- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87022023 · Estrutura do Código HS
87
02
20
23
Seção 2 dígitos
Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
Capítulo 4 dígitos
Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe
Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe
Posição 6 dígitos
- Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
- Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
Subposição 8 dígitos
- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
Informações Básicas
Comparar
HS Code
87022023
Status do Código
Normal
Data de Atualização
2026-08-09
Descrição em Vietnamita
- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
Descrição em Inglês
- - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t
Unidade Legal
chiếc/unit
Política do Produto / Requisitos de Supervisão:HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
Alíquota Tarifária (Duty)
| Alíquota Preferencial de Importação (NMF/MFN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| Alíquota Ordinária de Importação (NK TT) | 150% thuế MFN |
| Alíquota de Exportação (Imposto de Exportação XK) |
Nota: as alíquotas de acordos FTA (ex.: ACFTA 0%) têm precedência sobre as alíquotas NMF; é necessário fornecer o Certificado de Origem (C/O). O Vietnã não possui sistema de reembolso de imposto de exportação e cobra imposto de exportação apenas sobre algumas mercadorias de recursos naturais.
Alíquotas de Acordos · China/ASEAN/Japão e Coreia
2026-08-09
País/Região
Alíquota
China (ACFTA)
*
Estados Membros da ASEAN (ATIGA)
*
Japão (AJCEP)
*
Japão (VJEPA)
*
Coreia do Sul (AKFTA)
*
Coreia do Sul (VKFTA)
*
Hong Kong, China (AHKFTA)
*
Alíquotas de Acordos · Oceania/Ásia Meridional/Oriente Médio
2026-08-09
País/Região
Alíquota
Austrália
*
Nova Zelândia
*
Índia (AIFTA)
*
Israel (VIFTA)
*
Japão (CPTPP)
*
Singapura (CPTPP)
*
Malásia (CPTPP)
*
Alíquotas de Acordos · Europa/Américas
2026-08-09
País/Região
Alíquota
UE (EVFTA)
*
Reino Unido (UKVFTA)
*
Rússia (VN-EAEU)
*
Chile (VCFTA)
*
Nota: o mesmo país pode ter alíquotas diferentes sob diferentes acordos (diferenciadas como "País (Acordo)"). Os demais membros do CPTPP (Brunei/Canadá/México/Peru/Nova Zelândia, etc.) e os países do RCEP podem ser encontrados na seção RCEP abaixo e nos dados do backend.
Alíquotas do Acordo RCEP (Ano Corrente 2026 · 14 Membros)
2026-08-09
China
*
Japão
*
Coreia do Sul
*
Austrália
*
Nova Zelândia
*
Brunei
*
Camboja
*
Indonésia
*
Laos
*
Malásia
*
Mianmar
*
Filipinas
*
Singapura
*
Tailândia
*
Nota: os compromissos do RCEP seguem os Anexos A-F do 129/2022/NĐ-CP: A = membros da ASEAN, B = Austrália, C = China, D = Japão, E = Coreia, F = Nova Zelândia.
Alíquotas FTA Ano a Ano (Por Acordo 2022-2027 / Compromissos por Fase)
| Acordo | Período | Alíquota | Observações |
|---|---|---|---|
| AANZFTA | 配额内2022-2027 | * | 限额外税率 * |
| ACFTA | 2022-2027 | * | |
| AHKFTA | 2022 | * | |
| AHKFTA | 2023 | * | |
| AHKFTA | 2024 | * | |
| AHKFTA | 2025 | * | |
| AHKFTA | 2026 | * | |
| AHKFTA | 2027 | * | |
| AIFTA | 2022 | * | |
| AIFTA | 2023 | * | |
| AIFTA | 2024 | * | |
| AIFTA | 2025 | * | |
| AIFTA | 2026 | * | |
| AIFTA | 2027 | * | |
| AJCEP | 01/04/2023-31/3/2024 | * | |
| AJCEP | 01/04/2024-31/3/2025 | * | |
| AJCEP | 01/04/2025-31/3/2026 | * | |
| AJCEP | 01/04/2026-31/3/2027 | * | |
| AJCEP | 01/04/2027-31/3/2028 | * | |
| AJCEP | 30/12/2022-31/3/2023 | * | |
| AKFTA | 2022-2027 | * | |
| ATIGA | 2022-2027 | * | |
| CPTPP | 阶段I | * | *; HH tân trang thuộc QL của BGTVT (77/2023/NĐ-CP-PL3) Chỉ áp dụng đối với “ô tô và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ” |
| CPTPP | 阶段II | * | *; HH tân trang thuộc QL của BGTVT (77/2023/NĐ-CP-PL3) Chỉ áp dụng đối với “ô tô và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ” |
| CPTPP | 阶段III | * | *; HH tân trang thuộc QL của BGTVT (77/2023/NĐ-CP-PL3) Chỉ áp dụng đối với “ô tô và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ” |
| CPTPP | 阶段IV | * | *; HH tân trang thuộc QL của BGTVT (77/2023/NĐ-CP-PL3) Chỉ áp dụng đối với “ô tô và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ” |
| CPTPP | 阶段V | * | *; HH tân trang thuộc QL của BGTVT (77/2023/NĐ-CP-PL3) Chỉ áp dụng đối với “ô tô và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ” |
| CPTPP | 阶段VI | * | *; HH tân trang thuộc QL của BGTVT (77/2023/NĐ-CP-PL3) Chỉ áp dụng đối với “ô tô và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ” |
| CPTPP | 阶段VII | * | *; HH tân trang thuộc QL của BGTVT (77/2023/NĐ-CP-PL3) Chỉ áp dụng đối với “ô tô và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ” |
| EVFTA | 2022 | * | |
| EVFTA | 2023 | * | |
| EVFTA | 2024 | * | |
| EVFTA | 2025 | * | |
| EVFTA | 2026 | * | |
| EVFTA | 2027 | * | |
| RCEP-A | 2022 | * | |
| RCEP-A | 2023 | * | |
| RCEP-A | 2024 | * | |
| RCEP-A | 2025 | * | |
| RCEP-A | 2026 | * | |
| RCEP-A | 2027 | * | |
| RCEP-B | 2022 | * | |
| RCEP-B | 2023 | * | |
| RCEP-B | 2024 | * | |
| RCEP-B | 2025 | * | |
| RCEP-B | 2026 | * | |
| RCEP-B | 2027 | * | |
| RCEP-C | 2022 | * | |
| RCEP-C | 2023 | * | |
| RCEP-C | 2024 | * | |
| RCEP-C | 2025 | * | |
| RCEP-C | 2026 | * | |
| RCEP-C | 2027 | * | |
| RCEP-D | 2022 | * | |
| RCEP-D | 2023 | * | |
| RCEP-D | 2024 | * | |
| RCEP-D | 2025 | * | |
| RCEP-D | 2026 | * | |
| RCEP-D | 2027 | * | |
| RCEP-E | 2022 | * | |
| RCEP-E | 2023 | * | |
| RCEP-E | 2024 | * | |
| RCEP-E | 2025 | * | |
| RCEP-E | 2026 | * | |
| RCEP-E | 2027 | * | |
| RCEP-F | 2022 | * | |
| RCEP-F | 2023 | * | |
| RCEP-F | 2024 | * | |
| RCEP-F | 2025 | * | |
| RCEP-F | 2026 | * | |
| RCEP-F | 2027 | * | |
| UKVFTA | 2022 | * | |
| UKVFTA | 2023 | * | |
| UKVFTA | 2024 | * | |
| UKVFTA | 2025 | * | |
| UKVFTA | 2026 | * | |
| UKVFTA | 2027 | * | |
| VCFTA | 2022 | * | |
| VCFTA | 2023 | * | |
| VCFTA | 2024 | * | |
| VCFTA | 2025 | * | |
| VCFTA | 2026 | * | |
| VCFTA | 2027 | * | |
| VIFTA | 2024 | * | |
| VIFTA | 2025 | * | |
| VIFTA | 2026 | * | |
| VIFTA | 2027 | * | |
| VJEPA | 01/04/2023-31/3/2024 | * | |
| VJEPA | 01/04/2024-31/3/2025 | * | |
| VJEPA | 01/04/2025-31/3/2026 | * | |
| VJEPA | 01/04/2026-31/3/2027 | * | |
| VJEPA | 01/04/2027-31/3/2028 | * | |
| VJEPA | 30/12/2022-31/3/2023 | * | |
| VKFTA | 2022 | * | |
| VKFTA | 2023 | * | |
| VKFTA | 2024 | * | |
| VKFTA | 2025 | * | |
| VKFTA | 2026 | * | |
| VKFTA | 2027 | * | |
| VN-EAEU | 2022 | * | |
| VN-EAEU | 2023 | * | |
| VN-EAEU | 2024 | * | |
| VN-EAEU | 2025 | * | |
| VN-EAEU | 2026 | * | |
| VN-EAEU | 2027 | * |
IVA (Valores de Referência)
| Alíquota de IVA (Valor da Tabela Original) | 8/10 |
Nota: as alíquotas de IVA são estimadas pelo compilador com base no 174/2025/NĐ-CP e outras fontesValor de Referência(Sem mapeamento legal oficial em nível de código HS); para declarações formais, siga as instruções do sistema de declaração aduaneira (VNACCS).