- Các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như "hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự

34070020 · Estrutura do Código HS

34 07 00 20
Seção 2 dígitos
Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, "sáp dùng trong nha khoa" và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao
SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
Capítulo 4 dígitos
Bột nhão dùng để làm hình mẫu, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em; các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như "các hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, với thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung)
Posição 6 dígitos
Subposição 8 dígitos
- Các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như "hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự
Informações Básicas Comparar
HS Code
34070020
Status do Código
Normal
Data de Atualização
2026-08-09
Descrição em Vietnamita
- Các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như "hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự
Descrição em Inglês
- Preparations known as "dental wax" or "dental impression compounds", put up in sets, in packings for retail sale or in plates, horseshoe shapes, sticks or similar forms
Unidade Legal
kg/kg
Alíquota Tarifária (Duty)
Alíquota Preferencial de Importação (NMF/MFN) 0
Alíquota Ordinária de Importação (NK TT) 5
Alíquota de Exportação (Imposto de Exportação XK)
Nota: as alíquotas de acordos FTA (ex.: ACFTA 0%) têm precedência sobre as alíquotas NMF; é necessário fornecer o Certificado de Origem (C/O). O Vietnã não possui sistema de reembolso de imposto de exportação e cobra imposto de exportação apenas sobre algumas mercadorias de recursos naturais.
Alíquotas de Acordos · China/ASEAN/Japão e Coreia
País/Região
Alíquota
China (ACFTA)
0
Estados Membros da ASEAN (ATIGA)
0
Japão (AJCEP)
0
Japão (VJEPA)
0
Coreia do Sul (AKFTA)
0
Coreia do Sul (VKFTA)
0
Hong Kong, China (AHKFTA)
0
Alíquotas de Acordos · Oceania/Ásia Meridional/Oriente Médio
País/Região
Alíquota
Austrália
0
Nova Zelândia
0
Índia (AIFTA)
0
Israel (VIFTA)
0
Japão (CPTPP)
0
Singapura (CPTPP)
0
Malásia (CPTPP)
0
Alíquotas de Acordos · Europa/Américas
País/Região
Alíquota
UE (EVFTA)
0
Reino Unido (UKVFTA)
0
Rússia (VN-EAEU)
0
Chile (VCFTA)
0
Nota: o mesmo país pode ter alíquotas diferentes sob diferentes acordos (diferenciadas como "País (Acordo)"). Os demais membros do CPTPP (Brunei/Canadá/México/Peru/Nova Zelândia, etc.) e os países do RCEP podem ser encontrados na seção RCEP abaixo e nos dados do backend.
Alíquotas do Acordo RCEP (Ano Corrente 2026 · 14 Membros)
China
0
Japão
0
Coreia do Sul
0
Austrália
0
Nova Zelândia
0
Brunei
0
Camboja
0
Indonésia
0
Laos
0
Malásia
0
Mianmar
0
Filipinas
0
Singapura
0
Tailândia
0
Nota: os compromissos do RCEP seguem os Anexos A-F do 129/2022/NĐ-CP: A = membros da ASEAN, B = Austrália, C = China, D = Japão, E = Coreia, F = Nova Zelândia.
Alíquotas FTA Ano a Ano (Por Acordo 2022-2027 / Compromissos por Fase)
AcordoPeríodoAlíquotaObservações
AANZFTA 配额内2022-2027 0 限额外税率 0
ACFTA 2022-2027 0
AHKFTA 2022 0
AHKFTA 2023 0
AHKFTA 2024 0
AHKFTA 2025 0
AHKFTA 2026 0
AHKFTA 2027 0
AIFTA 2022 0
AIFTA 2023 0
AIFTA 2024 0
AIFTA 2025 0
AIFTA 2026 0
AIFTA 2027 0
AJCEP 01/04/2023-31/3/2024 0
AJCEP 01/04/2024-31/3/2025 0
AJCEP 01/04/2025-31/3/2026 0
AJCEP 01/04/2026-31/3/2027 0
AJCEP 01/04/2027-31/3/2028 0
AJCEP 30/12/2022-31/3/2023 0
AKFTA 2022-2027 0
ATIGA 2022-2027 0
CPTPP 阶段I 0
CPTPP 阶段II 0
CPTPP 阶段III 0
CPTPP 阶段IV 0
CPTPP 阶段V 0
CPTPP 阶段VI 0
CPTPP 阶段VII 0
EVFTA 2022 0
EVFTA 2023 0
EVFTA 2024 0
EVFTA 2025 0
EVFTA 2026 0
EVFTA 2027 0
RCEP-A 2022 0
RCEP-A 2023 0
RCEP-A 2024 0
RCEP-A 2025 0
RCEP-A 2026 0
RCEP-A 2027 0
RCEP-B 2022 0
RCEP-B 2023 0
RCEP-B 2024 0
RCEP-B 2025 0
RCEP-B 2026 0
RCEP-B 2027 0
RCEP-C 2022 0
RCEP-C 2023 0
RCEP-C 2024 0
RCEP-C 2025 0
RCEP-C 2026 0
RCEP-C 2027 0
RCEP-D 2022 0
RCEP-D 2023 0
RCEP-D 2024 0
RCEP-D 2025 0
RCEP-D 2026 0
RCEP-D 2027 0
RCEP-E 2022 0
RCEP-E 2023 0
RCEP-E 2024 0
RCEP-E 2025 0
RCEP-E 2026 0
RCEP-E 2027 0
RCEP-F 2022 0
RCEP-F 2023 0
RCEP-F 2024 0
RCEP-F 2025 0
RCEP-F 2026 0
RCEP-F 2027 0
UKVFTA 2022 0
UKVFTA 2023 0
UKVFTA 2024 0
UKVFTA 2025 0
UKVFTA 2026 0
UKVFTA 2027 0
VCFTA 2022 0
VCFTA 2023 0
VCFTA 2024 0
VCFTA 2025 0
VCFTA 2026 0
VCFTA 2027 0
VIFTA 2024 0
VIFTA 2025 0
VIFTA 2026 0
VIFTA 2027 0
VJEPA 01/04/2023-31/3/2024 0
VJEPA 01/04/2024-31/3/2025 0
VJEPA 01/04/2025-31/3/2026 0
VJEPA 01/04/2026-31/3/2027 0
VJEPA 01/04/2027-31/3/2028 0
VJEPA 30/12/2022-31/3/2023 0
VKFTA 2022 0
VKFTA 2023 0
VKFTA 2024 0
VKFTA 2025 0
VKFTA 2026 0
VKFTA 2027 0
VN-EAEU 2022 0
VN-EAEU 2023 0
VN-EAEU 2024 0
VN-EAEU 2025 0
VN-EAEU 2026 0
VN-EAEU 2027 0
IVA (Valores de Referência)
Alíquota de IVA (Valor da Tabela Original) 8/10
Nota: as alíquotas de IVA são estimadas pelo compilador com base no 174/2025/NĐ-CP e outras fontesValor de Referência(Sem mapeamento legal oficial em nível de código HS); para declarações formais, siga as instruções do sistema de declaração aduaneira (VNACCS).