- - Thuốc lá điếu làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
24029020 · Estrutura do Código HS
24
02
90
20
Seção 2 dígitos
Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người
THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người
THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
Capítulo 4 dígitos
Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
Posição 6 dígitos
- Loại khác:
- Loại khác:
Subposição 8 dígitos
- - Thuốc lá điếu làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
- - Thuốc lá điếu làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
Informações Básicas
Comparar
HS Code
24029020
Status do Código
Normal
Data de Atualização
2026-08-09
Descrição em Vietnamita
- - Thuốc lá điếu làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
Descrição em Inglês
- - Cigarettes of tobacco substitutes
Unidade Legal
kg/kg
Política do Produto / Requisitos de Supervisão:HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Thuốc lá điếu, cì gà NK (37/2013/TT-BCT)
Alíquota Tarifária (Duty)
| Alíquota Preferencial de Importação (NMF/MFN) | 135 |
| Alíquota Ordinária de Importação (NK TT) | 202.5 |
| Alíquota de Exportação (Imposto de Exportação XK) |
Nota: as alíquotas de acordos FTA (ex.: ACFTA 0%) têm precedência sobre as alíquotas NMF; é necessário fornecer o Certificado de Origem (C/O). O Vietnã não possui sistema de reembolso de imposto de exportação e cobra imposto de exportação apenas sobre algumas mercadorias de recursos naturais.
Alíquotas de Acordos · China/ASEAN/Japão e Coreia
País/Região
Alíquota
China (ACFTA)
50
Estados Membros da ASEAN (ATIGA)
*
Japão (AJCEP)
*
Japão (VJEPA)
*
Coreia do Sul (AKFTA)
*
Coreia do Sul (VKFTA)
100
Hong Kong, China (AHKFTA)
*
Alíquotas de Acordos · Oceania/Ásia Meridional/Oriente Médio
País/Região
Alíquota
Austrália
50
Nova Zelândia
50
Índia (AIFTA)
*
Israel (VIFTA)
*
Japão (CPTPP)
59; M: 67,5
Singapura (CPTPP)
59; M: 67,5
Malásia (CPTPP)
59; M: 67,5
Alíquotas de Acordos · Europa/Américas
País/Região
Alíquota
UE (EVFTA)
75,9
Reino Unido (UKVFTA)
75,9
Rússia (VN-EAEU)
*
Chile (VCFTA)
*
Cuba (VNCU)
70
Nota: o mesmo país pode ter alíquotas diferentes sob diferentes acordos (diferenciadas como "País (Acordo)"). Os demais membros do CPTPP (Brunei/Canadá/México/Peru/Nova Zelândia, etc.) e os países do RCEP podem ser encontrados na seção RCEP abaixo e nos dados do backend.
Alíquotas do Acordo RCEP (Ano Corrente 2026 · 14 Membros)
China
*
Japão
*
Coreia do Sul
*
Austrália
*
Nova Zelândia
*
Brunei
*
Camboja
*
Indonésia
*
Laos
*
Malásia
*
Mianmar
*
Filipinas
*
Singapura
*
Tailândia
*
Nota: os compromissos do RCEP seguem os Anexos A-F do 129/2022/NĐ-CP: A = membros da ASEAN, B = Austrália, C = China, D = Japão, E = Coreia, F = Nova Zelândia.
Alíquotas FTA Ano a Ano (Por Acordo 2022-2027 / Compromissos por Fase)
| Acordo | Período | Alíquota | Observações |
|---|---|---|---|
| AANZFTA | 配额内2022-2027 | 50 | 限额外税率 50 |
| ACFTA | 2022-2027 | 50 | |
| AHKFTA | 2022 | * | |
| AHKFTA | 2023 | * | |
| AHKFTA | 2024 | * | |
| AHKFTA | 2025 | * | |
| AHKFTA | 2026 | * | |
| AHKFTA | 2027 | * | |
| AIFTA | 2022 | * | |
| AIFTA | 2023 | * | |
| AIFTA | 2024 | * | |
| AIFTA | 2025 | * | |
| AIFTA | 2026 | * | |
| AIFTA | 2027 | * | |
| AJCEP | 01/04/2023-31/3/2024 | * | |
| AJCEP | 01/04/2024-31/3/2025 | * | |
| AJCEP | 01/04/2025-31/3/2026 | * | |
| AJCEP | 01/04/2026-31/3/2027 | * | |
| AJCEP | 01/04/2027-31/3/2028 | * | |
| AJCEP | 30/12/2022-31/3/2023 | * | |
| AKFTA | 2022-2027 | * | |
| ATIGA | 2022-2027 | * | |
| CPTPP | 阶段I | 101,2 | |
| CPTPP | 阶段II | 92,8 | |
| CPTPP | 阶段III | 84,3 | |
| CPTPP | 阶段IV | 75,9 | |
| CPTPP | 阶段V | 67,5 | |
| CPTPP | 阶段VI | 59 | |
| CPTPP | 阶段VII | 50,6 | |
| EVFTA | 2022 | 109,6 | |
| EVFTA | 2023 | 101,2 | |
| EVFTA | 2024 | 92,8 | |
| EVFTA | 2025 | 84,3 | |
| EVFTA | 2026 | 75,9 | |
| EVFTA | 2027 | 67,5 | |
| RCEP-A | 2022 | * | |
| RCEP-A | 2023 | * | |
| RCEP-A | 2024 | * | |
| RCEP-A | 2025 | * | |
| RCEP-A | 2026 | * | |
| RCEP-A | 2027 | * | |
| RCEP-B | 2022 | * | |
| RCEP-B | 2023 | * | |
| RCEP-B | 2024 | * | |
| RCEP-B | 2025 | * | |
| RCEP-B | 2026 | * | |
| RCEP-B | 2027 | * | |
| RCEP-C | 2022 | * | |
| RCEP-C | 2023 | * | |
| RCEP-C | 2024 | * | |
| RCEP-C | 2025 | * | |
| RCEP-C | 2026 | * | |
| RCEP-C | 2027 | * | |
| RCEP-D | 2022 | * | |
| RCEP-D | 2023 | * | |
| RCEP-D | 2024 | * | |
| RCEP-D | 2025 | * | |
| RCEP-D | 2026 | * | |
| RCEP-D | 2027 | * | |
| RCEP-E | 2022 | * | |
| RCEP-E | 2023 | * | |
| RCEP-E | 2024 | * | |
| RCEP-E | 2025 | * | |
| RCEP-E | 2026 | * | |
| RCEP-E | 2027 | * | |
| RCEP-F | 2022 | * | |
| RCEP-F | 2023 | * | |
| RCEP-F | 2024 | * | |
| RCEP-F | 2025 | * | |
| RCEP-F | 2026 | * | |
| RCEP-F | 2027 | * | |
| UKVFTA | 2022 | 109,6 | |
| UKVFTA | 2023 | 101,2 | |
| UKVFTA | 2024 | 92,8 | |
| UKVFTA | 2025 | 84,3 | |
| UKVFTA | 2026 | 75,9 | |
| UKVFTA | 2027 | 67,5 | |
| VCFTA | 2022 | * | |
| VCFTA | 2023 | * | |
| VCFTA | 2024 | * | |
| VCFTA | 2025 | * | |
| VCFTA | 2026 | * | |
| VCFTA | 2027 | * | |
| VIFTA | 2024 | * | |
| VIFTA | 2025 | * | |
| VIFTA | 2026 | * | |
| VIFTA | 2027 | * | |
| VJEPA | 01/04/2023-31/3/2024 | * | |
| VJEPA | 01/04/2024-31/3/2025 | * | |
| VJEPA | 01/04/2025-31/3/2026 | * | |
| VJEPA | 01/04/2026-31/3/2027 | * | |
| VJEPA | 01/04/2027-31/3/2028 | * | |
| VJEPA | 30/12/2022-31/3/2023 | * | |
| VKFTA | 2022 | 100 | |
| VKFTA | 2023 | 100 | |
| VKFTA | 2024 | 100 | |
| VKFTA | 2025 | 100 | |
| VKFTA | 2026 | 100 | |
| VKFTA | 2027 | 100 | |
| VNCU | 2022 | 80 | |
| VNCU | 2023-2027 | 70 | |
| VN-EAEU | 2022 | * | |
| VN-EAEU | 2023 | * | |
| VN-EAEU | 2024 | * | |
| VN-EAEU | 2025 | * | |
| VN-EAEU | 2026 | * | |
| VN-EAEU | 2027 | * |
IVA (Valores de Referência)
| Alíquota de IVA (Valor da Tabela Original) | 10/8 |
| Dicas de Redução/Isenção de IVA | Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Thuốc lá theo quy định của Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá; |
Não elegível para redução/isenção de IVA (174/2025/NĐ-CP):Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Thuốc lá theo quy định của Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá;
Nota: as alíquotas de IVA são estimadas pelo compilador com base no 174/2025/NĐ-CP e outras fontesValor de Referência(Sem mapeamento legal oficial em nível de código HS); para declarações formais, siga as instruções do sistema de declaração aduaneira (VNACCS).
Imposto de Consumo Especial (TT ĐB)
| Alíquota de Imposto de Consumo Especial | 75 |
| Produto/Descrição | Alíquota % | Valor Absoluto do Imposto/Observações |
|---|---|---|
| - - Thuốc lá điếu làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá | 75 |