- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn

87023091 · Estrutura do Código HS

87 02 30 91
Seção 2 dígitos
Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
Capítulo 4 dígitos
Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe
Posição 6 dígitos
- Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
Subposição 8 dígitos
- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
Informações Básicas Comparar
HS Code
87023091
Status do Código
Normal
Data de Atualização
2026-08-09
Descrição em Vietnamita
- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
Descrição em Inglês
- - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t
Unidade Legal
chiếc/unit
Política do Produto / Requisitos de Supervisão:HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
Alíquota Tarifária (Duty)
Alíquota Preferencial de Importação (NMF/MFN) 70
Alíquota Ordinária de Importação (NK TT) 105
Alíquota de Exportação (Imposto de Exportação XK)
Nota: as alíquotas de acordos FTA (ex.: ACFTA 0%) têm precedência sobre as alíquotas NMF; é necessário fornecer o Certificado de Origem (C/O). O Vietnã não possui sistema de reembolso de imposto de exportação e cobra imposto de exportação apenas sobre algumas mercadorias de recursos naturais.
Alíquotas de Acordos · China/ASEAN/Japão e Coreia 2026-08-09
País/Região
Alíquota
China (ACFTA)
50
Estados Membros da ASEAN (ATIGA)
0
Japão (AJCEP)
*
Japão (VJEPA)
*
Coreia do Sul (AKFTA)
*
Coreia do Sul (VKFTA)
70
Hong Kong, China (AHKFTA)
*
Alíquotas de Acordos · Oceania/Ásia Meridional/Oriente Médio 2026-08-09
País/Região
Alíquota
Austrália
50
Nova Zelândia
50
Índia (AIFTA)
*
Israel (VIFTA)
*
Japão (CPTPP)
28; M: 35
Singapura (CPTPP)
28; M: 35
Malásia (CPTPP)
28; M: 35
Alíquotas de Acordos · Europa/Américas 2026-08-09
País/Região
Alíquota
UE (EVFTA)
25,4
Reino Unido (UKVFTA)
25,4
Rússia (VN-EAEU)
0
Chile (VCFTA)
*
Nota: o mesmo país pode ter alíquotas diferentes sob diferentes acordos (diferenciadas como "País (Acordo)"). Os demais membros do CPTPP (Brunei/Canadá/México/Peru/Nova Zelândia, etc.) e os países do RCEP podem ser encontrados na seção RCEP abaixo e nos dados do backend.
Alíquotas do Acordo RCEP (Ano Corrente 2026 · 14 Membros) 2026-08-09
China
70
Japão
*
Coreia do Sul
*
Austrália
70
Nova Zelândia
70
Brunei
70
Camboja
70
Indonésia
70
Laos
70
Malásia
70
Mianmar
70
Filipinas
70
Singapura
70
Tailândia
70
Nota: os compromissos do RCEP seguem os Anexos A-F do 129/2022/NĐ-CP: A = membros da ASEAN, B = Austrália, C = China, D = Japão, E = Coreia, F = Nova Zelândia.
Alíquotas FTA Ano a Ano (Por Acordo 2022-2027 / Compromissos por Fase)
AcordoPeríodoAlíquotaObservações
AANZFTA 配额内2022-2027 50 限额外税率 50
ACFTA 2022-2027 50
AHKFTA 2022 *
AHKFTA 2023 *
AHKFTA 2024 *
AHKFTA 2025 *
AHKFTA 2026 *
AHKFTA 2027 *
AIFTA 2022 *
AIFTA 2023 *
AIFTA 2024 *
AIFTA 2025 *
AIFTA 2026 *
AIFTA 2027 *
AJCEP 01/04/2023-31/3/2024 *
AJCEP 01/04/2024-31/3/2025 *
AJCEP 01/04/2025-31/3/2026 *
AJCEP 01/04/2026-31/3/2027 *
AJCEP 01/04/2027-31/3/2028 *
AJCEP 30/12/2022-31/3/2023 *
AKFTA 2022-2027 *
ATIGA 2022-2027 0
CPTPP 阶段I 63 HH tân trang thuộc QL của BGTVT (77/2023/NĐ-CP-PL3) Chỉ áp dụng đối với “ô tô và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ”
CPTPP 阶段II 56 HH tân trang thuộc QL của BGTVT (77/2023/NĐ-CP-PL3) Chỉ áp dụng đối với “ô tô và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ”
CPTPP 阶段III 49 HH tân trang thuộc QL của BGTVT (77/2023/NĐ-CP-PL3) Chỉ áp dụng đối với “ô tô và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ”
CPTPP 阶段IV 42 HH tân trang thuộc QL của BGTVT (77/2023/NĐ-CP-PL3) Chỉ áp dụng đối với “ô tô và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ”
CPTPP 阶段V 35 HH tân trang thuộc QL của BGTVT (77/2023/NĐ-CP-PL3) Chỉ áp dụng đối với “ô tô và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ”
CPTPP 阶段VI 28 HH tân trang thuộc QL của BGTVT (77/2023/NĐ-CP-PL3) Chỉ áp dụng đối với “ô tô và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ”
CPTPP 阶段VII 21 HH tân trang thuộc QL của BGTVT (77/2023/NĐ-CP-PL3) Chỉ áp dụng đối với “ô tô và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ”
EVFTA 2022 50,9
EVFTA 2023 44,5
EVFTA 2024 38,1
EVFTA 2025 31,8
EVFTA 2026 25,4
EVFTA 2027 19
RCEP-A 2022 70
RCEP-A 2023 70
RCEP-A 2024 70
RCEP-A 2025 70
RCEP-A 2026 70
RCEP-A 2027 70
RCEP-B 2022 70
RCEP-B 2023 70
RCEP-B 2024 70
RCEP-B 2025 70
RCEP-B 2026 70
RCEP-B 2027 70
RCEP-C 2022 70
RCEP-C 2023 70
RCEP-C 2024 70
RCEP-C 2025 70
RCEP-C 2026 70
RCEP-C 2027 70
RCEP-D 2022 *
RCEP-D 2023 *
RCEP-D 2024 *
RCEP-D 2025 *
RCEP-D 2026 *
RCEP-D 2027 *
RCEP-E 2022 *
RCEP-E 2023 *
RCEP-E 2024 *
RCEP-E 2025 *
RCEP-E 2026 *
RCEP-E 2027 *
RCEP-F 2022 70
RCEP-F 2023 70
RCEP-F 2024 70
RCEP-F 2025 70
RCEP-F 2026 70
RCEP-F 2027 70
UKVFTA 2022 50,9
UKVFTA 2023 44,5
UKVFTA 2024 38,1
UKVFTA 2025 31,8
UKVFTA 2026 25,4
UKVFTA 2027 19
VCFTA 2022 *
VCFTA 2023 *
VCFTA 2024 *
VCFTA 2025 *
VCFTA 2026 *
VCFTA 2027 *
VIFTA 2024 *
VIFTA 2025 *
VIFTA 2026 *
VIFTA 2027 *
VJEPA 01/04/2023-31/3/2024 *
VJEPA 01/04/2024-31/3/2025 *
VJEPA 01/04/2025-31/3/2026 *
VJEPA 01/04/2026-31/3/2027 *
VJEPA 01/04/2027-31/3/2028 *
VJEPA 30/12/2022-31/3/2023 *
VKFTA 2022 70
VKFTA 2023 70
VKFTA 2024 70
VKFTA 2025 70
VKFTA 2026 70
VKFTA 2027 70
VN-EAEU 2022 19,1
VN-EAEU 2023 12,7
VN-EAEU 2024 6,4
VN-EAEU 2025 0
VN-EAEU 2026 0
VN-EAEU 2027 0
IVA (Valores de Referência)
Alíquota de IVA (Valor da Tabela Original) 10/8
Dicas de Redução/Isenção de IVA Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Xe có gắn động cơ dưới 24 chỗ, bao gồm: xe ô tô chở người; xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; xe ô tô pick-up chở người; xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép; xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng
Não elegível para redução/isenção de IVA (174/2025/NĐ-CP):Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Xe có gắn động cơ dưới 24 chỗ, bao gồm: xe ô tô chở người; xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; xe ô tô pick-up chở người; xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép; xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng
Nota: as alíquotas de IVA são estimadas pelo compilador com base no 174/2025/NĐ-CP e outras fontesValor de Referência(Sem mapeamento legal oficial em nível de código HS); para declarações formais, siga as instruções do sistema de declaração aduaneira (VNACCS).
Imposto de Consumo Especial (TT ĐB)
Alíquota de Imposto de Consumo Especial ĐB
Produto/DescriçãoAlíquota %Valor Absoluto do Imposto/Observações
- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn ĐB