- - Phôi xà phòng
34012020 · Estrutura do Código HS
34
01
20
20
Seção 2 dígitos
Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, "sáp dùng trong nha khoa" và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao
SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, "sáp dùng trong nha khoa" và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao
SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
Capítulo 4 dígitos
Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy
Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy
Posição 6 dígitos
- Xà phòng ở dạng khác:
- Xà phòng ở dạng khác:
Subposição 8 dígitos
- - Phôi xà phòng
- - Phôi xà phòng
Informações Básicas
Comparar
HS Code
34012020
Status do Código
Normal
Data de Atualização
2026-08-09
Descrição em Vietnamita
- - Phôi xà phòng
Descrição em Inglês
- - Soap chips
Unidade Legal
kg/kg
Alíquota Tarifária (Duty)
| Alíquota Preferencial de Importação (NMF/MFN) | 17 |
| Alíquota Ordinária de Importação (NK TT) | 25.5 |
| Alíquota de Exportação (Imposto de Exportação XK) |
Nota: as alíquotas de acordos FTA (ex.: ACFTA 0%) têm precedência sobre as alíquotas NMF; é necessário fornecer o Certificado de Origem (C/O). O Vietnã não possui sistema de reembolso de imposto de exportação e cobra imposto de exportação apenas sobre algumas mercadorias de recursos naturais.
Alíquotas de Acordos · China/ASEAN/Japão e Coreia
País/Região
Alíquota
China (ACFTA)
0 (-KH)
Estados Membros da ASEAN (ATIGA)
0
Japão (AJCEP)
0
Japão (VJEPA)
0
Coreia do Sul (AKFTA)
0(-KH)
Coreia do Sul (VKFTA)
0
Hong Kong, China (AHKFTA)
17
Alíquotas de Acordos · Oceania/Ásia Meridional/Oriente Médio
País/Região
Alíquota
Austrália
0
Nova Zelândia
0
Índia (AIFTA)
5
Israel (VIFTA)
0
Japão (CPTPP)
0
Singapura (CPTPP)
0
Malásia (CPTPP)
0
Alíquotas de Acordos · Europa/Américas
País/Região
Alíquota
UE (EVFTA)
2,1
Reino Unido (UKVFTA)
2,1
Rússia (VN-EAEU)
0
Chile (VCFTA)
0
Nota: o mesmo país pode ter alíquotas diferentes sob diferentes acordos (diferenciadas como "País (Acordo)"). Os demais membros do CPTPP (Brunei/Canadá/México/Peru/Nova Zelândia, etc.) e os países do RCEP podem ser encontrados na seção RCEP abaixo e nos dados do backend.
Alíquotas do Acordo RCEP (Ano Corrente 2026 · 14 Membros)
China
8,5
Japão
9,3
Coreia do Sul
8,5
Austrália
8,5
Nova Zelândia
8,5
Brunei
8,5
Camboja
8,5
Indonésia
8,5
Laos
8,5
Malásia
8,5
Mianmar
8,5
Filipinas
8,5
Singapura
8,5
Tailândia
8,5
Nota: os compromissos do RCEP seguem os Anexos A-F do 129/2022/NĐ-CP: A = membros da ASEAN, B = Austrália, C = China, D = Japão, E = Coreia, F = Nova Zelândia.
Alíquotas FTA Ano a Ano (Por Acordo 2022-2027 / Compromissos por Fase)
| Acordo | Período | Alíquota | Observações |
|---|---|---|---|
| AANZFTA | 配额内2022-2027 | 0 | 限额外税率 0 |
| ACFTA | 2022-2027 | 0 | KH |
| AHKFTA | 2022 | 17 | |
| AHKFTA | 2023 | 17 | |
| AHKFTA | 2024 | 17 | |
| AHKFTA | 2025 | 17 | |
| AHKFTA | 2026 | 17 | |
| AHKFTA | 2027 | 17 | |
| AIFTA | 2022 | 5 | |
| AIFTA | 2023 | 5 | |
| AIFTA | 2024 | 5 | |
| AIFTA | 2025 | 5 | |
| AIFTA | 2026 | 5 | |
| AIFTA | 2027 | 5 | |
| AJCEP | 01/04/2023-31/3/2024 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2024-31/3/2025 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2025-31/3/2026 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2026-31/3/2027 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2027-31/3/2028 | 0 | |
| AJCEP | 30/12/2022-31/3/2023 | 1 | |
| AKFTA | 2022-2027 | 0 | KH |
| ATIGA | 2022-2027 | 0 | |
| CPTPP | 阶段I | 0 | |
| CPTPP | 阶段II | 0 | |
| CPTPP | 阶段III | 0 | |
| CPTPP | 阶段IV | 0 | |
| CPTPP | 阶段V | 0 | |
| CPTPP | 阶段VI | 0 | |
| CPTPP | 阶段VII | 0 | |
| EVFTA | 2022 | 10,6 | |
| EVFTA | 2023 | 8,5 | |
| EVFTA | 2024 | 6,3 | |
| EVFTA | 2025 | 4,2 | |
| EVFTA | 2026 | 2,1 | |
| EVFTA | 2027 | 0 | |
| RCEP-A | 2022 | 15,3 | |
| RCEP-A | 2023 | 13,6 | |
| RCEP-A | 2024 | 11,9 | |
| RCEP-A | 2025 | 10,2 | |
| RCEP-A | 2026 | 8,5 | |
| RCEP-A | 2027 | 6,8 | |
| RCEP-B | 2022 | 15,3 | |
| RCEP-B | 2023 | 13,6 | |
| RCEP-B | 2024 | 11,9 | |
| RCEP-B | 2025 | 10,2 | |
| RCEP-B | 2026 | 8,5 | |
| RCEP-B | 2027 | 6,8 | |
| RCEP-C | 2022 | 15,3 | |
| RCEP-C | 2023 | 13,6 | |
| RCEP-C | 2024 | 11,9 | |
| RCEP-C | 2025 | 10,2 | |
| RCEP-C | 2026 | 8,5 | |
| RCEP-C | 2027 | 6,8 | |
| RCEP-D | 2022 | 15,5 | |
| RCEP-D | 2023 | 13,9 | |
| RCEP-D | 2024 | 12,4 | |
| RCEP-D | 2025 | 10,8 | |
| RCEP-D | 2026 | 9,3 | |
| RCEP-D | 2027 | 7,7 | |
| RCEP-E | 2022 | 15,3 | |
| RCEP-E | 2023 | 13,6 | |
| RCEP-E | 2024 | 11,9 | |
| RCEP-E | 2025 | 10,2 | |
| RCEP-E | 2026 | 8,5 | |
| RCEP-E | 2027 | 6,8 | |
| RCEP-F | 2022 | 15,3 | |
| RCEP-F | 2023 | 13,6 | |
| RCEP-F | 2024 | 11,9 | |
| RCEP-F | 2025 | 10,2 | |
| RCEP-F | 2026 | 8,5 | |
| RCEP-F | 2027 | 6,8 | |
| UKVFTA | 2022 | 10,6 | |
| UKVFTA | 2023 | 8,5 | |
| UKVFTA | 2024 | 6,3 | |
| UKVFTA | 2025 | 4,2 | |
| UKVFTA | 2026 | 2,1 | |
| UKVFTA | 2027 | 0 | |
| VCFTA | 2022 | 3 | |
| VCFTA | 2023 | 2 | |
| VCFTA | 2024 | 0 | |
| VCFTA | 2025 | 0 | |
| VCFTA | 2026 | 0 | |
| VCFTA | 2027 | 0 | |
| VIFTA | 2024 | 11.3 | |
| VIFTA | 2025 | 5.7 | |
| VIFTA | 2026 | 0 | |
| VIFTA | 2027 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2023-31/3/2024 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2024-31/3/2025 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2025-31/3/2026 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2026-31/3/2027 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2027-31/3/2028 | 0 | |
| VJEPA | 30/12/2022-31/3/2023 | 0 | |
| VKFTA | 2022 | 0 | |
| VKFTA | 2023 | 0 | |
| VKFTA | 2024 | 0 | |
| VKFTA | 2025 | 0 | |
| VKFTA | 2026 | 0 | |
| VKFTA | 2027 | 0 | |
| VN-EAEU | 2022 | 0 | |
| VN-EAEU | 2023 | 0 | |
| VN-EAEU | 2024 | 0 | |
| VN-EAEU | 2025 | 0 | |
| VN-EAEU | 2026 | 0 | |
| VN-EAEU | 2027 | 0 |
IVA (Valores de Referência)
| Alíquota de IVA (Valor da Tabela Original) | 8/10 |
Nota: as alíquotas de IVA são estimadas pelo compilador com base no 174/2025/NĐ-CP e outras fontesValor de Referência(Sem mapeamento legal oficial em nível de código HS); para declarações formais, siga as instruções do sistema de declaração aduaneira (VNACCS).