- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87035093 · Estrutura do Código HS
87
03
50
93
Seção 2 dígitos
Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
Capítulo 4 dígitos
Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua
Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua
Posição 6 dígitos
- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
Subposição 8 dígitos
- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Informações Básicas
Comparar
HS Code
87035093
Status do Código
Normal
Data de Atualização
2026-08-09
Descrição em Vietnamita
- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Descrição em Inglês
- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Unidade Legal
chiếc/unit
Política do Produto / Requisitos de Supervisão:HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
Alíquota Tarifária (Duty)
| Alíquota Preferencial de Importação (NMF/MFN) | 70 |
| Alíquota Ordinária de Importação (NK TT) | 105 |
| Alíquota de Exportação (Imposto de Exportação XK) |
Nota: as alíquotas de acordos FTA (ex.: ACFTA 0%) têm precedência sobre as alíquotas NMF; é necessário fornecer o Certificado de Origem (C/O). O Vietnã não possui sistema de reembolso de imposto de exportação e cobra imposto de exportação apenas sobre algumas mercadorias de recursos naturais.
Alíquotas de Acordos · China/ASEAN/Japão e Coreia
2026-08-09
País/Região
Alíquota
China (ACFTA)
50
Estados Membros da ASEAN (ATIGA)
0
Japão (AJCEP)
*
Japão (VJEPA)
*
Coreia do Sul (AKFTA)
*
Coreia do Sul (VKFTA)
78
Hong Kong, China (AHKFTA)
*
Alíquotas de Acordos · Oceania/Ásia Meridional/Oriente Médio
2026-08-09
País/Região
Alíquota
Austrália
33,3
Nova Zelândia
33,3
Índia (AIFTA)
*
Israel (VIFTA)
*
Japão (CPTPP)
28; M: 35
Singapura (CPTPP)
28; M: 35
Malásia (CPTPP)
28; M: 35
Alíquotas de Acordos · Europa/Américas
2026-08-09
País/Região
Alíquota
UE (EVFTA)
28,3
Reino Unido (UKVFTA)
28,3
Rússia (VN-EAEU)
*
Chile (VCFTA)
8
Nota: o mesmo país pode ter alíquotas diferentes sob diferentes acordos (diferenciadas como "País (Acordo)"). Os demais membros do CPTPP (Brunei/Canadá/México/Peru/Nova Zelândia, etc.) e os países do RCEP podem ser encontrados na seção RCEP abaixo e nos dados do backend.
Alíquotas do Acordo RCEP (Ano Corrente 2026 · 14 Membros)
2026-08-09
China
70
Japão
*
Coreia do Sul
*
Austrália
70
Nova Zelândia
70
Brunei
70
Camboja
70
Indonésia
70
Laos
70
Malásia
70
Mianmar
70
Filipinas
70
Singapura
70
Tailândia
70
Nota: os compromissos do RCEP seguem os Anexos A-F do 129/2022/NĐ-CP: A = membros da ASEAN, B = Austrália, C = China, D = Japão, E = Coreia, F = Nova Zelândia.
Alíquotas FTA Ano a Ano (Por Acordo 2022-2027 / Compromissos por Fase)
| Acordo | Período | Alíquota | Observações |
|---|---|---|---|
| AANZFTA | 配额内2022-2027 | 33,3 | 限额外税率 33,3 |
| ACFTA | 2022-2027 | 50 | |
| AHKFTA | 2022 | * | |
| AHKFTA | 2023 | * | |
| AHKFTA | 2024 | * | |
| AHKFTA | 2025 | * | |
| AHKFTA | 2026 | * | |
| AHKFTA | 2027 | * | |
| AIFTA | 2022 | * | |
| AIFTA | 2023 | * | |
| AIFTA | 2024 | * | |
| AIFTA | 2025 | * | |
| AIFTA | 2026 | * | |
| AIFTA | 2027 | * | |
| AJCEP | 01/04/2023-31/3/2024 | * | |
| AJCEP | 01/04/2024-31/3/2025 | * | |
| AJCEP | 01/04/2025-31/3/2026 | * | |
| AJCEP | 01/04/2026-31/3/2027 | * | |
| AJCEP | 01/04/2027-31/3/2028 | * | |
| AJCEP | 30/12/2022-31/3/2023 | * | |
| AKFTA | 2022-2027 | * | |
| ATIGA | 2022-2027 | 0 | |
| CPTPP | 阶段I | 63 | |
| CPTPP | 阶段II | 56 | |
| CPTPP | 阶段III | 49 | |
| CPTPP | 阶段IV | 42 | |
| CPTPP | 阶段V | 35 | |
| CPTPP | 阶段VI | 28 | |
| CPTPP | 阶段VII | 21 | |
| EVFTA | 2022 | 56,7 | |
| EVFTA | 2023 | 49,6 | |
| EVFTA | 2024 | 42,5 | |
| EVFTA | 2025 | 35,4 | |
| EVFTA | 2026 | 28,3 | |
| EVFTA | 2027 | 21,2 | |
| RCEP-A | 2022 | 70 | |
| RCEP-A | 2023 | 70 | |
| RCEP-A | 2024 | 70 | |
| RCEP-A | 2025 | 70 | |
| RCEP-A | 2026 | 70 | |
| RCEP-A | 2027 | 70 | |
| RCEP-B | 2022 | 70 | |
| RCEP-B | 2023 | 70 | |
| RCEP-B | 2024 | 70 | |
| RCEP-B | 2025 | 70 | |
| RCEP-B | 2026 | 70 | |
| RCEP-B | 2027 | 70 | |
| RCEP-C | 2022 | 70 | |
| RCEP-C | 2023 | 70 | |
| RCEP-C | 2024 | 70 | |
| RCEP-C | 2025 | 70 | |
| RCEP-C | 2026 | 70 | |
| RCEP-C | 2027 | 70 | |
| RCEP-D | 2022 | * | |
| RCEP-D | 2023 | * | |
| RCEP-D | 2024 | * | |
| RCEP-D | 2025 | * | |
| RCEP-D | 2026 | * | |
| RCEP-D | 2027 | * | |
| RCEP-E | 2022 | * | |
| RCEP-E | 2023 | * | |
| RCEP-E | 2024 | * | |
| RCEP-E | 2025 | * | |
| RCEP-E | 2026 | * | |
| RCEP-E | 2027 | * | |
| RCEP-F | 2022 | 70 | |
| RCEP-F | 2023 | 70 | |
| RCEP-F | 2024 | 70 | |
| RCEP-F | 2025 | 70 | |
| RCEP-F | 2026 | 70 | |
| RCEP-F | 2027 | 70 | |
| UKVFTA | 2022 | 56,7 | |
| UKVFTA | 2023 | 49,6 | |
| UKVFTA | 2024 | 42,5 | |
| UKVFTA | 2025 | 35,4 | |
| UKVFTA | 2026 | 28,3 | |
| UKVFTA | 2027 | 21,2 | |
| VCFTA | 2022 | 10 | |
| VCFTA | 2023 | 10 | |
| VCFTA | 2024 | 8 | |
| VCFTA | 2025 | 8 | |
| VCFTA | 2026 | 8 | |
| VCFTA | 2027 | 8 | |
| VIFTA | 2024 | * | |
| VIFTA | 2025 | * | |
| VIFTA | 2026 | * | |
| VIFTA | 2027 | * | |
| VJEPA | 01/04/2023-31/3/2024 | * | |
| VJEPA | 01/04/2024-31/3/2025 | * | |
| VJEPA | 01/04/2025-31/3/2026 | * | |
| VJEPA | 01/04/2026-31/3/2027 | * | |
| VJEPA | 01/04/2027-31/3/2028 | * | |
| VJEPA | 30/12/2022-31/3/2023 | * | |
| VKFTA | 2022 | 78 | |
| VKFTA | 2023 | 78 | |
| VKFTA | 2024 | 78 | |
| VKFTA | 2025 | 78 | |
| VKFTA | 2026 | 78 | |
| VKFTA | 2027 | 78 | |
| VN-EAEU | 2022 | * | |
| VN-EAEU | 2023 | * | |
| VN-EAEU | 2024 | * | |
| VN-EAEU | 2025 | * | |
| VN-EAEU | 2026 | * | |
| VN-EAEU | 2027 | * |
IVA (Valores de Referência)
| Alíquota de IVA (Valor da Tabela Original) | 10/8 |
| Dicas de Redução/Isenção de IVA | Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Xe có gắn động cơ dưới 24 chỗ, bao gồm: xe ô tô chở người; xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; xe ô tô pick-up chở người; xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép; xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng |
Não elegível para redução/isenção de IVA (174/2025/NĐ-CP):Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Xe có gắn động cơ dưới 24 chỗ, bao gồm: xe ô tô chở người; xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; xe ô tô pick-up chở người; xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép; xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng
Nota: as alíquotas de IVA são estimadas pelo compilador com base no 174/2025/NĐ-CP e outras fontesValor de Referência(Sem mapeamento legal oficial em nível de código HS); para declarações formais, siga as instruções do sistema de declaração aduaneira (VNACCS).
Imposto de Consumo Especial (TT ĐB)
| Alíquota de Imposto de Consumo Especial | ĐB |
| Produto/Descrição | Alíquota % | Valor Absoluto do Imposto/Observações |
|---|---|---|
| - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | ĐB |