- - - Bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy

34011910 · HSコード構造

34 01 19 10
2桁
Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, "sáp dùng trong nha khoa" và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao
SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
4桁
Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy
6桁
- - Loại khác:
細分 8桁
- - - Bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy
基本情報
HS Code
34011910
コードステータス
正常
更新日
2026-08-09
ベトナム語説明
- - - Bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy
英語説明
- - - Of felt or nonwovens, impregnated, coated or covered with soap or detergent
法定単位
kg/kg
関税率(Duty)
特恵輸入税率(最恵国 MFN) 22
一般輸入税率(NK TT) 33
輸出税率(輸出関税 XK)
注:FTA協定税率(例:ACFTA 0%)は最恵国税率に優先します。原産地証明書(C/O)が必要です。ベトナムには輸出還付制度がなく、少数の資源性商品にのみ輸出関税が課されます。
協定税率 · 中国/ASEAN/日韓
国/地域
税率
中国(ACFTA)
0 (-KH)
ASEAN加盟国(ATIGA)
0
日本(AJCEP)
0
日本(VJEPA)
0
韓国(AKFTA)
5
韓国(VKFTA)
5
中国香港(AHKFTA)
22
協定税率 · オセアニア/南アジア/中東
国/地域
税率
オーストラリア
0
ニュージーランド
0
インド(AIFTA)
5
イスラエル(VIFTA)
12.6
日本(CPTPP)
0
シンガポール(CPTPP)
0
マレーシア(CPTPP)
0
協定税率 · 欧州/米州
国/地域
税率
EU(EVFTA)
3,1
英国(UKVFTA)
3,1
ロシア(VN-EAEU)
0
チリ(VCFTA)
0
注:同じ国でも協定によって税率が異なる場合があります(「国(協定)」で区別済み)。CPTPPのその他のメンバー(ブルネイ/カナダ/メキシコ/ペルー/ニュージーランドなど)およびRCEP各国は、下記のRCEPセクションとバックエンドデータをご覧ください。
RCEP協定税率(2026年当年 · 14メンバー)
中国
16,5
日本
22
韓国
22
オーストラリア
14,7
ニュージーランド
14,7
ブルネイ
14,7
カンボジア
14,7
インドネシア
14,7
ラオス
14,7
マレーシア
14,7
ミャンマー
14,7
フィリピン
14,7
シンガポール
14,7
タイ
14,7
注:RCEPは129/2022/NĐ-CP附属書A-Fのコミットメントに従います。A=ASEANメンバー、B=オーストラリア、C=中国、D=日本、E=韓国、F=ニュージーランド。
FTA年次税率(各協定 2022-2027 / 段階的コミットメント)
協定期間税率備考
AANZFTA 配额内2022-2027 0 限额外税率 0
ACFTA 2022-2027 0 KH
AHKFTA 2022 22
AHKFTA 2023 22
AHKFTA 2024 22
AHKFTA 2025 22
AHKFTA 2026 22
AHKFTA 2027 22
AIFTA 2022 5
AIFTA 2023 5
AIFTA 2024 5
AIFTA 2025 5
AIFTA 2026 5
AIFTA 2027 5
AJCEP 01/04/2023-31/3/2024 0
AJCEP 01/04/2024-31/3/2025 0
AJCEP 01/04/2025-31/3/2026 0
AJCEP 01/04/2026-31/3/2027 0
AJCEP 01/04/2027-31/3/2028 0
AJCEP 30/12/2022-31/3/2023 3
AKFTA 2022-2027 5
ATIGA 2022-2027 0
CPTPP 阶段I 0
CPTPP 阶段II 0
CPTPP 阶段III 0
CPTPP 阶段IV 0
CPTPP 阶段V 0
CPTPP 阶段VI 0
CPTPP 阶段VII 0
EVFTA 2022 15,6
EVFTA 2023 12,5
EVFTA 2024 9,3
EVFTA 2025 6,2
EVFTA 2026 3,1
EVFTA 2027 0
RCEP-A 2022 20,5
RCEP-A 2023 19,1
RCEP-A 2024 17,6
RCEP-A 2025 16,1
RCEP-A 2026 14,7
RCEP-A 2027 13,2
RCEP-B 2022 20,5
RCEP-B 2023 19,1
RCEP-B 2024 17,6
RCEP-B 2025 16,1
RCEP-B 2026 14,7
RCEP-B 2027 13,2
RCEP-C 2022 20,9
RCEP-C 2023 19,8
RCEP-C 2024 18,7
RCEP-C 2025 17,6
RCEP-C 2026 16,5
RCEP-C 2027 15,4
RCEP-D 2022 22
RCEP-D 2023 22
RCEP-D 2024 22
RCEP-D 2025 22
RCEP-D 2026 22
RCEP-D 2027 22
RCEP-E 2022 22
RCEP-E 2023 22
RCEP-E 2024 22
RCEP-E 2025 22
RCEP-E 2026 22
RCEP-E 2027 22
RCEP-F 2022 20,5
RCEP-F 2023 19,1
RCEP-F 2024 17,6
RCEP-F 2025 16,1
RCEP-F 2026 14,7
RCEP-F 2027 13,2
UKVFTA 2022 15,6
UKVFTA 2023 12,5
UKVFTA 2024 9,3
UKVFTA 2025 6,2
UKVFTA 2026 3,1
UKVFTA 2027 0
VCFTA 2022 6
VCFTA 2023 3
VCFTA 2024 0
VCFTA 2025 0
VCFTA 2026 0
VCFTA 2027 0
VIFTA 2024 18,9
VIFTA 2025 15.7
VIFTA 2026 12.6
VIFTA 2027 9.4
VJEPA 01/04/2023-31/3/2024 0
VJEPA 01/04/2024-31/3/2025 0
VJEPA 01/04/2025-31/3/2026 0
VJEPA 01/04/2026-31/3/2027 0
VJEPA 01/04/2027-31/3/2028 0
VJEPA 30/12/2022-31/3/2023 0
VKFTA 2022 5
VKFTA 2023 5
VKFTA 2024 5
VKFTA 2025 5
VKFTA 2026 5
VKFTA 2027 5
VN-EAEU 2022 6
VN-EAEU 2023 4
VN-EAEU 2024 2
VN-EAEU 2025 0
VN-EAEU 2026 0
VN-EAEU 2027 0
付加価値税(VAT · 参考値)
VAT税率(原表の値) 8/10
注:VAT税率は編者が174/2025/NĐ-CP等に基づき推算したものです参考値(HSコードレベルの公式な法定対照はありません)。正式な申告は税関申告システム(VNACCS)の案内に従ってください。