ベトナムコード 87112014 と中国の同カテゴリ税則対照
国際統一6桁カテゴリで両国の全細分コードと税率を対照
国際統一カテゴリ 871120 に属する両国の全コードと税率の対照です。対象側の「比較」で2つのコードのフィールドレベル差分を確認できます。
ベトナム
871120
- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
合計 14 件
| コード | 名称 | 税率サマリー | 操作 |
|---|---|---|---|
| 87112011 |
- - - Xe mô tô địa hình (SEN)
|
— | |
| 87112012 |
- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
|
— | |
| 87112013 |
- - - Xe “pocket motorcycle” (SEN)
|
— | |
| 87112014 現在 |
- - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc
|
— | |
| 87112015 |
- - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc
|
— | |
| 87112016 |
- - - - Loại khác
|
— | |
| 87112019 |
- - - Loại khác
|
— | |
| 87112091 |
- - - Xe mô tô địa hình (SEN)
|
— | |
| 87112092 |
- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
|
— | |
| 87112093 |
- - - Xe “pocket motorcycle” (SEN)
|
— | |
| 87112094 |
- - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc
|
— | |
| 87112095 |
- - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc
|
— | |
| 87112096 |
- - - - Loại khác
|
— | |
| 87112099 |
- - - Loại khác
|
— |
中国
871120
装有活塞内燃发动机,排气量超过50毫升,但不超过250毫升的摩托车及装有辅助发动机的脚踏车
合計 7 件
| コード | 名称 | 税率サマリー | 操作 |
|---|---|---|---|
| 8711201000 |
50<排量≤100毫升装有活塞内燃发动机摩托车及脚踏两用车
|
最恵国税率
45%
RCEP・ベトナム
42.8%
|
比較 |
| 8711202000 |
100<排量≤125毫升装有活塞内燃发动机摩托车及脚踏两用车
|
最恵国税率
45%
RCEP・ベトナム
42.8%
|
比較 |
| 8711203000 |
125<排量≤150毫升装有活塞内燃发动机摩托车及脚踏两用车
|
最恵国税率
45%
RCEP・ベトナム
42.8%
|
比較 |
| 8711204000 |
150<排量≤200毫升装有活塞内燃发动机摩托车及脚踏两用车
|
最恵国税率
45%
RCEP・ベトナム
42.8%
|
比較 |
| 8711205010 |
200<排量<250毫升装有活塞内燃发动机摩托车及脚踏两用车
|
最恵国税率
45%
RCEP・ベトナム
42.8%
|
比較 |
| 8711205090 |
排量=250毫升装有活塞内燃发动机摩托车及脚踏两用车
|
最恵国税率
45%
RCEP・ベトナム
42.8%
|
比較 |
| 8711205000 失効 |
200<排量≤250毫升装往复式活塞内燃发动机摩托车及脚踏两用车
|
最恵国税率
45%
|
比較 |