TT ĐB)
特別消費税率 10
商品/説明税率%従量税額/備考
- - - - Loại khác 10