- - Chứa ca cao
19041010 · Estrutura do Código HS
19
04
10
10
Seção 2 dígitos
Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
Capítulo 4 dígitos
Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Posição 6 dígitos
- Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:
- Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:
Subposição 8 dígitos
- - Chứa ca cao
- - Chứa ca cao
Informações Básicas
Comparar
HS Code
19041010
Status do Código
Normal
Data de Atualização
2026-08-09
Descrição em Vietnamita
- - Chứa ca cao
Descrição em Inglês
- - Containing cocoa
Unidade Legal
kg/kg
Alíquota Tarifária (Duty)
| Alíquota Preferencial de Importação (NMF/MFN) | 15 |
| Alíquota Ordinária de Importação (NK TT) | 22.5 |
| Alíquota de Exportação (Imposto de Exportação XK) |
Nota: as alíquotas de acordos FTA (ex.: ACFTA 0%) têm precedência sobre as alíquotas NMF; é necessário fornecer o Certificado de Origem (C/O). O Vietnã não possui sistema de reembolso de imposto de exportação e cobra imposto de exportação apenas sobre algumas mercadorias de recursos naturais.
Alíquotas de Acordos · China/ASEAN/Japão e Coreia
País/Região
Alíquota
China (ACFTA)
0
Estados Membros da ASEAN (ATIGA)
0
Japão (AJCEP)
0
Japão (VJEPA)
0
Coreia do Sul (AKFTA)
0(-LA)
Coreia do Sul (VKFTA)
0
Hong Kong, China (AHKFTA)
15
Alíquotas de Acordos · Oceania/Ásia Meridional/Oriente Médio
País/Região
Alíquota
Austrália
0
Nova Zelândia
0
Índia (AIFTA)
5
Israel (VIFTA)
8.6
Japão (CPTPP)
0
Singapura (CPTPP)
0
Malásia (CPTPP)
0
Alíquotas de Acordos · Europa/Américas
País/Região
Alíquota
UE (EVFTA)
1,8
Reino Unido (UKVFTA)
1,8
Rússia (VN-EAEU)
0
Chile (VCFTA)
0
Nota: o mesmo país pode ter alíquotas diferentes sob diferentes acordos (diferenciadas como "País (Acordo)"). Os demais membros do CPTPP (Brunei/Canadá/México/Peru/Nova Zelândia, etc.) e os países do RCEP podem ser encontrados na seção RCEP abaixo e nos dados do backend.
Alíquotas do Acordo RCEP (Ano Corrente 2026 · 14 Membros)
China
7,5
Japão
8,2
Coreia do Sul
7,5
Austrália
7,5
Nova Zelândia
7,5
Brunei
7,5
Camboja
7,5
Indonésia
7,5
Laos
7,5
Malásia
7,5
Mianmar
7,5
Filipinas
7,5
Singapura
7,5
Tailândia
7,5
Nota: os compromissos do RCEP seguem os Anexos A-F do 129/2022/NĐ-CP: A = membros da ASEAN, B = Austrália, C = China, D = Japão, E = Coreia, F = Nova Zelândia.
Alíquotas FTA Ano a Ano (Por Acordo 2022-2027 / Compromissos por Fase)
| Acordo | Período | Alíquota | Observações |
|---|---|---|---|
| AANZFTA | 配额内2022-2027 | 0 | 限额外税率 0 |
| ACFTA | 2022-2027 | 0 | |
| AHKFTA | 2022 | 15 | |
| AHKFTA | 2023 | 15 | |
| AHKFTA | 2024 | 15 | |
| AHKFTA | 2025 | 15 | |
| AHKFTA | 2026 | 15 | |
| AHKFTA | 2027 | 15 | |
| AIFTA | 2022 | 5 | |
| AIFTA | 2023 | 5 | |
| AIFTA | 2024 | 5 | |
| AIFTA | 2025 | 5 | |
| AIFTA | 2026 | 5 | |
| AIFTA | 2027 | 5 | |
| AJCEP | 01/04/2023-31/3/2024 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2024-31/3/2025 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2025-31/3/2026 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2026-31/3/2027 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2027-31/3/2028 | 0 | |
| AJCEP | 30/12/2022-31/3/2023 | 3 | |
| AKFTA | 2022-2027 | 0 | LA |
| ATIGA | 2022-2027 | 0 | |
| CPTPP | 阶段I | 0 | |
| CPTPP | 阶段II | 0 | |
| CPTPP | 阶段III | 0 | |
| CPTPP | 阶段IV | 0 | |
| CPTPP | 阶段V | 0 | |
| CPTPP | 阶段VI | 0 | |
| CPTPP | 阶段VII | 0 | |
| EVFTA | 2022 | 9,3 | |
| EVFTA | 2023 | 7,5 | |
| EVFTA | 2024 | 5,6 | |
| EVFTA | 2025 | 3,7 | |
| EVFTA | 2026 | 1,8 | |
| EVFTA | 2027 | 0 | |
| RCEP-A | 2022 | 13,5 | |
| RCEP-A | 2023 | 12 | |
| RCEP-A | 2024 | 10,5 | |
| RCEP-A | 2025 | 9 | |
| RCEP-A | 2026 | 7,5 | |
| RCEP-A | 2027 | 6 | |
| RCEP-B | 2022 | 13,5 | |
| RCEP-B | 2023 | 12 | |
| RCEP-B | 2024 | 10,5 | |
| RCEP-B | 2025 | 9 | |
| RCEP-B | 2026 | 7,5 | |
| RCEP-B | 2027 | 6 | |
| RCEP-C | 2022 | 13,5 | |
| RCEP-C | 2023 | 12 | |
| RCEP-C | 2024 | 10,5 | |
| RCEP-C | 2025 | 9 | |
| RCEP-C | 2026 | 7,5 | |
| RCEP-C | 2027 | 6 | |
| RCEP-D | 2022 | 13,6 | |
| RCEP-D | 2023 | 12,3 | |
| RCEP-D | 2024 | 10,9 | |
| RCEP-D | 2025 | 9,5 | |
| RCEP-D | 2026 | 8,2 | |
| RCEP-D | 2027 | 6,8 | |
| RCEP-E | 2022 | 13,5 | |
| RCEP-E | 2023 | 12 | |
| RCEP-E | 2024 | 10,5 | |
| RCEP-E | 2025 | 9 | |
| RCEP-E | 2026 | 7,5 | |
| RCEP-E | 2027 | 6 | |
| RCEP-F | 2022 | 13,5 | |
| RCEP-F | 2023 | 12 | |
| RCEP-F | 2024 | 10,5 | |
| RCEP-F | 2025 | 9 | |
| RCEP-F | 2026 | 7,5 | |
| RCEP-F | 2027 | 6 | |
| UKVFTA | 2022 | 9,3 | |
| UKVFTA | 2023 | 7,5 | |
| UKVFTA | 2024 | 5,6 | |
| UKVFTA | 2025 | 3,7 | |
| UKVFTA | 2026 | 1,8 | |
| UKVFTA | 2027 | 0 | |
| VCFTA | 2022 | 6 | |
| VCFTA | 2023 | 3 | |
| VCFTA | 2024 | 0 | |
| VCFTA | 2025 | 0 | |
| VCFTA | 2026 | 0 | |
| VCFTA | 2027 | 0 | |
| VIFTA | 2024 | 12.9 | |
| VIFTA | 2025 | 10.7 | |
| VIFTA | 2026 | 8.6 | |
| VIFTA | 2027 | 6.4 | |
| VJEPA | 01/04/2023-31/3/2024 | 3 | |
| VJEPA | 01/04/2024-31/3/2025 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2025-31/3/2026 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2026-31/3/2027 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2027-31/3/2028 | 0 | |
| VJEPA | 30/12/2022-31/3/2023 | 6 | |
| VKFTA | 2022 | 0 | |
| VKFTA | 2023 | 0 | |
| VKFTA | 2024 | 0 | |
| VKFTA | 2025 | 0 | |
| VKFTA | 2026 | 0 | |
| VKFTA | 2027 | 0 | |
| VN-EAEU | 2022 | 0 | |
| VN-EAEU | 2023 | 0 | |
| VN-EAEU | 2024 | 0 | |
| VN-EAEU | 2025 | 0 | |
| VN-EAEU | 2026 | 0 | |
| VN-EAEU | 2027 | 0 |
IVA (Valores de Referência)
| Alíquota de IVA (Valor da Tabela Original) | 8/10 |
Nota: as alíquotas de IVA são estimadas pelo compilador com base no 174/2025/NĐ-CP e outras fontesValor de Referência(Sem mapeamento legal oficial em nível de código HS); para declarações formais, siga as instruções do sistema de declaração aduaneira (VNACCS).