- - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW

84158121 · Estrutura do Código HS

84 15 81 21
Seção 2 dígitos
Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ; THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH, ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN
Capítulo 4 dígitos
Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt
Posição 6 dígitos
- - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
Subposição 8 dígitos
- - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
Informações Básicas Comparar
HS Code
84158121
Status do Código
Normal
Data de Atualização
2026-08-09
Descrição em Vietnamita
- - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
Descrição em Inglês
- - - - Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kW
Unidade Legal
chiếc/unit
Política do Produto / Requisitos de Supervisão:Hàng ĐQSD kinh doanh TNTX có ĐK (69/2018/NĐ-CP)*; HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SPHH không phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH)*
Alíquota Tarifária (Duty)
Alíquota Preferencial de Importação (NMF/MFN) 25
Alíquota Ordinária de Importação (NK TT) 37.5
Alíquota de Exportação (Imposto de Exportação XK)
Nota: as alíquotas de acordos FTA (ex.: ACFTA 0%) têm precedência sobre as alíquotas NMF; é necessário fornecer o Certificado de Origem (C/O). O Vietnã não possui sistema de reembolso de imposto de exportação e cobra imposto de exportação apenas sobre algumas mercadorias de recursos naturais.
Alíquotas de Acordos · China/ASEAN/Japão e Coreia 2026-08-09
País/Região
Alíquota
China (ACFTA)
0
Estados Membros da ASEAN (ATIGA)
0
Japão (AJCEP)
0
Japão (VJEPA)
0
Coreia do Sul (AKFTA)
40
Coreia do Sul (VKFTA)
25
Hong Kong, China (AHKFTA)
*
Alíquotas de Acordos · Oceania/Ásia Meridional/Oriente Médio 2026-08-09
País/Região
Alíquota
Austrália
0
Nova Zelândia
0
Índia (AIFTA)
5
Israel (VIFTA)
17.5
Japão (CPTPP)
0
Singapura (CPTPP)
0
Malásia (CPTPP)
0
Alíquotas de Acordos · Europa/Américas 2026-08-09
País/Região
Alíquota
UE (EVFTA)
0
Reino Unido (UKVFTA)
0
Rússia (VN-EAEU)
0
Chile (VCFTA)
21
Nota: o mesmo país pode ter alíquotas diferentes sob diferentes acordos (diferenciadas como "País (Acordo)"). Os demais membros do CPTPP (Brunei/Canadá/México/Peru/Nova Zelândia, etc.) e os países do RCEP podem ser encontrados na seção RCEP abaixo e nos dados do backend.
Alíquotas do Acordo RCEP (Ano Corrente 2026 · 14 Membros) 2026-08-09
China
12,5
Japão
13,6
Coreia do Sul
12,5
Austrália
12,5
Nova Zelândia
12,5
Brunei
12,5
Camboja
12,5
Indonésia
12,5
Laos
12,5
Malásia
12,5
Mianmar
12,5
Filipinas
12,5
Singapura
12,5
Tailândia
12,5
Nota: os compromissos do RCEP seguem os Anexos A-F do 129/2022/NĐ-CP: A = membros da ASEAN, B = Austrália, C = China, D = Japão, E = Coreia, F = Nova Zelândia.
Alíquotas FTA Ano a Ano (Por Acordo 2022-2027 / Compromissos por Fase)
AcordoPeríodoAlíquotaObservações
AANZFTA 配额内2022-2027 0 限额外税率 0
ACFTA 2022-2027 0
AHKFTA 2022 *
AHKFTA 2023 *
AHKFTA 2024 *
AHKFTA 2025 *
AHKFTA 2026 *
AHKFTA 2027 *
AIFTA 2022 5
AIFTA 2023 5
AIFTA 2024 5
AIFTA 2025 5
AIFTA 2026 5
AIFTA 2027 5
AJCEP 01/04/2023-31/3/2024 0
AJCEP 01/04/2024-31/3/2025 0
AJCEP 01/04/2025-31/3/2026 0
AJCEP 01/04/2026-31/3/2027 0
AJCEP 01/04/2027-31/3/2028 0
AJCEP 30/12/2022-31/3/2023 2
AKFTA 2022-2027 40
ATIGA 2022-2027 0
CPTPP 阶段I 0 HH tân trang thuộc QL của BCT (77/2023/NĐ-CP-PL4)
CPTPP 阶段II 0 HH tân trang thuộc QL của BCT (77/2023/NĐ-CP-PL4)
CPTPP 阶段III 0 HH tân trang thuộc QL của BCT (77/2023/NĐ-CP-PL4)
CPTPP 阶段IV 0 HH tân trang thuộc QL của BCT (77/2023/NĐ-CP-PL4)
CPTPP 阶段V 0 HH tân trang thuộc QL của BCT (77/2023/NĐ-CP-PL4)
CPTPP 阶段VI 0 HH tân trang thuộc QL của BCT (77/2023/NĐ-CP-PL4)
CPTPP 阶段VII 0 HH tân trang thuộc QL của BCT (77/2023/NĐ-CP-PL4)
EVFTA 2022 12,5
EVFTA 2023 8,3
EVFTA 2024 4,1
EVFTA 2025 0
EVFTA 2026 0
EVFTA 2027 0
RCEP-A 2022 22,5
RCEP-A 2023 20
RCEP-A 2024 17,5
RCEP-A 2025 15
RCEP-A 2026 12,5
RCEP-A 2027 10
RCEP-B 2022 22,5
RCEP-B 2023 20
RCEP-B 2024 17,5
RCEP-B 2025 15
RCEP-B 2026 12,5
RCEP-B 2027 10
RCEP-C 2022 22,5
RCEP-C 2023 20
RCEP-C 2024 17,5
RCEP-C 2025 15
RCEP-C 2026 12,5
RCEP-C 2027 10
RCEP-D 2022 22,7
RCEP-D 2023 20,5
RCEP-D 2024 18,2
RCEP-D 2025 15,9
RCEP-D 2026 13,6
RCEP-D 2027 11,4
RCEP-E 2022 22,5
RCEP-E 2023 20
RCEP-E 2024 17,5
RCEP-E 2025 15
RCEP-E 2026 12,5
RCEP-E 2027 10
RCEP-F 2022 22,5
RCEP-F 2023 20
RCEP-F 2024 17,5
RCEP-F 2025 15
RCEP-F 2026 12,5
RCEP-F 2027 10
UKVFTA 2022 12,5
UKVFTA 2023 8,3
UKVFTA 2024 4,1
UKVFTA 2025 0
UKVFTA 2026 0
UKVFTA 2027 0
VCFTA 2022 26
VCFTA 2023 26
VCFTA 2024 21
VCFTA 2025 21
VCFTA 2026 21
VCFTA 2027 21
VIFTA 2024 22,5
VIFTA 2025 20
VIFTA 2026 17.5
VIFTA 2027 15
VJEPA 01/04/2023-31/3/2024 2
VJEPA 01/04/2024-31/3/2025 0
VJEPA 01/04/2025-31/3/2026 0
VJEPA 01/04/2026-31/3/2027 0
VJEPA 01/04/2027-31/3/2028 0
VJEPA 30/12/2022-31/3/2023 4
VKFTA 2022 25
VKFTA 2023 25
VKFTA 2024 25
VKFTA 2025 25
VKFTA 2026 25
VKFTA 2027 25
VN-EAEU 2022 6,8
VN-EAEU 2023 4,5
VN-EAEU 2024 2,3
VN-EAEU 2025 0
VN-EAEU 2026 0
VN-EAEU 2027 0
IVA (Valores de Referência)
Alíquota de IVA (Valor da Tabela Original) 10/8
Dicas de Redução/Isenção de IVA Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Điều hoà nhiệt độ công suất trên 24.000 BTU đến 90.000 BTU trừ loại theo thiết kế của nhà sản xuất chỉ để lắp trên phương tiện vận tải bao gồm ô tô, toa xe lửa, máy bay, trực thăng, tàu, thuyền. Trường hợp tổ chức, cá nhân sản xuất bán hoặc tổ chức, cá nhân nhập khẩu nhập tách riêng từng bộ phận là cục nóng hoặc cục lạnh thì hàng hóa bán ra hoặc nhập khẩu (cục nóng, cục lạnh) vẫn thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt như đối với sản phẩm hoàn chỉnh (máy điều hòa nhiệt độ hoàn chỉnh);
Não elegível para redução/isenção de IVA (174/2025/NĐ-CP):Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Điều hoà nhiệt độ công suất trên 24.000 BTU đến 90.000 BTU trừ loại theo thiết kế của nhà sản xuất chỉ để lắp trên phương tiện vận tải bao gồm ô tô, toa xe lửa, máy bay, trực thăng, tàu, thuyền. Trường hợp tổ chức, cá nhân sản xuất bán hoặc tổ chức, cá nhân nhập khẩu nhập tách riêng từng bộ phận là cục nóng hoặc cục lạnh thì hàng hóa bán ra hoặc nhập khẩu (cục nóng, cục lạnh) vẫn thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt như đối với sản phẩm hoàn chỉnh (máy điều hòa nhiệt độ hoàn chỉnh);
Nota: as alíquotas de IVA são estimadas pelo compilador com base no 174/2025/NĐ-CP e outras fontesValor de Referência(Sem mapeamento legal oficial em nível de código HS); para declarações formais, siga as instruções do sistema de declaração aduaneira (VNACCS).
Imposto de Consumo Especial (TT ĐB)
Alíquota de Imposto de Consumo Especial 10
Produto/DescriçãoAlíquota %Valor Absoluto do Imposto/Observações
- - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW 10